3742/2001/QĐ-BYT ban hành quy định danh mục các chất phụ gia

3742/2001/QĐ-BYT là quyết định do Bộ trưởng bộ Y tế ban hành quy định danh mục các chất phụ gia được sử trong thực phẩm.

Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———
Số: 3742/2001/QĐ-BYTHà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM”

Bộ trưởng bộ Y tế

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 30/6/1989 và Điều lệ Vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23-HĐBT 24/01/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ nghị định 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;

Theo đề nghị của Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Vụ trưởng Vụ khoa học và Đào tạo – Bộ Y tế.

Quyết định

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục 1 phần phụ gia thực phẩm của “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 3. Cục trưởng cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm – Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận
:
– Như điều 4.
– Thủ tướng CP (để báo cáo)
– VPCp (KG,VN, Tổ Công báo).
– Bộ KHCN&MT, Bộ CN, Bộ TM.
– Các Bộ, Ngành liên quan.
– Sở Y tế, TTYTDP các tỉnh/thành phố.
– Viện Dinh dưỡng, PasteurNT, Vệ sinh YTCC Tp.HCM, VSDTTN.
– Lưu QLTP, K2ĐT, PC.
– Lưu trữ.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
THỨ TRƯỞNG
Lê Văn Truyền

Quy định danh mục các chất phụ gia được sử dụng trong thực phẩm

Quy định này được ban hành kèm theo Quyết định số 3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Phần I: Quy định chung

  1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu và phụ gia nhập khẩu.

  1. Đối tượng áp dụng:

Quy định này bắt buộc áp dụng đối với các tổ chức cá nhân sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm, kinh doanh thực phẩm và phụ gia thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam.

  1. Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  2. a) Phụ gia thực phẩm (food additive) là những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất ô nhiễm hoặc các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
  3. b) Hệ thống đánh số quốc tế (International Numbering System – INS) là ký hiệu được Ủy ban Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm.
  4. c) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (Acceptable Daily Intake – ADI) là lượng xác định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ. ADI được tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
ADI có thể được biểu diễn dưới dạng:– Giá trị xác định

– Chưa qui định (CQĐ)

– Chưa xác định (CXĐ)

  1. d) Lượng tối đa ăn vào hàng ngày (Maximum Tolerable Daily Intake – MTDI) là lượng tối đa các chất mà cơ thể nhận được thông qua thực phẩm hoặc nước uống hàng ngày. MTDI được tính theo mg/người/ngày.

đ) Giới hạn tối đa trong thực phẩm (Maximum level – ML ) là mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm.

  1. e) Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practices – GMP) là việc đáp ứng các yêu cầu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận chuyển thực phẩm, bao gồm:
  • Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng;
  • Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển có thể trở thành một thành phần của thực phẩm nhưng không ảnh hưởng tới tính chất lý hoá hay giá trị khác của thực phẩm;
  • Lượng phụ gia thực phẩm sử dụng phải phù hợp với công bố của nhà sản xuất đã được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền.
  1. f) Các chất trong Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định này được gọi tắt là “phụ gia thực phẩm trong danh mục”
  2. Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm bao gồm:
  3. a) Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm;
  4. b) Giới hạn tối đa các chất tạo hương trong thực phẩm.
  5. Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục trong sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm phải thực hiện theo “Quy định về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 4196/1999/QĐ-BYTngày 29/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  6. Chỉ được phép nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt nam các phụ gia thực phẩm trong trong Danh mục và phải được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn của cơ quan có thẩm quyền.
  7. Việc sử dụng phụ gia thực phẩm trong Danh muc phải đảm bảo:
  8. a) Đúng đối tượng thực phẩm và liều lượng không vượt quá mức giơí hạn an toàn cho phép,
  9. b) Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh an toàn quy định cho mỗi chất phụ gia theo quy định hiện hành,
  10. c) Không làm biến đổi bản chất, thuộc tính tự nhiên vốn có của thực phẩm.
  11. Các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục lưu thông trên thị trường phải có nhãn hiệu hàng hóa theo các Quy định hiện hành. Phải có hướng dẫn sử dụng cho các chất phụ gia riêng biệt.
  12. Hàng năm, Bộ Y tế tổ chức xem xét việc sử dụng phụ gia thực phẩm trên cơ sở đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng.
  13. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Phần II: Các chất phụ gia được sử dụng trong thực phẩm

Mục I: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo nhóm chức năng

INSTÊN PHỤ GIACHỨC NĂNG KHÁCTrang
Tiếng ViệtTiếng Anh
12345
Các chất điều chỉnh độ axit 
261Kali axetat (các muối)Potassium Acetates
262iNatri axetatSodium AcetateBảo quản, tạo phức kim loại
262iiNatri diaxetatSodium DiacetateBảo quản, tạo phức kim loại
263Canxi axetatCalcium AcetateBảo quản, ổn định, làm dày
270 Axit lactic (L-, D- và DL-)Lactic Acid (L-, D- and DL-)
296Axit malicMalic Acid (DL-)Tạo phức kim loại
297Axit fumaricFumaric AcidỔn định
325Natri lactatSodium LactateChống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
326Kali lactatPotassium LactateChống oxy hoá
330Axit xitricCitric AcidChống oxy hóa, tạo phức kim loại
331iNatri dihydro xitratSodium Dihydrogen CitrateChất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
331iiiTrinatri xitratTrisodium CitrateTạo phức kim loại, ổn định, chống oxy hoá
332iiTrikali xitratTripotassium Citrate Ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
334Axit tartricTartaric Acid (L (+)-)Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
335iiDinatri tactratDisodium TartrateBảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
336iiDikali tactratDipotassium TartrateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
337Kali natri tartratPotassium Sodium TartrateBảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
338Axit orthophosphoricOrthophosphoric AcidBảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
339iMononatri orthophosphatMonosodium OrthophosphateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
339iiiTrinatri orthophosphatTrisodium OrthophosphateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
341iiDicanxi orthophosphatDicalcium OrthophosphateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
343iMonomagie orthophosphatMonomagnesium orthophosphate
352iiCanxi malatCalcium Malate
356Natri adipat (các muối)Sodium AdipatesTạo xốp, làm rắn chắc
357Kali adipat (các muối)Potassium Adipates
365Natri fumaratSodium Fumarates
450iiTrinatri diphosphatTrisodium DiphosphateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450viDicanxi diphosphatDicalcium DiphosphateBảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
504iMagie cacbonatMagnesium CarbonateChống đông vón, ổn định màu
522Nhôm kali sulphatAluminium Potassium SulphateỔn định
524Natri hydroxitSodium Hydroxide
525Kali hydroxitPotassium HydroxideỔn định, làm dày
526Canxi hydroxitCalcium HydroxideLàm rắn chắc
529Canxi oxitCalcium OxideXử lý bột
541iNatri nhôm phosphat-axitSodium Aluminium Phosphate-acidicTạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
541iiNatri nhôm phosphat-bazơSodium Aluminium Phosphate-BasicTạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
575Glucono Delta-LactonGlucono Delta-LactoneTạo xốp
260Axit axetic băngAcetic Acid, GlacialBảo quản
335iMononatri tartratMonosodium TartrateBảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
336iMonokali tartratMonopotassium TartrateBảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
355Axit adipicAdipic AcidTạo xốp, làm rắn chắc
Các chất điều vị   
620Axit glutamic (L(+)-)Glutamic Acid (L(+)-)
621Mononatri glutamatMonosodium Glutamate
622Monokali glutamatMonopotassium Glutamate
623Canxi glutamatCalcium Glutamate
626Axit guanylicGuanylic Acid
630Axit inosinicInosinic Acid
636MaltolMaltol Ổn định
637Etyl maltolEthyl Maltol Ổn định
Các chất ổn định   
1201PolyvinylpyrolidonPolyvinylpyrrolidoneLàm bóng, nhũ hoá, làm dày
170iCanxi cacbonatCalcium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón
327Canxi lactatCalcium LactateĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
332iKali dihydro xitratPotassium Dihydrogen CitrateNhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa
339iiDinatri orthophosphatDisodium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
340iiDikali orthophosphatDipotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
341iiiTricanxi orthophosphatTricalcium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
452vAmoni polyphosphatAmmonium PolyphosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
500iiNatri hydro cacbonatSodium Hydrogen CarbonateĐiều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp
501iKali cacbonatPotassium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, ổn định
503iiAmoni hydro cacbonatAmmonium Hydrogen CarbonateĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp
508Kali cloruaPotassium ChlorideLàm dày
340iMonokali orthophosphatMonopotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
Các chất bảo quản   
1105LysozymLysozyme
200Axit sorbicSorbic AcidChống oxy hoá, ổn định
201Natri sorbatSodium SorbateChống oxy hoá, ổn định
202Kali sorbatPotassium SorbateChống oxy hoá, ổn định
203Canxi sorbatCalcium Sorbate
210Axit benzoicBenzoic Acid
211Natri benzoatSodium Benzoate
212Kali benzoatPotassium Benzoate
213Canxi benzoatCalcium Benzoate
214Etyl p-HydroxybenzoatEthyl p-Hydroxybenzoate
216Propyl p-HydroxybenzoatPropyl p-Hydroxybenzoate
218Metyl p-HydroxybenzoatMethyl p-Hydroxybenzoate
220Sulphua dioxitSulphur DioxideĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
221Natri sulfitSodium SulphiteĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
222Natri hydro sulfitSodium Hydrogen SulphiteĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
223Natri metabisulfitSodium MetabisulphiteĐiều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
224Kali meta bisulfitPotassium MetabisulphiteĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
225Kali sulfitPotassium SulphiteĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
227Canxi hydro sulfitCalcium Hydrogen SulphiteĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
228Kali bisulfitPotassium BisulphiteChống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
234NisinNisin
238Canxi formatCalcium Formate
239Hexametylen TetraminHexamethylene Tetramine
242Dimetyl dicacbonatDimethyl Dicarbonate
251Natri nitratSodium NitrateỔn định màu
252Kali nitratPotassium NitrateỔn định màu
280Axit propionicPropionic Acid
281Natri propionatSodium Propionate
539Natri thiosulphatSodium ThiosulphateĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
Các chất chống đông vón 
343iiiTrimagie orthophosphatTrimagnesium OrthophosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
381Sắt amoni xitratFerric Ammonium Citrate
470Muối của axit oleic (Ca, K, Na)Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)Nhũ hoá, ổn định
530Magie oxitMagnesium Oxide
535Natri ferocyanuaSodium Ferrocyanide
536Kali ferocyanuaPotassium Ferrocyanide
538Canxi feroxyanuaCalcium Ferrocyanide
551Silicon dioxit vô định hìnhSilicon Dioxide, Amorphous
552Canxi silicatCalcium Silicate
553iMagie silicatMagnesium Silicate
553iiiBột talcTalc
554Natri nhôm silicatSodium Aluminosilicate
556Canxi nhôm silicatCalcium Aluminium Silicate
559Nhôm silicatAluminium Silicate
Các chất chống oxy hóa 
389Dilauryl ThiodipropionatDilauryl Thiodipropionate
300Axit ascorbic (L-)Ascorbic Acid (L-)Ổn định màu
301Natri ascorbatSodium Ascorbate Ổn định màu
302Canxi ascorbatCalcium Ascorbate
303Kali ascorbatPotassium Ascorbate
304Ascorbyl palmitatAscorbyl Palmitate
305Ascorbyl stearatAscorbyl Stearate
307Alpha-TocopherolAlpha-Tocopherol
310Propyl galatGallate, Propyl
314Nhựa cây GaiacGuaiac Resin
315Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
319Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)Tertiary Butylhydroquinone
320Butylat hydroxy anisol (BHA)Butylated Hydroxyanisole
321Butylat hydroxy toluen (BHT)Butylated Hydroxytoluene
322LexitinLecithinsNhũ hoá, ổn định
Các chất chống tạo bọt 
1520Propylen glycolPropylene GlycolChống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
1521Polyetylen glycolPolyethylene GlycolĐiều vị, làm bóng
433Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleatPolyoxyethylene (20) Sorbitan MonooleateNhũ hoá, ổn định, xử lý bột
900aPolydimetyl siloxanPolydimethylsiloxaneChống đông vón
Các chất độn
460iXenluloza vi tinh thểMicrocrystalline CelluloseChống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày
903Sáp CarnaubaCarnauba WaxLàm bóng, chống đông vón
401Natri alginatSodium AlginateNhũ hoá, ổn định, làm dày
Các chất ngọt tổng hợp
421ManitolMannitolLàm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn
950Acesulfam kaliAcesulfame PotassiumĐiều vị
951AspartamAspartameĐiều vị
953IsomaltIsomaltChất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng
954Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)Saccharin (And Na, K, Ca Salts)Điều vị
420Sorbitol và siro sorbitolSorbitol and Sorbitol SyrupChất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
955SucralozaSucralose
Chế phẩm tinh bột
1400Dextrin, tinh bột rang trắng, vàngDextrins, Roasted Starch White And YellowChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1401Tinh bột đã được xử lý bằng axitAcid-Treated StarchChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1402Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmAlkaline Treated StarchChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1403Tinh bột đã khử màuBleached StarchChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1404Tinh bột xử lý oxi hóaOxidized StarchChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1405Tinh bột, xử lý bằng enzimEnzyme-Treated StarchesChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1410Monoamidon phosphatMonostarch PhosphateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1411Diamidon glyxerolDistarch GlycerolChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1412Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus OxychlorideChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1413Diamidon phosphatPhosphated Distarch PhosphateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1414Diamidon phosphat đã axetyl hoáAcetylated Distarch PhosphateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1420Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)Starch acetate, Esterified with Axetic anhydrideChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1421Amidon axetat este hoá với Vinyl axetatStarch acetate, Esterified with Vinyl AxetateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1422Diamidon adipat đã axetyl hoáAcetylated Distarch AdipatChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1423Diamidon glyxerol đã axetylAcetylated Distarch GlycerolChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1440Amidon hyđroxypropylHydroxypropyl StarchChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1442Diamidon hydroxypropyl phosphatHydroxypropyl Distarch PhosphateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1443Diamidon hydroxypropyl glyxerolHydroxypropyl Distarch GlycerolChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1450Amidon natri octenyl suxinatStarch Sodium Octenyl SuccinateNhũ hoá, ổn định, làm dày
Enzym
1100Amylaza (các loại)AmylasesXử lý bột
1101iProteazaProtease ( A. oryzae var.)Làm bóng, xử lý bột, điều vị
1101iiPapainPapainĐiều vị, xử lý bột, ổn định
1101iiiBromelainBromelainĐiều vị, ổn định, làm dày
1102Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
CQĐMalt carbohydrazaMalt carbohydrase
Các chất khí đẩy   
941Khí nitơNitrogen
942Khí nitơ oxitNitrous oxide
Các chất làm bóng   
901Sáp ong (trắng và vàng)Beeswax, White And YellowChất độn, ổn định
902Sáp CandelilaCandelilla WaxChất độn
904SenlacShellacChất độn
905aDầu khoáng (dùng cho thực phẩm)Mineral Oil, Food GradeChống oxy hoá, làm ẩm
905ciSáp vi tinh thểMicrocrystalline Wax
905ciiSáp dầuParaffin WaxChất độn, chống tạo bọt
Các chất làm dày   
400Axit alginicAlginic AcidNhũ hóa, chất độn, ổn định
402Kali alginatPotassium AlginateNhũ hoá, ổn định
403Amoni alginatAmmonium AlginateNhũ hoá, ổn định
404Canxi alginatCalcium Alginate ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
405Propylen glycol alginatPropylene Glycol AlginateChất độn, nhũ hoá, ổn định
406Thạch trắng (Aga)AgarỔn định, nhũ hóa, chất độn
407Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)Nhũ hoá, ổn định
410Gôm đậu CarobCarob Bean GumỔn định, nhũ hoá
412Gôm GuaGuar GumỔn định, nhũ hoá, chất độn
413G«m TragacanthTragacanth GumỔn định, nhũ hoá, chất độn
414Gôm ArabicGum Arabic (Acacia Gum)Ổn định, chất độn, nhũ hoá
415Gôm XanthanXanthan GumỔn định
416Gôm KarayaKaraya GumỔn định, nhũ hoá, chất độn
417G«m TaraTara GumỔn định
418Gôm GellanGellan Gum Ổn định
440PectinPectinsNhũ hoá, ổn định
461Metyl xenlulozaMethyl CelluloseNhũ hóa, chất độn, ổn định
465Metyl etyl xenlulozaMethyl Ethyl CelluloseNhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
466Natri cacboxy metyl xenlulozaSodium Carboxymethyl CelluloseChất độn, nhũ hoá, ổn định
CQĐGelatin thực phẩmGelatin EdibleỔn định, nhũ hoá
Các chất làm ẩm   
422GlycerolGlycerolNhũ hoá, ổn định, làm dày
450viiCanxi dihydro diphosphatCalcium Dihydrogen DiphosphateĐiều chỉnh độ axit
Các chất làm rắn chắc   
333Canxi xitratCalcium CitratesChống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại
341iMonocanxi orthophosphatMonocalcium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
509Canxi cloruaCalcium ChlorideLàm dày, ổn định
516Canxi sulfatCalcium SulphateChất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
520Nhôm sulfatAluminium Sulphate
521Nhôm natri sulphatAluminium Sodium Sulphate
523Nhôm amoni sulphatAluminium Ammonium SulphateỔn định, tạo xốp
578Canxi gluconatCalcium GluconateĐiều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
Các chất nhũ hóa   
471Mono và diglycerit của các axit béoMono- And Di-Glycerides Of Fatty AcidsLàm dày, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
472bEste của glycerol với Axit lactic và các axit béoLactic And Fatty Acid Esters Of GlycerolTạo phức kim loại, ổn định
472cEste của glycerol với Axit xitric và Axit béoCitric And Fatty Acid Esters Of GlycerolChống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
472eEste của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béoDiacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of GlycerolTạo phức kim loại, ổn định
472fHỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béoMixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of GlycerolTạo phức kim loại, ổn định, làm dày
474SucroglyxeritSucroglyceridesỔn định, làm dày
475Este của polyglycerol với Axit béoPolyglycerol Esters Of Fatty AcidsỔn định, làm dày
484Stearyl xitratStearyl Citrate
340 iiiTrikali orthophosphatTripotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
442Muối Amoni của axit phosphatidicAmmonium Salts Of Phosphatidic Acid
444Sucroza axetat isobutyratSucrose Acetate Isobutyrate
445Glycerol Esters của nhựa câyGlycerol Esters Of Wood ResinChất độn
450iDinatri diphosphatDisodium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450ivDikali diphosphatDipotassium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452ivCanxi polyphosphatCalcium PolyphosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
470Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)Chống đông vón, ổn định
473Este của Sucroza với các axít béoSucrose Esters of Fatty acidsỔn định, làm dày
480Dioctyl natri sulfosuxinatDioctyl Sodium SulphosuccinateLàm ẩm, ổn định, làm dày
483Stearyl tartratStearyl TartrateXử lý bột
491Sorbitan MonostearatSorbitan Monostearate Ổn định
492Sorbitan TristearatSorbitan Tristearate Ổn định
493Sorbitan MonolauratSorbitan Monolaurate ổn định
494Sorbitan MonooleatSorbitan Monooleate Ổn định
495Sorbitan MonopalmitatSorbitan Monopalmitate Ổn định
Phẩm màu   
100iVàng Curcumin (Vàng nghệ)Curcumin
101iVàng Riboflavin (Riboflavin)Riboflavin
102Vàng Tartrazin (Tartrazin)Tartrazine
104Vàng QuinolinQuinoline Yellow
110Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF)Sunset Yellow FCF
120CarminCarmines
122CarmoisineAzorubine (Carmoisine)
123Đỏ Amaranth (Amaranth)Amaranth
124Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R)Ponceau 4R
127Vàng Erythrosin (Erythrosin)Erythrosine
128Đỏ 2GRed 2G
129Đỏ Allura ACAllura Red AC
132Indigotin (Indigocarmine)Indigotine
133Xanh Brilliant FCFBrilliant Blue FCF
140ClorophylChlorophyll
141iClorophyl phức đồngChlorophyll Copper Complex
141iiClorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó)Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
142Xanh SGreen S
150aCaramen nhóm I (không xử lý)Caramel I- Plain
150cCaramen nhóm III (xử lý amoni)Caramel III – Ammonia Process
150dCaramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)Caramel IV – Ammonia Sulphite Process
151Đen Brilliant PNBrilliant Black PN
155Nâu HTBrown HT
160aiBeta-caroten tổng hợpBeta-Carotene (Synthetic)
160aiiCaroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)Natural Extracts (carotenes)
160bChất chiết xuất từ AnnattoAnnatto Extracts
160eBeta-Apo-CarotenalBeta-Apo-Carotenal
160fEste Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-CarotenicBeta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
161gCanthaxanthinCanthaxanthine
163iiChất chiết xuất từ Vỏ nhoGrape Skin Extract
171Titan dioxitTitanium Dioxide
172iSắt oxit, đenIron Oxide, Black
172iiSắt oxit, đỏIron Oxide, Red
172iiiSắt oxit, vàngIron Oxide, Yellow
143Xanh lục bền (FCF)Fast Green FCF
Các chất tạo bọt   
999Chất chiết xuất từ QuillaiaQuillaia Extracts
Các chất tạo phức kim loại  
384Isopropyl xitratIsopropyl CitratesChống oxy hóa, bảo quản
385Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetatCalcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateChống oxy hóa, bảo quản
386Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateChống oxy hóa, bảo quản
387OxystearinOxystearinChống tạo bọt
450iiiTetranatri diphosphatTetrasodium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450vTetrakali diphosphatTetrapotassium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450viiiDimagie diphosphatDimagnesium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451iPentanatri triphosphatPentasodium TriphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451iiPentakali triphosphatPentapotassium TriphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iNatri polyphosphatSodium PolyphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iiKali polyphosphatPotassium PolyphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iiiNatri canxi polyphosphatSodium Calcium PolyphosphateNhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp
576Natri gluconatSodium Gluconate
577Kali gluconatPotassium GluconateĐiều chỉnh độ axit, điều vị
Các chất tạo xốp   
503iAmoni cacbonatAmmonium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp
500iNatri cacbonatSodium CarbonateChống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp
Chất xử lý bột   
927aAzodicacbonamitAzodicarbonamide

 

Mục II: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo INS

INSTÊN PHỤ GIATrang
Tiếng ViệtTiếng Anh
100iVàng Curcumin (Vàng nghệ)Curcumin
101iVàng Riboflavin (Riboflavin)Riboflavin
102Vàng Tartrazin (Tartrazin)Tartrazine
104Vàng QuinolinQuinoline Yellow
110Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF)Sunset Yellow FCF
120CarminCarmines
122CarmoisineAzorubine (Carmoisine)
123Đỏ Amaranth (Amaranth)Amaranth
124Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R)Ponceau 4R
127Vàng Erythrosin (Erythrosin)Erythrosine
128Đỏ 2GRed 2G
129Đỏ Allura ACAllura Red AC
132Indigotin (Indigocarmine)Indigotine
133Xanh Brilliant FCFBrilliant Blue FCF
140ClorophylChlorophyll
141iClorophyl phức đồngChlorophyll Copper Complex
141iiClorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó)Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
142Xanh SGreen S
143Xanh lục bền (FCF)Fast Green FCF
150aCaramen nhóm I (không xử lý)Caramel I- Plain
150cCaramen nhóm III (xử lý amoni)Caramel III – Ammonia Process
150dCaramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)Caramel IV – Ammonia Sulphite Process
151Đen Brilliant PNBrilliant Black PN
155Nâu HTBrown HT
160aiBeta-caroten tổng hợpBeta-Carotene (Synthetic)
160aiiCaroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)Natural Extracts (carotenes)
160bChất chiết xuất từ AnnattoAnnatto Extracts
160eBeta-Apo-CarotenalBeta-Apo-Carotenal
160fEste Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-CarotenicBeta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
161gCanthaxanthinCanthaxanthine
163iiChất chiết xuất từ vỏ nhoGrape Skin Extract
170iCanxi cacbonatCalcium Carbonate
171Titan dioxitTitanium Dioxide
172iSắt oxit, đenIron Oxide, Black
172iiSắt oxit, đỏIron Oxide, Red
172iiiSắt oxit, vàngIron Oxide, Yellow
200Axit sorbicSorbic Acid
201Natri sorbatSodium Sorbate
202Kali sorbatPotassium Sorbate
203Canxi sorbatCalcium Sorbate
210Axit benzoicBenzoic Acid
211Natri benzoatSodium Benzoate
212Kali benzoatPotassium Benzoate
213Canxi benzoatCalcium Benzoate
214Etyl p-HydroxybenzoatEthyl p-Hydroxybenzoate
216Propyl p-HydroxybenzoatPropyl p-Hydroxybenzoate
218Metyl p-HydroxybenzoatMethyl p-Hydroxybenzoate
220Sulphua dioxitSulphur Dioxide
221Natri sulfitSodium Sulphite
222Natri hydro sulfitSodium Hydrogen Sulphite
223Natri metabisulfitSodium Metabisulphite
224Kali meta bisulfitPotassium Metabisulphite
225Kali sulfitPotassium Sulphite
227Canxi hydro sulfitCalcium Hydrogen Sulphite
228Kali bisulfitPotassium Bisulphite
234NisinNisin
238Canxi formatCalcium Formate
239Hexametylen TetraminHexamethylene Tetramine
242Dimetyl dicacbonatDimethyl Dicarbonate
251Natri nitratSodium Nitrate
252Kali nitratPotassium Nitrate
260Axit axetic băngAcetic Acid, Glacial
261Kali axetat (các muối)Potassium Acetates
262iNatri axetatSodium Acetate
262iiNatri diaxetatSodium Diacetate
263Canxi axetatCalcium Acetate
270 Axit lactic (L-, D- và DL-)Lactic Acid (L-, D- and DL-)
280Axit propionicPropionic Acid
281Natri propionatSodium Propionate
296Axit malicMalic Acid (DL-)
297Axit fumaricFumaric Acid
300Axit ascorbic (L-)Ascorbic Acid (L-)
301Natri ascorbatSodium Ascorbate
302Canxi ascorbatCalcium Ascorbate
303Kali ascorbatPotassium Ascorbate
304Ascorbyl palmitatAscorbyl Palmitate
305Ascorbyl stearatAscorbyl Stearate
307Alpha-TocopherolAlpha-Tocopherol
310Propyl galatGallate, Propyl
314Nhựa cây GaiacGuaiac Resin
315Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
319Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)Tertiary Butylhydroquinone
320Butylat hydroxy anisol (BHA)Butylated Hydroxyanisole
321Butylat hydroxy toluen (BHT)Butylated Hydroxytoluene
322LexitinLecithins
325Natri lactatSodium Lactate
326Kali lactatPotassium Lactate
327Canxi lactatCalcium Lactate
330Axit xitricCitric Acid
331iNatri dihydro xitratSodium Dihydrogen Citrate
331iiiTrinatri xitratTrisodium Citrate
332iKali dihydro xitratPotassium Dihydrogen Citrate
332iiTrikali xitratTripotassium Citrate
333Canxi xitratCalcium Citrates
334Axit tartricTartaric Acid (L (+)-)
335iMononatri tartratMonosodium Tartrate
335iiDinatri tactratDisodium Tartrate
336iMonokali tartratMonopotassium Tartrate
336iiDikali tactratDipotassium Tartrate
337Kali natri tartratPotassium Sodium Tartrate
338Axit orthophosphoricOrthophosphoric Acid
339iMononatri orthophosphatMonosodium Orthophosphate
339iiDinatri orthophosphatDisodium Orthophosphate
339iiiTrinatri orthophosphatTrisodium Orthophosphate
340 iiiTrikali orthophosphatTripotassium Orthophosphate
340iMonokali orthophosphatMonopotassium Orthophosphate
340iiDikali orthophosphatDipotassium Orthophosphate
341iMonocanxi orthophosphatMonocalcium Orthophosphate
341iiDicanxi orthophosphatDicalcium Orthophosphate
341iiiTricanxi orthophosphatTricalcium Orthophosphate
343iMonomagie orthophosphatMonomagnesium orthophosphate
343iiiTrimagie orthophosphatTrimagnesium Orthophosphates
352iiCanxi malatCalcium Malate
355Axit adipicAdipic Acid
356Natri adipat (các muối)Sodium Adipates
357Kali adipat (các muối)Potassium Adipates
365Natri fumaratSodium Fumarates
381Sắt amoni xitratFerric Ammonium Citrate
384Isopropyl xitratIsopropyl Citrates
385Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetatCalcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate
386Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate
387OxystearinOxystearin
389Dilauryl ThiodipropionatDilauryl Thiodipropionate
400Axit alginicAlginic Acid
401Natri alginatSodium Alginate
402Kali alginatPotassium Alginate
403Amoni alginatAmmonium Alginate
404Canxi alginatCalcium Alginate
405Propylen glycol alginatPropylene Glycol Alginate
406Thạch trắng (Aga)Agar
407Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)
410Gôm đậu CarobCarob Bean Gum
412Gôm GuaGuar Gum
413Gôm TragacanthTragacanth Gum
414Gôm ArabicGum Arabic (Acacia Gum)
415Gôm XanthanXanthan Gum
416Gôm KarayaKaraya Gum
417Gôm TaraTara Gum
418Gôm GellanGellan Gum
420Sorbitol và siro sorbitolSorbitol and Sorbitol Syrup
421ManitolMannitol
422GlycerolGlycerol
433Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleatPolyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate
440PectinPectins
442Muối Amoni của axit phosphatidicAmmonium Salts Of Phosphatidic Acid
444Sucroza axetat isobutyratSucrose Acetate Isobutyrate
445Glycerol Esters của nhựa câyGlycerol Esters Of Wood Resin
450iDinatri diphosphatDisodium Diphosphate
450iiTrinatri diphosphatTrisodium Diphosphate
450iiiTetranatri diphosphatTetrasodium Diphosphate
450ivDikali diphosphatDipotassium Diphosphate
450vTetrakali diphosphatTetrapotassium Diphosphate
450viDicanxi diphosphatDicalcium Diphosphate
450viiCanxi dihydro diphosphatCalcium Dihydrogen Diphosphate
450viiiDimagie diphosphatDimagnesium Diphosphate
451iPentanatri triphosphatPentasodium Triphosphate
451iiPentakali triphosphatPentapotassium Triphosphate
452iNatri polyphosphatSodium Polyphosphate
452iiKali polyphosphatPotassium Polyphosphate
452iiiNatri canxi polyphosphatSodium Calcium Polyphosphate
452ivCanxi polyphosphatCalcium Polyphosphates
452vAmoni polyphosphatAmmonium Polyphosphates
460iXenluloza vi tinh thểMicrocrystalline Cellulose
461Metyl xenlulozaMethyl Cellulose
465Metyl etyl xenlulozaMethyl Ethyl Cellulose
466Natri cacboxy metyl xenlulozaSodium Carboxymethyl Cellulose
470Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)
470Muối của axit oleic (Ca, K, Na)Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)
471Mono và diglycerit của các axit béoMono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids
472bEste của glycerol với Axit lactic và các axit béoLactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472cEste của glycerol với Axit xitric và Axit béoCitric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472eEste của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béoDiacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472fHỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béoMixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
473Este của Sucroza với các axít béoSucrose Esters of Fatty acids
474SucroglyxeritSucroglycerides
475Este của polyglycerol với Axit béoPolyglycerol Esters Of Fatty Acids
480Dioctyl natri sulfosuxinatDioctyl Sodium Sulphosuccinate
483Stearyl tartratStearyl Tartrate
484Stearyl xitratStearyl Citrate
491Sorbitan MonostearatSorbitan Monostearate
492Sorbitan TristearatSorbitan Tristearate
493Sorbitan MonolauratSorbitan Monolaurate
494Sorbitan MonooleatSorbitan Monooleate
495Sorbitan MonopalmitatSorbitan Monopalmitate
500iNatri cacbonatSodium Carbonate
500iiNatri hydro cacbonatSodium Hydrogen Carbonate
501iKali cacbonatPotassium Carbonate
503iAmoni cacbonatAmmonium Carbonate
503iiAmoni hydro cacbonatAmmonium Hydrogen Carbonate
504iMagie cacbonatMagnesium Carbonate
508Kali cloruaPotassium Chloride
509Canxi cloruaCalcium Chloride
516Canxi sulfatCalcium Sulphate
520Nhôm sulfatAluminium Sulphate
521Nhôm natri sulphatAluminium Sodium Sulphate
522Nhôm kali sulphatAluminium Potassium Sulphate
523Nhôm amoni sulphatAluminium Ammonium Sulphate
524Natri hydroxitSodium Hydroxide
525Kali hydroxitPotassium Hydroxide
526Canxi hydroxitCalcium Hydroxide
529Canxi oxitCalcium Oxide
530Magie oxitMagnesium Oxide
535Natri ferocyanuaSodium Ferrocyanide
536Kali ferocyanuaPotassium Ferrocyanide
538Canxi feroxyanuaCalcium Ferrocyanide
539Natri thiosulphatSodium Thiosulphate
541iNatri nhôm phosphat-axitSodium Aluminium Phosphate-acidic
541iiNatri nhôm phosphat-bazơSodium Aluminium Phosphate-Basic
551Silicon dioxit vô định hìnhSilicon Dioxide, Amorphous
552Canxi silicatCalcium Silicate
553iMagie silicatMagnesium Silicate
553iiiBột talcTalc
554Natri nhôm silicatSodium Aluminosilicate
556Canxi nhôm silicatCalcium Aluminium Silicate
559Nhôm silicatAluminium Silicate
575Glucono Delta-LactonGlucono Delta-Lactone
576Natri gluconatSodium Gluconate
577Kali gluconatPotassium Gluconate
578Canxi gluconatCalcium Gluconate
620Axit glutamic (L(+)-)Glutamic Acid (L (+)-)
621Mononatri glutamatMonosodium Glutamate
622Monokali glutamatMonopotassium Glutamate
623Canxi glutamatCalcium Glutamate
626Axit guanylicGuanylic Acid
630Axit inosinicInosinic Acid
636MaltolMaltol
637Etyl maltolEthyl Maltol
900aPolydimetyl siloxanPolydimethylsiloxane
901Sáp ong (trắng và vàng)Beeswax, White And Yellow
902Sáp CandelilaCandelilla Wax
903Sáp CarnaubaCarnauba Wax
904SenlacShellac
905aDầu khoáng (dùng cho thực phẩm)Mineral Oil, Food Grade
905ciSáp vi tinh thểMicrocrystalline Wax
905ciiSáp dầuParaffin Wax
927aAzodicacbonamitAzodicarbonamide
941Khí nitơNitrogen
942Khí nitơ oxitNitrous oxide
950Acesulfam kaliAcesulfame Potassium
951AspartamAspartame
953IsomaltIsomalt
954Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)Saccharin (And Na, K, Ca Salts)
955SucralozaSucralose
999Chất chiết xuất từ QuillaiaQuillaia Extracts
1100Amylaza (các loại)Amylases
1101iProteazaProtease ( A. oryzae var.)
1101iiPapainPapain
1101iiiBromelainBromelain
1102Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)
1105LysozymLysozyme
1201PolyvinylpyrolidonPolyvinylpyrrolidone
1400Dextrin, tinh bột rang trắng, vàngDextrins, Roasted Starch White And Yellow
1401Tinh bột đã được xử lý bằng axitAcid-Treated Starch
1402Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmAlkaline Treated Starch
1403Tinh bột đã khử màuBleached Starch
1404Tinh bột xử lý oxi hóaOxidized Starch
1405Tinh bột, xử lý bằng enzimEnzyme-Treated Starches
1410Monoamidon phosphatMonostarch Phosphate
1411Diamidon glyxerolDistarch Glycerol
1412Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride
1413Diamidon phosphatPhosphated Distarch Phosphate
1414Diamidon phosphat đã axetyl hoáAcetylated Distarch Phosphate
1420Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride
1421Amidon axetat este hoá với Vinyl axetatStarch acetate, Esterified with Vinyl Axetate
1422Diamidon adipat đã axetyl hoáAcetylated Distarch Adipat
1423Diamidon glyxerol đã axetylAcetylated Distarch Glycerol
1440Amidon hyđroxypropylHydroxypropyl Starch
1442Diamidon hydroxypropyl phosphatHydroxypropyl Distarch Phosphate
1443Diamidon hydroxypropyl glyxerolHydroxypropyl Distarch Glycerol
1450Amidon natri octenyl suxinatStarch Sodium Octenyl Succinate
1520Propylen glycolPropylene Glycol
1521Polyetylen glycolPolyethylene Glycol
CQĐGelatin thực phẩmGelatin Edible
CQĐMalt carbohydrazaMalt carbohydrase

 

Mục III: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo ký tự ABC

TTINSTÊN PHỤ GIACHỨC NĂNGTRANG
Tiếng ViệtTiếng Anh
1950Acesulfam kaliAcesulfame PotassiumChất ngọt tổng hợp, điều vị
2307Alpha-TocopherolAlpha-TocopherolChống oxy hoá
31420Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)Starch acetate, Esterified with Axetic anhydrideChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
41421Amidon axetat este hoá với Vinyl axetatStarch acetate, Esterified with Vinyl AxetateChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
51440Amidon hyđroxypropylHydroxypropyl StarchChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
61450Amidon natri octenyl suxinatStarch Sodium Octenyl SuccinateChế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày
7403Amoni alginatAmmonium AlginateLàm dày, nhũ hoá, ổn định
8503iAmoni cacbonatAmmonium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
9503iiAmoni hydro cacbonatAmmonium Hydrogen CarbonateĐiều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
10452vAmoni polyphosphatAmmonium PolyphosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
111100Amylaza (các loại)AmylasesEnzym, xử lý bột
12304Ascorbyl palmitatAscorbyl PalmitateChống oxy hoá
13305Ascorbyl stearatAscorbyl StearateChống oxy hoá
14951AspartamAspartameChất ngọt tổng hợp, điều vị
15355Axit adipicAdipic AcidĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
16400Axit alginicAlginic AcidLàm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
17300Axit ascorbic (L-)Ascorbic Acid (L-)Chống oxy hoá, ổn định màu
18260Axit axetic băngAcetic Acid, GlacialBảo quản, điều chỉnh độ axit
19210Axit benzoicBenzoic AcidBảo quản
20315Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)Chống oxy hoá
21297Axit fumaricFumaric AcidĐiều chỉnh độ axit, ổn định
22620Axit glutamic (L(+)-)Glutamic Acid (L (+)-)Điều vị
23626Axit guanylicGuanylic AcidĐiều vị
24630Axit inosinicInosinic AcidĐiều vị
25270 Axit lactic (L-, D- và DL-)Lactic Acid (L-, D- and DL-)Điều chỉnh độ axit
26296Axit malicMalic Acid (DL-)Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại
27338Axit orthophosphoricOrthophosphoric AcidĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
28280Axit propionicPropionic AcidBảo quản
29200Axit sorbicSorbic AcidBảo quản, chống oxy hoá, ổn định
30334Axit tartricTartaric Acid (L (+)-)Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
31330Axit xitricCitric AcidĐiều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại
32927aAzodicacbonamitAzodicarbonamideXử lý bột
33160eBeta-Apo-CarotenalBeta-Apo-CarotenalPhẩm màu
34160aiBeta-caroten tổng hợpBeta-Carotene (Synthetic)Phẩm màu
35553iiiBột talcTalcChống đông vón
361101iiiBromelainBromelainEnzym, điều vị, ổn định, làm dày
37320Butylat hydroxy anisol (BHA)Butylated HydroxyanisoleChống oxy hoá
38321Butylat hydroxy toluen (BHT)Butylated HydroxytolueneChống oxy hoá
39161gCanthaxanthinCanthaxanthinePhẩm màu
40404Canxi alginatCalcium AlginateLàm dày, ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
41302Canxi ascorbatCalcium AscorbateChống oxy hoá
42263Canxi axetatCalcium AcetateBảo quản, điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
43213Canxi benzoatCalcium BenzoateBảo quản
44170iCanxi cacbonatCalcium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón, ổn định
45509Canxi cloruaCalcium ChlorideLàm dày, làm rắn chắc, ổn định
46450viiCanxi dihydro diphosphatCalcium Dihydrogen DiphosphateLàm ẩm, điều chỉnh độ axit
47385Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetatCalcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateChống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
48538Canxi feroxyanuaCalcium FerrocyanideChống đông vón
49238Canxi formatCalcium FormateBảo quản
50578Canxi gluconatCalcium GluconateĐiều chỉnh độ axit, ổn định, làm rắn chắc, làm dày
51623Canxi glutamatCalcium GlutamateĐiều vị
52227Canxi hydro sulfitCalcium Hydrogen SulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
53526Canxi hydroxitCalcium HydroxideĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc
54327Canxi lactatCalcium LactateĐiều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
55352iiCanxi malatCalcium MalateĐiều chỉnh độ axit
56556Canxi nhôm silicatCalcium Aluminium SilicateChống đông vón
57529Canxi oxitCalcium OxideĐiều chỉnh độ axít, xử lý bột
58452ivCanxi polyphosphatCalcium PolyphosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
59552Canxi silicatCalcium SilicateChống đông vón
60203Canxi sorbatCalcium SorbateBảo quản
61516Canxi sulfatCalcium SulphateChất độn, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
62333Canxi xitratCalcium CitratesChống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại, làm rắn chắc
63150aCaramen nhóm I (không xử lý)Caramel I- PlainPhẩm màu
64150cCaramen nhóm III (xử lý amoni)Caramel III – Ammonia ProcessPhẩm màu
65150dCaramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)Caramel IV – Ammonia Sulphite ProcessPhẩm màu
66120CarminCarminesPhẩm màu
67122CarmoisineAzorubine (Carmoisine)Phẩm màu
68160aiiCaroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)Natural Extracts (carotenes)Phẩm màu
69407Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)Làm dày, nhũ hoá, ổn định
70160bChất chiết xuất từ AnnattoAnnatto ExtractsPhẩm màu
71999Chất chiết xuất từ QuillaiaQuillaia ExtractsTạo bọt
72163iiChất chiết xuất từ Vỏ nhoGrape Skin ExtractPhẩm màu
73140ClorophylChlorophyllPhẩm màu
74141iClorophyl phức đồngChlorophyll Copper ComplexPhẩm màu
75141iiClorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó)Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium SaltsPhẩm màu
76905aDầu khoáng (dùng cho thực phẩm)Mineral Oil, Food GradeLàm bóng, chống oxy hoá, làm ẩm
771400Dextrin, tinh bột rang trắng, vàngDextrins, Roasted Starch White And YellowChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
781422Diamidon adipat đã axetyl hoáAcetylated Distarch AdipatChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
791423Diamidon glyxerol đã axetylAcetylated Distarch GlycerolChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
801414Diamidon phosphat đã axetyl hoáAcetylated Distarch PhosphateChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
811411Diamidon glyxerolDistarch GlycerolChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
821442Diamidon hydroxypropyl phosphatHydroxypropyl Distarch PhosphateChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
831443Diamidon hydroxypropyl glyxerolHydroxypropyl Distarch GlycerolChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
841413Diamidon phosphatPhosphated Distarch PhosphateChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
851412Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus OxychlorideChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
86450viDicanxi diphosphatDicalcium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
87341iiDicanxi orthophosphatDicalcium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
88450ivDikali diphosphatDipotassium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
89340iiDikali orthophosphatDipotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
90336iiDikali tactratDipotassium TartrateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
91389Dilauryl ThiodipropionatDilauryl ThiodipropionateChống oxy hóa
92450viiiDimagie diphosphatDimagnesium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
93242Dimetyl dicacbonatDimethyl DicarbonateBảo quản
94450iDinatri diphosphatDisodium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
95386Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateChống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
96339iiDinatri orthophosphatDisodium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
97335iiDinatri tactratDisodium TartrateBảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
98480Dioctyl natri sulfosuxinatDioctyl Sodium SulphosuccinateNhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
99151Đen Brilliant PNBrilliant Black PNPhẩm màu
100128Đỏ 2GRed 2GPhẩm màu
101129Đỏ Allura ACAllura Red ACPhẩm màu
102123Đỏ Amaranth (Amaranth)AmaranthPhẩm màu
103124Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R)Ponceau 4RPhẩm màu
104472eEste của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béoDiacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of GlycerolNhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
105472bEste của glycerol với Axit lactic và các axit béoLactic And Fatty Acid Esters Of GlycerolNhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
106472cEste của glycerol với Axit xitric và Axit béoCitric And Fatty Acid Esters Of GlycerolNhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
107475Este của polyglycerol với Axit béoPolyglycerol Esters Of Fatty AcidsNhũ hóa, ổn định, làm dày
108473Este của Sucroza với các axít béoSucrose Esters of Fatty acidsNhũ hoá, ổn định, làm dày
109160fEste Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-CarotenicBeta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl EsterPhẩm màu
110637Etyl maltolEthyl MaltolĐiều vị, ổn định
111214Etyl p-HydroxybenzoatEthyl p-HydroxybenzoateBảo quản
112CQĐGelatin thực phẩmGelatin EdibleLàm dày, ổn định, nhũ hoá
113575Glucono Delta-LactonGlucono Delta-LactoneĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp
1141102Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
115422GlycerolGlycerolLàm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày
116445Glycerol Esters của nhựa câyGlycerol Esters Of Wood ResinChất độn, nhũ hoá
117414Gôm ArabicGum Arabic (Acacia Gum)Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá
118410Gôm đậu CarobCarob Bean GumLàm dày, ổn định, nhũ hoá
119418Gôm GellanGellan GumLàm dày, ổn định
120412Gôm GuaGuar GumLàm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
121416Gôm KarayaKaraya GumLàm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
122417Gôm TaraTara GumLàm dày, ổn định
123413Gôm TragacanthTragacanth GumLàm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
124415Gôm XanthanXanthan GumLàm dày, ổn định
125472fHỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béoMixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of GlycerolNhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
126239Hexametylen TetraminHexamethylene TetramineBảo quản
127132Indigotin (Indigocarmine)IndigotinePhẩm màu
128953IsomaltIsomaltChất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng, chất ngọt tổng hợp
129384Isopropyl xitratIsopropyl CitratesChống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
130357Kali adipat (các muối)Potassium AdipatesĐiều chỉnh độ axit
131402Kali alginatPotassium AlginateLàm dày, nhũ hoá, ổn định
132303Kali ascorbatPotassium AscorbateChống oxy hoá
133261Kali axetat (các muối)Potassium AcetatesĐiều chỉnh độ axit
134212Kali benzoatPotassium BenzoateBảo quản
135228Kali bisulfitPotassium BisulphiteBảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
136501iKali cacbonatPotassium CarbonateĐiều chỉnh độ axit, ổn định
137508Kali cloruaPotassium ChlorideLàm dày, ổn định
138332iKali dihydro xitratPotassium Dihydrogen CitrateNhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa
139536Kali ferocyanuaPotassium FerrocyanideChống đông vón
140577Kali gluconatPotassium GluconateTạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị
141525Kali hydroxitPotassium HydroxideĐiều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
142326Kali lactatPotassium LactateĐiều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
143224Kali meta bisulfitPotassium MetabisulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
144337Kali natri tartratPotassium Sodium TartrateBảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
145252Kali nitratPotassium NitrateBảo quản, ổn định màu
146452iiKali polyphosphatPotassium PolyphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
147202Kali sorbatPotassium SorbateBảo quản, chống oxy hoá, ổn định
148225Kali sulfitPotassium SulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
149942Khí nitơ oxitNitrous oxideKhí đẩy
150941Khí nitơNitrogenKhí đẩy
151322LexitinLecithinsChống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định
1521105LysozymLysozymeBảo quản
153504iMagie cacbonatMagnesium CarbonateChống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu
154530Magie oxitMagnesium OxideChống đông vón
155553iMagie silicatMagnesium SilicateChống đông vón
156CQĐMalt carbohydrazaMalt carbohydraseEnzym
157421ManitolMannitolLàm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất ngọt tổng hợp
158636MaltolMaltolĐiều vị, ổn định
159465Metyl etyl xenlulozaMethyl Ethyl CelluloseLàm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
160218Metyl p-HydroxybenzoatMethyl p-HydroxybenzoateBảo quản
161461Metyl xenlulozaMethyl CelluloseLàm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
162471Mono và diglycerit của các axit béoMono- And Di-Glycerides Of Fatty AcidsLàm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
163341iMonocanxi orthophosphatMonocalcium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
1641410Monoamidon phosphatMonostarch PhosphateChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
165622Monokali glutamatMonopotassium GlutamateĐiều vị
166340iMonokali orthophosphatMonopotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
167336iMonokali tartratMonopotassium TartrateBảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
168343iMonomagie orthophosphatMonomagnesium orthophosphateĐiều chỉnh độ axit
169621Mononatri glutamatMonosodium GlutamateĐiều vị
170339iMononatri orthophosphatMonosodium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
171335iMononatri tartratMonosodium TartrateBảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
172442Muối Amoni của axit phosphatidicAmmonium Salts Of Phosphatidic AcidNhũ hoá
173470Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
174470Muối của axit oleic (Ca, K, Na)Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
175356Natri adipat (các muối)Sodium AdipatesĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
176401Natri alginatSodium AlginateChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
177301Natri ascorbatSodium AscorbateChống oxy hoá, ổn định màu
178262iNatri axetatSodium AcetateBảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
179211Natri benzoatSodium BenzoateBảo quản
180500iNatri cacbonatSodium CarbonateChống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
181466Natri cacboxy metyl xenlulozaSodium Carboxymethyl CelluloseChất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
182452iiiNatri canxi polyphosphatSodium Calcium PolyphosphateNhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp
183262iiNatri diaxetatSodium DiacetateBảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
184331iNatri dihydro xitratSodium Dihydrogen CitrateChất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
185535Natri ferocyanuaSodium FerrocyanideChống đông vón
186365Natri fumaratSodium FumaratesĐiều chỉnh độ axit
187576Natri gluconatSodium GluconateTạo phức kim loại
188500iiNatri hydro cacbonatSodium Hydrogen CarbonateĐiều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định
189222Natri hydro sulfitSodium Hydrogen SulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
190524Natri hydroxitSodium HydroxideĐiều chỉnh độ axit
191325Natri lactatSodium LactateĐiều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
192223Natri metabisulfitSodium MetabisulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
193541iNatri nhôm phosphat-axitSodium Aluminium Phosphate-acidicĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
194541iiNatri nhôm phosphat-bazơSodium Aluminium Phosphate-BasicĐiều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
195554Natri nhôm silicatSodium AluminosilicateChống đông vón
196251Natri nitratSodium NitrateBảo quản, ổn định màu
197452iNatri polyphosphatSodium PolyphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
198281Natri propionatSodium PropionateBảo quản
199201Natri sorbatSodium SorbateBảo quản, chống oxy hoá, ổn định
200221Natri sulfitSodium SulphiteBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
201539Natri thiosulphatSodium ThiosulphateBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
202155Nâu HTBrown HTPhẩm màu
203523Nhôm amoni sulphatAluminium Ammonium SulphateLàm rắn chắc, ổn định, tạo xốp
204522Nhôm kali sulphatAluminium Potassium SulphateĐiều chỉnh độ axit, ổn định
205521Nhôm natri sulphatAluminium Sodium SulphateLàm rắn chắc
206559Nhôm silicatAluminium SilicateChống đông vón
207520Nhôm sulfatAluminium SulphateLàm rắn chắc
208314Nhựa cây GaiacGuaiac ResinChống oxy hoá
209234NisinNisinBảo quản
210387OxystearinOxystearinTạo phức kim loại, chống tạo bọt
2111101iiPapainPapainEnym, điều vị, xử lý bột, ổn định
212440PectinPectinsLàm dày, nhũ hoá, ổn định
213451iiPentakali triphosphatPentapotassium TriphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
214451iPentanatri triphosphatPentasodium TriphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
215900aPolydimetyl siloxanPolydimethylsiloxaneChống tạo bọt, chống đông vón
2161521Polyetylen glycolPolyethylene GlycolChống tạo bọt, điều vị, làm bóng
217433Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleatPolyoxyethylene (20) Sorbitan MonooleateChống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột
2181201PolyvinylpyrolidonPolyvinylpyrrolidoneLàm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày
219310Propyl galatGallate, PropylChống oxy hoá
220216Propyl p-HydroxybenzoatPropyl p-HydroxybenzoateBảo quản
2211520Propylen glycolPropylene GlycolChống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
222405Propylen glycol alginatPropylene Glycol AlginateLàm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định
2231101iProteazaProtease ( A. oryzae var.)Enym, làm bóng, xử lý bột, điều vị
224954Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)Saccharin (And Na, K, Ca Salts)Chất ngọt tổng hợp, điều vị
225903Sáp CarnaubaCarnauba WaxLàm bóng, chống đông vón, chất độn
226902Sáp CandelilaCandelilla WaxLàm bóng, chất độn
227905ciiSáp dầuParaffin WaxLàm bóng, chất độn, chống tạo bọt
228901Sáp ong (trắng và vàng)Beeswax, White And YellowLàm bóng, chất độn, ổn định
229905ciSáp vi tinh thểMicrocrystalline WaxLàm bóng
230381Sắt amoni xitratFerric Ammonium CitrateChống đông vón
231172iiSắt oxit, đỏIron Oxide, RedPhẩm màu
232172iSắt oxit, đenIron Oxide, BlackPhẩm màu
233172iiiSắt oxit, vàngIron Oxide, YellowPhẩm màu
234904SenlacShellacLàm bóng, chất độn
235551Silicon dioxit vô định hìnhSilicon Dioxide, AmorphousChống đông vón
236420Sorbitol và siro sorbitolSorbitol and Sorbitol SyrupChất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
237493Sorbitan MonolauratSorbitan MonolaurateNhũ hoá, ổn định
238494Sorbitan MonooleatSorbitan MonooleateNhũ hoá, ổn định
239495Sorbitan MonopalmitatSorbitan MonopalmitateNhũ hoá, ổn định
240491Sorbitan MonostearatSorbitan MonostearateNhũ hoá, ổn định
241492Sorbitan TristearatSorbitan TristearateNhũ hoá, ổn định
242483Stearyl tartratStearyl TartrateNhũ hoá, xử lý bột
243484Stearyl xitratStearyl CitrateNhũ hóa
244955SucralozaSucraloseChất ngọt tổng hợp
245474SucroglyxeritSucroglyceridesNhũ hóa, ổn định, làm dày
246444Sucroza axetat isobutyratSucrose Acetate IsobutyrateNhũ hoá
247220Sulphua dioxitSulphur DioxideBảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
248319Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)Tertiary ButylhydroquinoneChống oxy hoá
249450vTetrakali diphosphatTetrapotassium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
250450iiiTetranatri diphosphatTetrasodium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
251406Thạch trắng (Aga)AgarLàm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn
2521403Tinh bột đã khử màuBleached StarchChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
2531401Tinh bột đã được xử lý bằng axitAcid-Treated StarchChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
2541402Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmAlkaline Treated StarchChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
2551404Tinh bột xử lý oxi hóaOxidized StarchChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
2561405Tinh bột, xử lý bằng enzimEnzyme-Treated StarchesChế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
257171Titan dioxitTitanium DioxidePhẩm màu
258341iiiTricanxi orthophosphatTricalcium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
259340iiiTrikali orthophosphatTripotassium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
260332iiTrikali xitratTripotassium CitrateĐiều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
261343iiiTrimagie orthophosphatTrimagnesium OrthophosphatesĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
262450iiTrinatri diphosphatTrisodium DiphosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
263339iiiTrinatri orthophosphatTrisodium OrthophosphateĐiều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
264331iiiTrinatri xitratTrisodium CitrateTạo phức kim loại, ổn định, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
265100iVàng Curcumin (Vàng nghệ)CurcuminPhẩm màu
266127Vàng Erythrosin (Erythrosin)ErythrosinePhẩm màu
267104Vàng QuinolinQuinoline YellowPhẩm màu
268101iVàng Riboflavin (Riboflavin)RiboflavinPhẩm màu
269110Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF)Sunset Yellow FCFPhẩm màu
270102Vàng Tartrazin (Tartrazin)TartrazinePhẩm màu
271133Xanh Brilliant FCFBrilliant Blue FCFPhẩm màu
272143Xanh lục bền (FCF)Fast Green FCFPhẩm màu
273142Xanh SGreen SPhẩm màu
274460iXenluloza vi tinh thểMicrocrystalline CelluloseChống đông vón, chất độn, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

 

Mục IV: Giới hạn tối đa các gia phụ trong thực phẩm

Số thứ tự phụ gia 1

Tên tiếng Việt:Acesulfam kaliINS:950
Tên tiếng Anh:Acesulfame PotassiumADI:0-15
Chức năng:Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)500
2Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữaGMP
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)1000
4Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai500
5Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả1000
6Hoa quả ngâm đường500
7Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)1000
8Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…3500
9Kẹo cao su5000
10Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
11Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thườngGMP
12Bánh có sữa, trứng1000
13Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)1000
14Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)350
15Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
16Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
17Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác600
18Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
19Rượu vang350

 

Số thứ tự phụ gia 2

Tên tiếng Việt:Alpha-TocopherolINS:307
Tên tiếng Anh:Alpha-TocopherolADI:0,15-2
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và đồ uống có sữa200
2Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa200
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự200
4Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem200

 

Số thứ tự phụ gia 3

Tên tiếng Việt:Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)INS:1420
Tên tiếng Anh:Starch acetate, Esterified with Axetic anhydrideADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Kem thanh trùng pasteurGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50000

 

Số thứ tự phụ gia 4

Tên tiếng Việt:Amidon axetat este hoá với Vinyl axetatINS:1421
Tên tiếng Anh:Starch acetate, Esterified with Vinyl AxetateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Kem thanh trùng pasteurGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50000

 

Số thứ tự phụ gia 5

Tên tiếng Việt:Amidon hyđroxypropylINS:1440
Tên tiếng Anh:Hydroxypropyl StarchADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
3Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP52
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
9Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi25000
10Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
11Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 6

Tên tiếng Việt:Amidon natri octenyl suxinatINS:1450
Tên tiếng Anh:Starch Sodium Octenyl SuccinateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
2Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50000

 

Số thứ tự phụ gia 7
Tên tiếng Việt:Amoni alginatINS:403
Tên tiếng Anh:Ammonium AlginateADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
2Dầu và mỡ không chứa nước5000
3Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000
4Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi300
5Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000

 

Số thứ tự phụ gia 8
Tên tiếng Việt:Amoni cacbonatINS:503i
Tên tiếng Anh:Ammonium CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
2Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 9
Tên tiếng Việt:Amoni hydro cacbonatINS:503ii
Tên tiếng Anh:Ammonium Hydrogen CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 10
Tên tiếng Việt:Amoni polyphosphatINS:452v
Tên tiếng Anh:Ammonium PolyphosphatesMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 11
Tên tiếng Việt:Amylaza (các loại)INS:1100
Tên tiếng Anh:AmylasesADI:CQĐ
Chức năng:Enzym, xử lý bột
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Rượu vangGMP
2Bột và tinh bộtGMP
3Các loại bánh mìGMP
4Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200

 

Số thứ tự phụ gia 12
Tên tiếng Việt:Ascorbyl palmitatINS:304
Tên tiếng Anh:Ascorbyl PalmitateADI:0-1,25
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bột, bột kem (nguyên chất)500
2Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem8010
3Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)50010
4Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)5002,10
5Dầu bơ, váng sữa50010
6Mỡ và dầu thực vật40010
7Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác40010
8Các loại kẹo50010,15
9Các loại bánh nướng100010
10Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai100010
11Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai100010
12Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)50010
13Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)20010
14Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)50010,15
15Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi5010
16Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng100010
17Snack được chế biến từ ngũ cốc20010
18Snack được chế biến từ hạt có dầu20020

 

Số thứ tự phụ gia 13
Tên tiếng Việt:Ascorbyl stearatINS:305
Tên tiếng Anh:Ascorbyl StearateADI:0-1,25
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem80
2Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)500
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)500
4Dầu bơ, váng sữa500
5Mỡ và dầu thực vật400
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác400
7Các loại kẹo500
8Các loại bánh nướng1000
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000
10Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000
11Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
12Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)200
13Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)500
14Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
15Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng1000
16Snack được chế biến từ ngũ cốc200
17Snack được chế biến từ hạt có dầu200

 

Số thứ tự phụ gia 14
Tên tiếng Việt:AspartamINS:951
Tên tiếng Anh:AspartameADI:0-40
Chức năng:Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)600
2Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
3Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả1000
4Hoa quả ngâm đường2000
5Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi1000
6Bột nhão từ cacao3000
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…10000
8Kẹo cao su10000
9Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm5000
10Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)2000
11Nước rau, quả ép2000
12Necta rau quả2000
13Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha60085
14Rượu vang60085

 

Số thứ tự phụ gia 15
Tên tiếng Việt:Axit adipicINS:355
Tên tiếng Anh:Adipic AcidADI:0-5
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
2Nước giải khát có ga1000
3Nước giải khát không ga1000
4Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nhaGMP

 

Số thứ tự phụ gia 16
Tên tiếng Việt:Axit alginicINS:400
Tên tiếng Anh:Alginic AcidADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
2Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3Nhũ tương có lượng mỡ trên 80%GMP52
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi300

 

Số thứ tự phụ gia 17
Tên tiếng Việt:Axit ascorbic (L-)INS:300
Tên tiếng Anh:Ascorbic Acid (L-)ADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá, ổn định màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bột, bột kem (nguyên chất)500
2Dầu và mỡ không chứa nước200
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Rau, củ đông lạnh100
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi2000
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai400
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
8Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai540
9Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai400
10Rượu vang200

 

Số thứ tự phụ gia 18
Tên tiếng Việt:Axit axetic băngINS:260
Tên tiếng Anh:Acetic Acid, GlacialADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu và mỡ không chứa nước5000
2Rau, củ đông lạnhGMP
3Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
4Men và các sản phẩm tương tựGMP

 

Số thứ tự phụ gia 19
Tên tiếng Việt:Axit benzoicINS:210
Tên tiếng Anh:Benzoic AcidADI:0-5
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5012,13
2Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1000
3Hoa quả ngâm đường1000
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối2000
5Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi1000
6Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1000
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt1000
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
10Viên xúp và nước thịt1000
11Nước chấm và các sản phẩm tương tự1000
12Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
13Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác1000
14Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao600
15Rượu vang100

 

Số thứ tự phụ gia 20
Tên tiếng Việt:Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)INS:315
Tên tiếng Anh:Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)ADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu và mỡ không chứa nước100
2Bơ và bơ cô đặc10052
3Quả tươiGMP
4Rau, củ đông lạnhGMP
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ500
6Thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1500
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP15
9Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
10Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
11Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
12Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 21
Tên tiếng Việt:Axit fumaricINS:297
Tên tiếng Anh:Fumaric AcidADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10002
3Rượu vang3000

 

Số thứ tự phụ gia 22
Tên tiếng Việt:Axit glutamic (L(+)-)INS:620
Tên tiếng Anh:Glutamic Acid (L(+)-)ADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia 23
Tên tiếng Việt:Axit guanylicINS:626
Tên tiếng Anh:Guanylic AcidADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia 24
Tên tiếng Việt:Axit inosinicINS:630
Tên tiếng Anh:Inosinic AcidADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia 25
Tên tiếng Việt:Axit lactic (L-, D- và DL-)INS:270
Tên tiếng Anh:Lactic Acid (L-, D- and DL-)ADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
6Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng15000
7Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 26
Tên tiếng Việt:Axit malicINS:296
Tên tiếng Anh:Malic Acid (DL-)ADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem)GMP

 

Số thứ tự phụ gia 27
Tên tiếng Việt:Axit orthophosphoricINS:338
Tên tiếng Anh:Orthophosphoric AcidMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000
26Trứng muối và trứng đóng hộp220
27Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
28Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
29Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
30Nước rau, quả ép2500
31Necta rau quả2500
32Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
33Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
35Rượu trái cây220
36Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 28
Tên tiếng Việt:Axit propionicINS:280
Tên tiếng Anh:Propionic AcidADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Phomát đã chế biến3000
2Các loại bánh nướng2000

 

Số thứ tự phụ gia 29
Tên tiếng Việt:Axit sorbicINS:200
Tên tiếng Anh:Sorbic AcidADI:0-25
Chức năng:Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ1000
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
3Sữa lên men (nguyên kem)300
4Các loại phomát3000
5Quả đông lạnh1000
6Quả ngâm dấm, dầu, nước muối2000
7Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
8Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
9Hoa quả ngâm đường1000
10Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)1000
11Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…2000
12Kẹo cao su1500
13Các loại bánh nướng2000
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
16Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza1000
17Dấm1000
18Viên xúp và nước thịt1000
19Nước chấm và các sản phẩm tương tự2000
20Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)1000
21Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
22Nước giải khát có ga1000
23Nước giải khát không ga1000
24Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao1000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha500
26Rượu trái cây1000
27Snack được chế biến từ ngũ cốc1000

 

Số thứ tự phụ gia 30
Tên tiếng Việt:Axit tartricINS:334
Tên tiếng Anh:Tartaric Acid (L (+)-)ADI:0-30
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP
5Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6Quả đông lạnh1300
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10Hoa quả ngâm đường1300
11Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14Kẹo cao su30000
15Các loại bánh nướng10000
16Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19Viên xúp và nước thịt5000
20Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21Nước rau, quả ép4000
22Necta rau quả1000
23Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia 31
Tên tiếng Việt:Axit xitricINS:330
Tên tiếng Anh:Citric AcidADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)1500
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Dầu và mỡ không chứa nước100
4Bơ và bơ cô đặcGMP
5Rau, củ đông lạnhGMP
6Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ2000
7Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ100
8Thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP
9Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
10Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
11Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
12Nước uống không cồnGMP
13Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
14Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
15Rượu vang700

 

Số thứ tự phụ gia 32
Tên tiếng Việt:AzodicacbonamitINS:927a
Tên tiếng Anh:AzodicarbonamideADI:0-45
Chức năng:Xử lý bột
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Bột và tinh bột45

 

Số thứ tự phụ gia 33
Tên tiếng Việt:Beta-Apo-Carotenal (*)INS:160e
Tên tiếng Anh:Beta-Apo-CarotenalADI:0-5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
3Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men100
4Các sản phẩm tương tự phomátGMP
5Bơ và bơ cô đặc100
6Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)1000
7Dầu và mỡ không chứa nước25

 

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 40820
Nhóm chất màu:Họ carotenTên khác:CI Food Orange 6.

 

Số thứ tự phụ gia 34
Tên tiếng Việt:Beta – caroten tổng hợp (*)INS:160ai
Tên tiếng Anh:Beta – Carotene (Synthetic)ADI:0-5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
3Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men100
4Các sản phẩm tương tự phomátGMP
5Bơ và bơ cô đặc100
6Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)1000
7Dầu và mỡ không chứa nước25

 

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 40800
Nhóm chất màu:Họ carotenTên khác:CI Food Orange 5.

 

Số thứ tự phụ gia 35
Tên tiếng Việt:Bột talcINS:553iii
Tên tiếng Anh:TalcADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Gạo, gạo tấmGMP
2Muối20000
3Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)10000

 

Số thứ tự phụ gia 36
Tên tiếng Việt:BromelainINS:1101iii
Tên tiếng Anh:BromelainADI:CXĐ
Chức năng:Enzym, điều vị, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
2Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 37
Tên tiếng Việt:Butylat hydroxy anisol (BHA)INS:320
Tên tiếng Anh:Butylated HydroxyanisoleADI:0-0,5
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bột, bột kem (nguyên chất)200
2Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem100
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)2
4Dầu và mỡ không chứa nước20015
5Mỡ thể nhũ tương200
6Quả khô100
7Hoa quả ngâm đường32
8Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)902
9Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…100
10Kẹo cao su750
11Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm90
12Các loại bánh nướng200
13Bánh có sữa, trứng25
14Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi100
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000
16Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
17Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
18Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)20015
19Nước chấm và các sản phẩm tương tự20015
20Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100015
21Snack được chế biến từ ngũ cốc20015

 

Số thứ tự phụ gia 38
Tên tiếng Việt:Butylat hydroxy toluen (BHT)INS:321
Tên tiếng Anh:Butylated HydroxytolueneADI:0-0,3
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bột, bột kèm kem100
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)902
3Dầu và mỡ không chứa nước20015
4Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)500
5Quả khô100
6Các sản phẩm khác từ quả100
7Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự20015
8Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20015
9Kẹo cao su750
10Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm20015
11Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)902
12Các loại bánh nướng20015
13Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ10015
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai20015
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000
16Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
17Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)200
18Viên xúp và nước thịt100
19Nước chấm và các sản phẩm tương tự100
20Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100015

 

Số thứ tự phụ gia 39
Tên tiếng Việt:Canthaxanthin (*)INS:161g
Tên tiếng Anh:CanthaxanthineADI:0-0,03
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2Các loại phomátGMP
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)GMP
4Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
5Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
6Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
7Rau, củ khô8,2
8Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tựGMP
9Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…50
10Kẹo cao su300
11Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
12Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)GMP
13Các loại bánh nướngGMP
14Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt1000
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
16Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai100
17Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xylozaGMP
18Nước chấm và các sản phẩm tương tự100
19Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai5
20Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai5
21Nước giải khát có gaGMP
22Nước giải khát không ga5
23Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha5
24Rượu vang5
25Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

 

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:CI (1975) No. 40850
Nhóm chất màu:Họ carotenTên khác:CI Food Orange 8.

 

Số thứ tự phụ gia 40
Tên tiếng Việt:Canxi alginatINS:404
Tên tiếng Anh:Calcium AlginateADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)6000
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3Dầu và mỡ không chứa nước5000
4Rau củ đã xử lý bề mặtGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000
6Sản phẩm trứng đông lạnh6000
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi300
8Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
9Rượu vang4000

 

Số thứ tự phụ gia 41
Tên tiếng Việt:Canxi ascorbatINS:302
Tên tiếng Anh:Calcium AscorbateADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2Bơ và bơ cô đặcGMP52
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai400
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
6Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng3000
7Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)300
8Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 42
Tên tiếng Việt:Canxi axetatINS:263
Tên tiếng Anh:Calcium AcetateADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza1500
2Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 43
Tên tiếng Việt:Canxi benzoatINS:213
Tên tiếng Anh:Calcium BenzoateADI:0-5
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5012
2Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1000
3Hoa quả ngâm đường1000
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối2000
5Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi1000
6Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1000
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt1000
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
10Viên xúp và nước thịt1000
11Nước chấm và các sản phẩm tương tự1000
12Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
13Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác1000
14Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao600
15Rượu vang100

 

Số thứ tự phụ gia 44
Tên tiếng Việt:Canxi cacbonatINS:170i
Tên tiếng Anh:Calcium CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng pasteur2000
2Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo5000
3Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo10000
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ1500
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP95
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP16
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
9Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
10Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
11Rượu vang3500

 

Số thứ tự phụ gia 45
Tên tiếng Việt:Canxi cloruaINS:509
Tên tiếng Anh:Calcium ChlorideADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, làm rắn chắc, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo2000
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men2000
3Sữa bột, bột kem (nguyên chất)GMP
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ15000
5Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
6Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao3200

 

Số thứ tự phụ gia 46
Tên tiếng Việt:Canxi dihydro diphosphatINS:450vii
Tên tiếng Anh:Calcium Dihydrogen DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Làm ẩm, điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú5000

 

Số thứ tự phụ gia 47
Tên tiếng Việt:Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetatINS:385
Tên tiếng Anh:Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateADI:0-2,5
Chức năng:Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)75
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả130
3Các sản phẩm khác từ quả100
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối25021
5Sản phẩm rau, củ, quả lên men25021
6Bột nhão từ cacao5021
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt3521
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai7521
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai25021
10Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai75
11Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7021
12Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)7521
13Nước giải khát có ga20021
14Nước giải khát không ga20021
15Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao3521
16Nước giải khát có cồn2521

 

Số thứ tự phụ gia 48
Tên tiếng Việt:Canxi feroxyanuaINS:538
Tên tiếng Anh:Calcium FerrocyanideADI:0-0,025
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Muối2024
2Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)2024
3Rượu vangGMP24

 

Số thứ tự phụ gia 49
Tên tiếng Việt:Canxi formatINS:238
Tên tiếng Anh:Calcium FormateADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Các loại phomát3000

 

Số thứ tự phụ gia 50
Tên tiếng Việt:Canxi gluconatINS:578
Tên tiếng Anh:Calcium GluconateADI:0-50
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm rắn chắc, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Rau củ đã xử lý bề mặt80058
2Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ80058
3Rau, củ đông lạnh100058

 

Số thứ tự phụ gia 51
Tên tiếng Việt:Canxi glutamatINS:623
Tên tiếng Anh:Calcium GlutamateADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP

 

Số thứ tự phụ gia 52
Tên tiếng Việt:Canxi hydro sulfitINS:227
Tên tiếng Anh:Calcium Hydrogen SulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2Quả khô300044
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7Hoa quả ngâm đường35044
8Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9Sản phẩm hoa quả lên men35044
10Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13Kẹo cao su200044
14Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15Các sản phẩm bánh nướng30044
16Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
19Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
20Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
21Dấm200
22Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
23Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
24Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
25Nước giải khát có ga115
26Nước giải khát không ga250
27Nước giải khát có cồn35044,103
28Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia 53
Tên tiếng Việt:Canxi hydroxitINS:526
Tên tiếng Anh:Calcium HydroxideADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Bơ và bơ cô đặc200052
2Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ80058
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
4Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
5Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 54
Tên tiếng Việt:Canxi lactatINS:327
Tên tiếng Anh:Calcium LactateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng pasteurGMP
2Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ6000
5Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 55
Tên tiếng Việt:Canxi malatINS:352ii
Tên tiếng Anh:Calcium MalateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 56
Tên tiếng Việt:Canxi nhôm silicatINS:556
Tên tiếng Anh:Calcium Aluminium SilicateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bột, bột kem (nguyên chất)10000
2Gạo, gạo tấmGMP
3Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple)1500056
4Muối20000
5Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1000051
6Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
7Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 57
Tên tiếng Việt:Canxi oxitINS:529
Tên tiếng Anh:Calcium OxideADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axít, xử lý bột
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP

 

Số thứ tự phụ gia 58
Tên tiếng Việt:Canxi polyphosphatINS:452iv
Tên tiếng Anh:Calcium PolyphosphatesMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 59
Tên tiếng Việt:Canxi silicatINS:552
Tên tiếng Anh:Calcium SilicateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple)1500056
2Muối12000
3Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1000051

 

Số thứ tự phụ gia 60
Tên tiếng Việt:Canxi sorbatINS:203
Tên tiếng Anh:Calcium SorbateADI:0-25
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ1000
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
3Sữa lên men (nguyên kem)300
4Các loại phomát3000
5Quả đông lạnh1000
6Quả ngâm dấm, dầu, nước muối2000
7Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
8Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
9Hoa quả ngâm đường1000
10Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)1000
11Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…2000
12Kẹo cao su1500
13Các loại bánh nướng2000
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
16Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza1000
17Dấm1000
18Viên xúp và nước thịt1000
19Nước chấm và các sản phẩm tương tự2000
20Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)1000
21Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
22Nước giải khát có ga1000
23Nước giải khát không ga1000
24Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao1000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha500
26Rượu trái cây1000
27Snack được chế biến từ ngũ cốc1000

 

Số thứ tự phụ gia 61
Tên tiếng Việt:Canxi sulfatINS:516
Tên tiếng Anh:Calcium SulphateADI:CXĐ
Chức năng:Chất độn, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ80058
2Rau, củ đông lạnh2500
3Bột và tinh bộtGMP57
4Rượu vang2000
5Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tự500054

 

Số thứ tự phụ gia 62
Tên tiếng Việt:Canxi xitratINS:333
Tên tiếng Anh:Calcium CitratesADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại, làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo2000
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men2000
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
8Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
9Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 63
Tên tiếng Việt:Caramen nhóm I (không xử lý) (*)INS:150a
Tên tiếng Anh:Caramel I- PlainADI:CXĐ
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men15012
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Gạo, gạo tấmGMP
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
8Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
9Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
10Rượu vangGMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đường tự nhiên

 

Số thứ tự phụ gia 64
Tên tiếng Việt:Caramen nhóm III (xử lý amoni) (*)INS:150c
Tên tiếng Anh:Caramel III – Ammonia ProcessADI:0-200
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)2000
3Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
4Hoa quả ngâm đườngGMP
5Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
6Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tựGMP
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
8Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
9Các sản phẩm bánh nướngGMP
10Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP3
11Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biếnGMP50
12Nước chấm và các sản phẩm tương tự1500
13Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
14Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác5000
15Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
16Rượu trái câyGMP
17Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đườngtự nhiên, trong quá trình xử lý nhiệt có bổ sung các hợp chất amoni (trừ các hợp chất sunfit).

 

Số thứ tự phụ gia 65
Tên tiếng Việt:Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) (*)INS:150d
Tên tiếng Anh:Caramel IV – Ammonia Sulphite ProcessADI:0-200
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Sữa lên men (nguyên kem)15012
3Phomát đã chế biến có hương liệu bao gồm phomát hoa quả, phomát rau, phomát thịt…1005.72
4Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)2000
5Các sản phẩm tương tự phomátGMP
6Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
8Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả1500
10Hoa quả ngâm đườngGMP
11Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tựGMP
12Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
13Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
14Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
15Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biếnGMP
16Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
17Nước chấm và các sản phẩm tương tự1500
18Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác5000
19Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
20Rượu trái câyGMP
21Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đường tự nhiêntrong quá trình xử lý nhiệt có bổ sung các hợp chất amoni và hợp chất sunfit.

 

 

Số thứ tự phụ gia 66

Tên tiếng Việt:Carmin (*)INS:120
Tên tiếng Anh:CarminesADI:0-5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men20
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)150
4Các sản phẩm tương tự phomátGMP3
5Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
6Hoa quả ngâm đường300
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…300
8Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
9Kẹo cao su1020
10Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ1000
11Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai300
12Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
13Nước chấm và các sản phẩm tương tự500
14Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
15Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác1000
16Rượu trái cây200
17Snack được chế biến từ ngũ cốc200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:CI (1975) No. 75470
Nhóm chất màu:AnthraquinoneTên khác:CI Natural Red 4.

 

Số thứ tự phụ gia 67
Tên tiếng Việt:Carmoisine (*)INS:122
Tên tiếng Anh:Azorubine (Carmoisine)ADI:0-4
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5712
3Các sản phẩm tương tự phomátGMP
4Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
5Hoa quả ngâm đường200
6Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự50
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…300
8Kẹo cao su300
9Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
10Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú50016
11Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai50022
12Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai rán50016
13Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
14Nước chấm và các sản phẩm tương tự500
15Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
16Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50
17Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
18Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
19Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
20Rượu trái cây200
21Snack được chế biến từ ngũ cốc200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 14720
Nhóm chất màu:MonoazoTên khác:CI Food Red 3.

 

Số thứ tự phụ gia 68
Tên tiếng Việt:Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) (*)INS:160aii
Tên tiếng Anh:Natural Extracts (carotenes)ADI:CXĐ
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2Các loại phomát600
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)GMP
4Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
5Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự120
6Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…120
7Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ1000
8Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnhGMP
9Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)GMP
10Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)GMP
11Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác2000
12Rượu trái câyGMP
13Snack được chế biến từ ngũ cốc25

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:CI (1975) No. 40800
Nhóm chất màu:Họ carotenTên khác:CI Food Orange 5.

 

Số thứ tự phụ gia 69
Tên tiếng Việt:Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)INS:407
Tên tiếng Anh:Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)ADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa5000
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men150
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP21
5Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnhGMP
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
8Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi3000
9Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
10Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
11Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
12Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
13Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 70
Tên tiếng Việt:Chất chiết xuất từ Annatto (*)INS:160b
Tên tiếng Anh:Annatto ExtractsADI:0-0,065
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)508
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men50
3Các sản phẩm tương tự phomát7074
4Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)100
5Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
6Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự259
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…259
8Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm309
9Bánh có sữa, trứng159
10Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt509
11Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai309
12Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai159,22
13Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)1008
14Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)1008
15Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
16Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
17Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác50
18Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nhaGMP96
19Rượu vangGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:C.I. (1975) No. 75120
Nhóm chất màu:Họ CaroteneTên khác:

 

Số thứ tự phụ gia 71
Tên tiếng Việt:Chất chiết xuất từ QuillaiaINS:999
Tên tiếng Anh:Quillaia ExtractsADI:0-5
Chức năng:Tạo bọt
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác1500

 

Số thứ tự phụ gia 72
Tên tiếng Việt:Chất chiết xuất từ Vỏ nho (*)INS:163ii
Tên tiếng Anh:Grape Skin ExtractADI:0-2,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
3Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
4Hoa quả ngâm đườngGMP
5Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
6Bột nhão từ cacaoGMP
7Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
8Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
9Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệtGMP16
10Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệtGMP
11Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã xử lý nhiệtGMP16
12Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP22
13Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)GMP
14Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)GMP
15Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác500
16Rượu trái câyGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:
Nhóm chất màu:AnthocyaninTên khác:

 

Số thứ tự phụ gia 73
Tên tiếng Việt:ClorophylINS:140
Tên tiếng Anh:ChlorophyllADI:CXĐ
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
2Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
3Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
4Rượu vangGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu :C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu:PorphirinTên khác :CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 74
Tên tiếng Việt:Clorophyl phức đồng (*)INS:141i
Tên tiếng Anh:Chlorophyll Copper ComplexADI:0-15
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
3Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
4Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự700
5Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…700
6Kẹo cao su700
7Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
8Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
10Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác300
11Rượu trái câyGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu:PorphirinTên khác:CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 75
Tên tiếng Việt:Clorophyl phức đồng (muối Natri, Kali ) (*)INS:141ii
Tên tiếng Anh:Chlorophyll Copper Complex, Sodium and Potassium SaltsADI:0-15
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
3Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
4Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự700
5Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…700
6Kẹo cao su700
7Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
8Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
10Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác300
11Rượu trái câyGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu:PorphirinTên khác:CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 76
Tên tiếng Việt:Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)INS:905a
Tên tiếng Anh:Mineral Oil, Food GradeADI:0-20
Chức năng:Làm bóng, chống oxy hoá, làm ẩm
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Quả tươi đã xử lý bề mặtGMP
2Quả khô5000
3Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP97
4Các loại kẹo3000
5Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt3067
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)6000
7Nước chấm và các sản phẩm tương tự6000
8Rượu vangGMP99
9Kẹo cao su10000

 

Số thứ tự phụ gia 77
Tên tiếng Việt:Dextrin, tinh bột rang trắng, vàngINS:1400
Tên tiếng Anh:Dextrins, Roasted Starch White and YellowADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200003,53
3Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP90

 

Số thứ tự phụ gia 78
Tên tiếng Việt:Diamidon adipat đã axetyl hóaINS:1422
Tên tiếng Anh:Acetylated Distarch AdipatADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Kem thanh trùng pasteurGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple)10000
6Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi25000
7Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 79
Tên tiếng Việt:Diamidon glyxerol đã axetyl hóaINS:1423
Tên tiếng Anh:Acetylated Distarch GlycerolADI:CQĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng pasteur30000
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai20000
3Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000

 

Số thứ tự phụ gia 80
Tên tiếng Việt:Diamidon phosphat đã axetyl hóaINS:1414
Tên tiếng Anh:Acetylated Distarch PhosphateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP52
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnhGMP16
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
9Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi25000
10Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
11Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 81
Tên tiếng Việt:Diamidon glyxerolINS:1411
Tên tiếng Anh:Distarch GlycerolADI:CQĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa tiệt trùng và sữa xử lý ở nhiệt độ cao(UHT)10000
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai60000
3Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
4Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP

 

Số thứ tự phụ gia 82
Tên tiếng Việt:Diamidon hydroxypropyl phosphatINS:1442
Tên tiếng Anh:Hydroxypropyl Distarch PhosphateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi25000
6Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
7Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 83
Tên tiếng Việt:Diamidon hydroxypropyl glyxerolINS:1443
Tên tiếng Anh:Hydroxypropyl Distarch GlycerolADI:CQĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Các sản phẩm từ rau10000
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai20000

 

Số thứ tự phụ gia 84
Tên tiếng Việt:Diamidon phosphatINS:1413
Tên tiếng Anh:Phosphated Distarch PhosphateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP52
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
6Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi60000
7Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 85
Tên tiếng Việt:Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)INS:1412
Tên tiếng Anh:Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus OxychlorideADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi25000
6Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng60000
7Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia 86
Tên tiếng Việt:Dicanxi diphosphatINS:450vi
Tên tiếng Anh:Dicalcium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 87
Tên tiếng Việt:Dicanxi orthophosphatINS:341ii
Tên tiếng Anh:Dicalcium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 88
Tên tiếng Việt:Dikali diphosphatINS:450iv
Tên tiếng Anh:Dipotassium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000112
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000112
3Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt3000

 

Số thứ tự phụ gia 89
Tên tiếng Việt:Dikali orthophosphatINS:340ii
Tên tiếng Anh:Dipotassium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 90
Tên tiếng Việt:Dikali tactratINS:336ii
Tên tiếng Anh:Dipotassium TartrateADI:0-30
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP
5Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6Quả đông lạnh1300
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10Hoa quả ngâm đường1300
11Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14Kẹo cao su30000
15Các loại bánh nướng10000
16Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19Viên xúp và nước thịt5000
20Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21Nước rau, quả ép4000
22Necta rau quả1000
23Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia 91
Tên tiếng Việt:Dilauryl ThiodipropionatINS:389
Tên tiếng Anh:Dilauryl ThiodipropionateADI:0-3
Chức năng:Chống oxy hóa
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)200
2Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)200
3Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
5Snack được chế biến từ ngũ cốc200
6Snack chế biến từ thủy sản200

 

Số thứ tự phụ gia 92
Tên tiếng Việt:Dimagie diphosphatINS:450viii
Tên tiếng Anh:Dimagnesium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ5000112
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000112
3Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000112
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1000112

 

Số thứ tự phụ gia 93
Tên tiếng Việt:Dimetyl dicacbonatINS:242
Tên tiếng Anh:Dimethyl DicarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác25018
2Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao25018,2
3Rượu trái cây25018

 

Số thứ tự phụ gia 94
Tên tiếng Việt:Dinatri diphosphatINS:450i
Tên tiếng Anh:Disodium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 95
Tên tiếng Việt:Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)INS:386
Tên tiếng Anh:Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-AcetateADI:0-2,5
Chức năng:Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)75
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả130
3Các sản phẩm khác từ quả100
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối25021
5Sản phẩm rau, củ, quả lên men25021
6Bột nhão từ cacao5021
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt3521
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai7521
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai25021
10Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7021
11Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)7521
12Nước giải khát có ga20021
13Nước giải khát không ga20021
14Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao3521
15Nước giải khát có cồn2521

 

Số thứ tự phụ gia 96
Tên tiếng Việt:Dinatri orthophosphatINS:339ii
Tên tiếng Anh:Disodium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ440
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4Các sản phẩm tương tự phomát6600
5Mỡ và dầu thực vật110
6Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7Bơ và bơ cô đặc440
8Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12Hoa quả ngâm đường10
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14Kẹo cao su22000
15Bột và tinh bột9980
16Các loại bánh nướng9300
17Các loại bánh mì9300
18Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21Cá tươiGMP
22Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh1100
24Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25Trứng muối và trứng đóng hộp220
26Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29Nước rau, quả ép2500
30Necta rau quả2500
31Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34Rượu trái cây220
35Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia 97
Tên tiếng Việt:Dinatri tactratINS:335ii
Tên tiếng Anh:Disodium TartrateADI:0-30
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP
5Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6Quả đông lạnh1300
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10Hoa quả ngâm đường1300
11Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14Kẹo cao su30000
15Các loại bánh nướng10000
16Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19Viên xúp và nước thịt5000
20Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21Nước rau, quả ép4000
22Necta rau quả1000
23Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia 98
Tên tiếng Việt:Dioctyl natri sulfosuxinatINS:480
Tên tiếng Anh:Dioctyl Sodium SulphosuccinateADI:0-0,1
Chức năng:Nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)2519
2Phomát đã chế biến500020
3Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza25
4Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)500020
5Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác10
6Nước giải khát có cồn10

 

Số thứ tự phụ gia 99
Tên tiếng Việt:Đen Brilliant PN (*)INS:151
Tên tiếng Anh:Brilliant Black PNADI:0-1
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
3Hoa quả ngâm đường200
4Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự300
5Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…300
6Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500
8Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
9Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
10Rượu trái cây200
11Snack được chế biến từ ngũ cốc200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 28440
Nhóm chất màu:BisazoTên khác:CI Food Black 1.

 

Số thứ tự phụ gia 100
Tên tiếng Việt:Đỏ 2G (*)INS:128
Tên tiếng Anh:Red 2GADI:0-0,1
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men3012
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)3012
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ25

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 18050
Nhóm chất màu:MonoazoTên khác:CI Food Red 12.

 

Số thứ tự phụ gia 101
Tên tiếng Việt:Đỏ Allura AC (*)INS:129
Tên tiếng Anh:Allura Red ACADI:0-7
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
2Sữa lên men (nguyên kem)50
3Các sản phẩm tương tự phomátGMP3
4Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khácGMP
5Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
6Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
7Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
8Các sản phẩm khác từ quả500
9Hoa quả ngâm đường300
10Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
11Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự300
12Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…348
13Kẹo cao su467
14Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
15Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường300
16Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ50016
17Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ chưa qua xử lý nhiệt50016
18Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt25
19Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh50016
20Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai50022
21Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza300
22Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
23Nước chấm và các sản phẩm tương tự500
24Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
25Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50
26Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)500
27Nước giải khát có ga300
28Nước giải khát không ga300
29Rượu trái cây200
30Snack được chế biến từ ngũ cốc200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số màu:CI (1975) No. 16035
Nhóm chất màu:MonoazoTên khác:CI Food Red 17.

 

Số thứ tự phụ gia 102
Tên tiếng Việt:Đỏ Amaranth (Amaranth) (*)INS:123
Tên tiếng Anh:AmaranthADI:0-0,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
2Bề mặt của phomát chín100
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)300
4Bơ và bơ cô đặc300
5Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
6Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300
7Hoa quả ngâm đường300
8Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối300
9Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…100
10Kẹo cao su300
11Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm300
12Sản phẩm từ ngũ cốc bao gồm cả yến mạch đã xay300
13Các loại bánh nướng300
14Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến300
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai300
16Muối300
17Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)300
18Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
19Rượu trái cây30
20Nước giải khát có hàm lượng cồn lớn hơn 15%300
21Snack được chế biến từ ngũ cốc300

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số:CI (1975) No. 16185
Nhóm chất màu:MonoazoTên khác:CI Food Red 9; Naphtol Rot S.

 

Số thứ tự phụ gia 103
Tên tiếng Việt:Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) (*)INS:124
Tên tiếng Anh:Ponceau 4RADI:0-4
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men150
3Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men4812
4Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)150
5Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai300
6Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
7Hoa quả ngâm đường500
8Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự150
9Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…300
10Kẹo cao su300
11Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
12Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt30
13Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt200
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500
15Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệt500
16Nước chấm và các sản phẩm tương tự500
17Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
18Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
19Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
20Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
21Rượu trái cây200
22Snack được chế biến từ ngũ cốc200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số:CI (1975) No. 16255
Nhóm chất màu:MonoazoTên khác:CI Food Red 7; Cochineal Red A; New Coccine.

 

Số thứ tự phụ gia 104
Tên tiếng Việt:Este của glyxerol với axit diaxetyl tactaric và axit béoINS:472e
Tên tiếng Anh:Diacetyl tartaric and Fatty Acid Esters of GlycerolADI:0-50
Chức năng:Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
3Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
4Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tựGMP
5Sữa bột, bột kem (nguyên chất)10000
6Phomát đã chế biếnGMP
7Dầu và mỡ không chứa nước5000
8Quả khôGMP
9Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
10Hoa quả ngâm đườngGMP
11Sản phẩm hoa quả lên menGMP
12Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
13Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
14Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…10000
15Kẹo cao su50000
16Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm10000
17Các loại bánh nướng10000
18Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ chưa xử lý nhiệtGMP
19Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệtGMP
20Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
21Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP16
22Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnhGMP16
23Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
24Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1
25Nước chấm và các sản phẩm tương tự10000
26Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
27Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
28Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
29Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
30Nước giải khát chế từ táo và lêGMP
31Rượu trái câyGMP
32Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP
Số thứ tự phụ gia 105
Tên tiếng Việt:Este của glyxerol với axit lactic và các axit béoINS:472b
Tên tiếng Anh:Lactic and Fatty Acid Esters of GlycerolADI:CXĐ
Chức năng:Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Mỡ và dầu thực vậtGMP
4Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác80000
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnhGMP16
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8Muối5000
9Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500051
10Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
11Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia 106
Tên tiếng Việt:Este của glyxerol với axit xitric và axit béoINS:472c
Tên tiếng Anh:Citric and Fatty Acid Esters of GlycerolADI:CXĐ
Chức năng:Nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia 107
Tên tiếng Việt:Este của polyglyxerol với axit béoINS:475
Tên tiếng Anh:Polyglycerol Esters of Fatty AcidsADI:0-25
Chức năng:Nhũ hóa, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kemGMP
4Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
5Dầu và mỡ không chứa nước5000
6Quả khôGMP
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
8Hoa quả ngâm đườngGMP
9Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
10Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…10000
11Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm10000
12Các loại bánh nướng10000
13Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệtGMP
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
16Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1
17Nước chấm và các sản phẩm tương tự10000
18Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
19Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
20Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác5000
21Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
22Rượu trái câyGMP
23Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

 

Số thứ tự phụ gia 108
Tên tiếng Việt:Este của sucroza với các axít béoINS:473
Tên tiếng Anh:Sucrose Esters of Fatty acidsADI:0-16
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béoGMP
3Phomát đã chế biến10000
4Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem10000
5Mỡ và dầu thực vật5000
6Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…10000
7Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm10000
8Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thườngGMP
9Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt500015
10Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai10000
11Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai10000
12Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai10000
13Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza5000
14Viên xúp và nước thịt5000
15Nước chấm và các sản phẩm tương tự10000
16Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi5000
17Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
18Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao5000
19Snack được chế biến từ ngũ cốc10000

 

Số thứ tự phụ gia 109
Tên tiếng Việt:Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic (*)INS:160f
Tên tiếng Anh:Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl EsterADI:0-5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
2Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
3Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men100
4Các sản phẩm tương tự phomátGMP
5Bơ và bơ cô đặc100
6Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)1000
7Dầu và mỡ không chứa nước25

Chú thích (*)

Loại chất màu:Họ carotenChỉ số màu:CI (1975) No. 40825
Nhóm chất màu:Tên khác:CI Food Orange 7.

 

Số thứ tự phụ gia 110
Tên tiếng Việt:Etyl maltolINS:637
Tên tiếng Anh:Ethyl MaltolADI:0-2
Chức năng:Điều vị, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)200
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
3Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự1000
4Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200
5Kẹo cao su1000
6Các sản phẩm bánh nướng200
7Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao200
9Rượu vang10093

 

Số thứ tự phụ gia 111
Tên tiếng Việt:Etyl p-HydroxybenzoatINS:214
Tên tiếng Anh:Ethyl p-HydroxybenzoateADI:0-10
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Các sản phẩm tương tự phomát50027
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)12027
3Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100027
4Quả khô80027
5Quả ngâm dấm, dầu, nước muối80027
6Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai80027
7Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả100027
8Hoa quả ngâm đường100027
9Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối100027
10Kẹo cao su30027
11Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200027
12Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm30027
13Các sản phẩm bánh nướng30027
14Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệtGMP27
15Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza10027
16Nước chấm và các sản phẩm tương tự100027
17Nước rau, quả ép100027
18Necta rau quả20027
19Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai10027
20Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100027
21Rượu vang100023,96
22Snack được chế biến từ ngũ cốc30027
Số thứ tự phụ gia 112
Tên tiếng Việt:Gelatin thực phẩmINS:CQĐ
Tên tiếng Anh:Gelatin EdibleADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)10000
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
3Phomát đã chế biến5000

 

Số thứ tự phụ gia 113
Tên tiếng Việt:Glucono Delta-LactonINS:575
Tên tiếng Anh:Glucono Delta-LactoneADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo xốp
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Bơ và bơ cô đặcGMP52

 

Số thứ tự phụ gia 114
Tên tiếng Việt:Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)INS:1102
Tên tiếng Anh:Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)ADI:CXĐ
Chức năng:Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 115
Tên tiếng Việt:GlyxerolINS:422
Tên tiếng Anh:GlycerolADI:CXĐ
Chức năng:Làm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
6Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
Số thứ tự phụ gia 116
Tên tiếng Việt:Glyxerol Esters của nhựa câyINS:445
Tên tiếng Anh:Glycerol Esters of Wood ResinADI:0-25
Chức năng:Chất độn, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kẹo cao suGMP
2Nước giải khát có ga100
3Nước giải khát không ga100

 

Số thứ tự phụ gia 117
Tên tiếng Việt:Gôm ArabicINS:414
Tên tiếng Anh:Gum Arabic (Acacia Gum)ADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi1000065
8Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng20000
9Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
10Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
11Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
12Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia 118
Tên tiếng Việt:Gôm đậu CarobINS:410
Tên tiếng Anh:Carob Bean GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa tiệt trùng và sữa xử lý ở nhiệt độ cao (UHT)GMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500061
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
8Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi10000
9Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng20000
10Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
11Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
12Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
13Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia 119
Tên tiếng Việt:Gôm GellanINS:418
Tên tiếng Anh:Gellan GumADI:CQĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơGMP
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
5Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biếnGMP
6Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
7Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
8Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
9Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
10Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
11Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
12Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
13Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 120

Tên tiếng Việt:Gôm GuaINS:412
Tên tiếng Anh:Guar GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ6000
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3Dầu và mỡ không chứa nước20000
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
7Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
8Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza10000
9Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
10Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi10000
11Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng20000
12Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
13Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
14Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
15Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia 121
Tên tiếng Việt:Gôm KarayaINS:416
Tên tiếng Anh:Karaya GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơ200
2Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men200
3Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
4Bơ và bơ cô đặcGMP52
5Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
8Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
10Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
11Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia 122
Tên tiếng Việt:Gôm TaraINS:417
Tên tiếng Anh:Tara GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa và sữa bơGMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP73
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi1000

 

Số thứ tự phụ gia 123
Tên tiếng Việt:Gôm TragacanthINS:413
Tên tiếng Anh:Tragacanth GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Bơ và bơ cô đặcGMP52
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
4Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
5Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia 124
Tên tiếng Việt:Gôm XanthanINS:415
Tên tiếng Anh:Xanthan GumADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3Bơ và bơ cô đặc500052
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500061
5Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
6Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai5000
7Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000

 

Số thứ tự phụ gia 125
Tên tiếng Việt:Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béoINS:472f
Tên tiếng Anh:Mixed Tartaric, Axetic and Fatty Acid Esters of GlycerolADI:CXĐ
Chức năng:Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Bơ và bơ cô đặc1000052
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
7Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
9Rượu vang có bổ sung hương liệuGMP

 

Số thứ tự phụ gia 126
Tên tiếng Việt:Hexametylen TetraminINS:239
Tên tiếng Anh:Hexamethylene TetramineADI:0-0,15
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1.Các loại phomát600

 

Số thứ tự phụ gia 127

Tên tiếng Việt:Indigotin (xanh chàm) (*)INS:132
Tên tiếng Anh:IndigotineADI:0-5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
2Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)300
3Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
5Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự450
6Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…450
7Kẹo cao su300
8Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
9Mù tạc300
10Nước chấm và các sản phẩm tương tự500
11Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
12Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác300
13Rượu trái cây200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tự nhiênChỉ số màu:CI (1975) No. 73015
Nhóm chất màu:Họ IndigoTên khác:CI Food Blue 1; Indigocarmine

 

Số thứ tự phụ gia 128
Tên tiếng Việt:IsomaltINS:953
Tên tiếng Anh:IsomaltADI:CXĐ
Chức năng:Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng, chất ngọt tổng hợp
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
3Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
6Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
7Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 129
Tên tiếng Việt:Isopropyl xitratINS:384
Tên tiếng Anh:Isopropyl CitratesADI:0-14
Chức năng:Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu bơ, váng sữa10017
2Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)200
3Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ200
4Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200

 

Số thứ tự phụ gia130
Tên tiếng Việt:Kali adipat (các muối)INS:357
Tên tiếng Anh:Potassium AdipatesADI:0-5
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
2Nước giải khát có ga1000
3Nước giải khát không ga1000
4Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nhaGMP

Số thứ tự phụ gia 131

Tên tiếng Việt:Kali alginatINS:402
Tên tiếng Anh:Potassium AlginateADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
2Bơ và bơ cô đặcGMP
3Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi300
4Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2500

 

Số thứ tự phụ gia 132
Tên tiếng Việt:Kali ascorbatINS:303
Tên tiếng Anh:Potassium AscorbateADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2Bơ và bơ cô đặcGMP52
3Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
4Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
5Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia 133
Tên tiếng Việt:Kali axetat (các muối)INS:261
Tên tiếng Anh:Potassium AcetatesADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2Bơ và bơ cô đặcGMP52
3Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia 134
Tên tiếng Việt:Kali benzoatINS:212
Tên tiếng Anh:Potassium BenzoateADI:0-5
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5012,13
2Quả ngâm dấm, dầu, nước muối100013
3Hoa quả ngâm đường100013
4Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối200013
5Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi100013
6Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt100013
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt100013
8Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200013
9Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200013
10Viên xúp và nước thịt100013
11Nước chấm và các sản phẩm tương tự100013
12Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200013
13Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100013
14Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao60013
15Rượu vang10013

 

Số thứ tự phụ gia 135
Tên tiếng Việt:Kali bisulfitINS:228
Tên tiếng Anh:Potassium BisulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2Quả khô300044
3Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7Hoa quả ngâm đường35044
8Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9Sản phẩm hoa quả lên men35044
10Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13Kẹo cao su200044
14Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15Các sản phẩm bánh nướng30044
16Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
17Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
18Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20Dấm200
21Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24Nước giải khát có ga115
25Nước giải khát không ga250
26Nước giải khát có cồn35044,103
27Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia 136
Tên tiếng Việt:Kali cacbonatINS:501i
Tên tiếng Anh:Potassium CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo2000
2Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
3Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
4Rượu vang5000

 

Số thứ tự phụ gia 137
Tên tiếng Việt:Kali cloruaINS:508
Tên tiếng Anh:Potassium ChlorideADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kem thanh trùng pasteur2000
2Sữa đặc có đường2000
3Sữa bột, bột kem (nguyên chất)GMP
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai30000
6Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP

 

Số thứ tự phụ gia 138
Tên tiếng Việt:Kali dihydro xitratINS:332i
Tên tiếng Anh:Potassium Dihydrogen CitrateADI:CXĐ
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxy hóa
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2Kem thanh trùng pasteur2000
3Bơ và bơ cô đặcGMP52
4Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
5Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP61
6Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
8Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
9Rượu vang30000109

 

Số thứ tự phụ gia 139
Tên tiếng Việt:Kali feroxyanuaINS:536
Tên tiếng Anh:Potassium FerrocyanideADI:0-0,025
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Muối20
2Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)20

 

Số thứ tự phụ gia 140
Tên tiếng Việt:Kali gluconatINS:577
Tên tiếng Anh:Potassium GluconateADI:0-50
Chức năng:Tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị
STTNhóm thực phẩmMLGhi chú
1Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
2Các sản phẩm bánh nướng đặc biệt khác (VD: bánh rán, bánh nướng xốp…)GMP
3Nước giải khát có gaGMP
4Nước giải khát không gaGMP

 

Số thứ tự phụ gia141
Tên tiếng Việt:Kali hydroxitINS:525
Tên tiếng Anh:Potassium HydroxideADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
2.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
3.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia142
Tên tiếng Việt:Kali lactatINS:326
Tên tiếng Anh:Potassium LactateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi20000
4.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia143
Tên tiếng Việt:Kali metabisulfitINS:224
Tên tiếng Anh:Potassium MetabisulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2Quả khô300044
3Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7Hoa quả ngâm đường35044
8Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13Kẹo cao su200044
14Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15Các sản phẩm bánh nướng30044
16Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20Dấm200
21Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24Nước giải khát có ga115
25Nước giải khát không ga250
26Nước giải khát có cồn35044,103
27Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia144
Tên tiếng Việt:Kali natri tartratINS:337
Tên tiếng Anh:Potassium Sodium TartrateADI:0-30
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4Bơ và bơ cô đặcGMP
5Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6Quả đông lạnh1300
7Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10Hoa quả ngâm đường1300
11Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14Kẹo cao su30000
15Các loại bánh nướng10000
16Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19Viên xúp và nước thịt5000
20Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21Nước rau, quả  ép4000
22Necta rau quả1000
23Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia145
Tên tiếng Việt:Kali nitratINS:252
Tên tiếng Anh:Potassium NitrateADI:0-3,7
Chức năng:Bảo quản, ổn định màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1Các loại phomát3730
2Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi14630
3Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối chưa xử lý nhiệt159830
4Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối hoặc sấy khô36530
5Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  lên men, chưa qua xử lý nhiệt36530
6Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt36530
7Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ21830
8Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt135430
9Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt36530
10Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ  chưa xử lý nhiệt36530
11Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt36530
12Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ36530
13Vỏ bao các sản phẩm thịt ăn được14630
14Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai36522,30
15Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai21830
16Nước giải khát có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%7330,31

 

Số thứ tự phụ gia146
Tên tiếng Việt:Kali polyphosphatINS:452ii
Tên tiếng Anh:Potassium PolyphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
32.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia147
Tên tiếng Việt:Kali sorbatINS:202
Tên tiếng Anh:Potassium SorbateADI:0-25
Chức năng:Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ1000
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
3.Sữa lên men (nguyên kem)300
4.Các loại phomát3000
5.Quả đông lạnh1000
6.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối2000
7.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
8.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
9.Hoa quả ngâm đường1000
10.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)1000
11.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…2000
12.Kẹo cao su1500
13.Các loại bánh nướng2000
14.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
15.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
16.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza1000
17.Dấm1000
18.Viên xúp và nước thịt1000
19.Nước chấm và các sản phẩm tương tự2000
20.Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)1000
21.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
22.Nước giải khát có ga1000
23.Nước giải khát không ga1000
24.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao1000
25.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha500
26.Rượu trái cây1000
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc1000

 

Số thứ tự phụ gia148
Tên tiếng Việt:Kali sulfitINS:225
Tên tiếng Anh:Potassium SulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia149
Tên tiếng Việt:Khí  nitơ oxitINS:942
Tên tiếng Anh:Nitrous oxideADI:CQĐ
Chức năng:Khí đẩy
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơGMP
2.Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
3.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4.Mỡ và dầu thực vậtGMP
5.Rau, củ đông lạnhGMP
6.Nước khoáng thiên nhiên và nước suốiGMP
7.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
8.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia150
Tên tiếng Việt:Khí nitơINS:941
Tên tiếng Anh:NitrogenADI:CXĐ
Chức năng:Khí đẩy
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơGMP59
2.Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữaGMP59
3.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP59
4.Rau, củ đông lạnhGMP59
5.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP59
6.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP59
7.Rượu vangGMP59

 

Số thứ tự phụ gia151
Tên tiếng Việt:LexitinINS:322
Tên tiếng Anh:LecithinsADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bột, bột kem (nguyên chất)GMP
2.Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
3.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
4.Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo5000
5.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6.Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP16
7.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
9.MuốiGMP
10.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
11.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi3000
12.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50000
13.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia152
Tên tiếng Việt:LysozymINS:1105
Tên tiếng Anh:LysozymeADI:CQĐ
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các loại phomátGMP
2.Rượu vang500

 

Số thứ tự phụ gia153
Tên tiếng Việt:Magie cacbonatINS:504i
Tên tiếng Anh:Magnesium CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
3.Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP16
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP16
5.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6.Muối20000
7.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
8.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
9.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia154
Tên tiếng Việt:Magie oxitINS:530
Tên tiếng Anh:Magnesium OxideADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Muối20000
2.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP

 

Số thứ tự phụ gia155
Tên tiếng Việt:Magie silicatINS:553i
Tên tiếng Anh:Magnesium SilicateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Muối20000
2.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP

 

Số thứ tự phụ gia156
Tên tiếng Việt:Malt carbohydrazaINS:CQĐ
Tên tiếng Anh:Malt carbohydraseADI:CXĐ
Chức năng:Enzym
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia157
Tên tiếng Việt:ManitolINS:421
Tên tiếng Anh:MannitolADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất  ngọt tổng hợp
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Bơ và bơ cô đặcGMP52
2.Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tựGMP54
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
5.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia158
Tên tiếng Việt:MaltolINS:636
Tên tiếng Anh:MaltolADI:0-1
Chức năng:Điều vị, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)200
2.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự200
3.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200
4.Kẹo cao su200
5.Các sản phẩm bánh nướng200
6.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200
7.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao200
8.Rượu vang250

 

Số thứ tự phụ gia159
Tên tiếng Việt:Metyl etyl xenlulozaINS:465
Tên tiếng Anh:Methyl Ethyl CelluloseADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
7.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia160
Tên tiếng Việt:Metyl p-HydroxybenzoatINS:218
Tên tiếng Anh:Methyl p-HydroxybenzoateADI:0-10
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các sản phẩm tương tự phomát50027
2.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100027
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)12027
4.Quả khô80027
5.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối80027
6.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai80027
7.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả100027
8.Hoa quả ngâm đường100027
9.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối100027
10.Kẹo cao su30027
11.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200027
12.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm30027
13.Các sản phẩm bánh nướng30027
14.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệtGMP27
15.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza10027
16.Nước chấm và các sản phẩm tương tự100027
17.Nước rau, quả  ép100027
18.Necta rau quả20027
19.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai10027
20.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100027
21.Rượu vang100023,96
22.Snack được chế biến từ ngũ cốc30027

 

Số thứ tự phụ gia161
Tên tiếng Việt:Metyl xenlulozaINS:461
Tên tiếng Anh:Methyl CelluloseADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500061
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
6.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia162
Tên tiếng Việt:Mono và diglycerit của các axit béoINS:471
Tên tiếng Anh:Mono- and Di-Glycerides of Fatty AcidsADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ2000
2.Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa100
3.Sữa bột, bột kem (nguyên chất)2500
4.Mỡ và dầu thực vật20000
5.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác100000
6.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
7.Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến5000
8.Muối5000
9.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi5000
10.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng15000
11.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
12.Rượu vang18

 

Số thứ tự phụ gia163
Tên tiếng Việt:Monocanxi orthophosphatINS:341i
Tên tiếng Anh:Monocalcium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia164
Tên tiếng Việt:Monoamidon phosphatINS:1410
Tên tiếng Anh:Monostarch PhosphateADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2.Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béoGMP
3.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng50000
6.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia165
Tên tiếng Việt:Monokali glutamatINS:622
Tên tiếng Anh:Monopotassium GlutamateADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
2.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia166
Tên tiếng Việt:Monokali orthophosphatINS:340i
Tên tiếng Anh:Monopotassium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia167
Tên tiếng Việt:Monokali tartratINS:336i
Tên tiếng Anh:Monopotassium TartrateADI:0-30
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2.Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4.Bơ và bơ cô đặcGMP
5.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6.Quả đông lạnh1300
7.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10.Hoa quả ngâm đường1300
11.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14.Kẹo cao su30000
15.Các loại bánh nướng10000
16.Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17.Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19.Viên xúp và nước thịt5000
20.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21.Nước rau, quả  ép4000
22.Necta rau quả1000
23.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26.Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia168
Tên tiếng Việt:Monomagie orthophosphatINS:343i
Tên tiếng Anh:Monomagnesium orthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bột, bột kèm kem10000
2.Hỗn hợp sữa bột và bột kem (nguyên chất và có hương liệu)1000
3.Kẹo cao su10000

 

Số thứ tự phụ gia169
Tên tiếng Việt:Mononatri glutamatINS:621
Tên tiếng Anh:Monosodium GlutamateADI:CXĐ
Chức năng:Điều vị
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Rau, củ đông lạnhGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
5.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia170
Tên tiếng Việt:Mononatri orthophosphatINS:339i
Tên tiếng Anh:Monosodium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia171
Tên tiếng Việt:Mononatri tartratINS:335i
Tên tiếng Anh:Monosodium TartrateADI:0-30
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem)GMP
2.Các sản phẩm tương tự phomátGMP
3.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)GMP
4.Bơ và bơ cô đặcGMP
5.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100
6.Quả đông lạnh1300
7.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối1300
8.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1300
9.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000
10.Hoa quả ngâm đường1300
11.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối15000
12.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20000
14.Kẹo cao su30000
15.Các loại bánh nướng10000
16.Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thúGMP
17.Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)2000
18.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)7500
19.Viên xúp và nước thịt5000
20.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng5000
21.Nước rau, quả  ép4000
22.Necta rau quả1000
23.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai3000
24.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác3000
25.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha2000
26.Rượu trái câyGMP

 

Số thứ tự phụ gia172
Tên tiếng Việt:Muối amoni của axit phosphatidicINS:442
Tên tiếng Anh:Ammonium Salts of Phosphatidic AcidADI:0-30
Chức năng:Nhũ hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Hỗn hợp cacao (gồm bột và xi rô)7000

 

Số thứ tự phụ gia173
Tên tiếng Việt:Muối của axit myristic, palmitic và stearic ( NH4, Ca, K, Na)INS:470
Tên tiếng Anh:Salts of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)ADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3.Bơ và bơ cô đặcGMP52
4.Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tựGMP54
5.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP71
6.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP71
7.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8.MuốiGMP
9.Men và các sản phẩm tương tựGMP
10.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia174
Tên tiếng Việt:Muối của axit oleic ( Ca, K, Na)INS:470
Tên tiếng Anh:Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)ADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bơ (nguyên kem)GMP
2.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
5.Rượu vang có bổ sung hương liệuGMP

 

Số thứ tự phụ gia175
Tên tiếng Việt:Natri adipat (các muối)INS:356
Tên tiếng Anh:Sodium AdipatesADI:0-5
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
2.Nước giải khát có ga1000
3.Nước giải khát không ga1000
4.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nhaGMP

 

Số thứ tự phụ gia176
Tên tiếng Việt:Natri alginatINS:401
Tên tiếng Anh:Sodium AlginateADI:CXĐ
Chức năng:Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)6000
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ15000
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai5000
5.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi300
6.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai20000

 

Số thứ tự phụ gia177
Tên tiếng Việt:Natri ascorbatINS:301
Tên tiếng Anh:Sodium AscorbateADI:CXĐ
Chức năng:Chống oxy hoá, ổn định màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bột, bột kem (nguyên chất)500
2.Dầu và mỡ không chứa nước200
3.Rau, củ đông lạnhGMP
4.Bột và tinh bột300
5.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
6.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
7.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi50
8.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
9.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
10.Rượu vang200

 

Số thứ tự phụ gia178
Tên tiếng Việt:Natri axetatINS:262i
Tên tiếng Anh:Sodium AcetateADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nước5000
2.Bột và tinh bột6000
3.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia179
Tên tiếng Việt:Natri benzoatINS:211
Tên tiếng Anh:Sodium BenzoateADI:0-5
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5012,13
2.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối100013
3.Hoa quả ngâm đường100013
4.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối200013
5.Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi100013
6.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt100013
7.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt100013
8.Thủy sản, sản phẩm thủy sản ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200013
9.Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200013
10.Viên xúp và nước thịt100013
11.Nước chấm và các sản phẩm tương tự100013
12.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200013
13.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100013
14.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao60013
15.Rượu vang10013

 

Số thứ tự phụ gia180
Tên tiếng Việt:Natri cacbonatINS:500i
Tên tiếng Anh:Sodium CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Dầu bơ, váng sữa200052
3.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
4.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia181
Tên tiếng Việt:Natri cacboxy metyl xenlulozaINS:466
Tên tiếng Anh:Sodium Carboxymethyl CelluloseADI:CXĐ
Chức năng:Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bơ (nguyên kem)2000
2.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5000
3.Bơ và bơ cô đặc200052
4.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ15000
5.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai500061
6.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai5000
7.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai5000
8.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
9.Rượu vang5000

 

Số thứ tự phụ gia182
Tên tiếng Việt:Natri canxi polyphosphatINS:452iii
Tên tiếng Anh:Sodium Calcium PolyphosphateMTDI:70
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả  thịt gia cầm và thịt thú5000
2.Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến1000

 

Số thứ tự phụ gia183
Tên tiếng Việt:Natri diaxetatINS:262ii
Tên tiếng Anh:Sodium DiacetateADI:0-15
Chức năng:Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nước1000
2.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
3.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1000
4.Các loại bánh nướng4000
5.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ1000
6.Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệt3000
7.Nước chấm và các sản phẩm tương tự2500
8.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác150
9.Snack được chế biến từ ngũ cốc500

 

Số thứ tự phụ gia184
Tên tiếng Việt:Natri dihydro xitratINS:331i
Tên tiếng Anh:Sodium Dihydrogen CitrateADI:CXĐ
Chức năng:Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
5.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
6.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia185
Tên tiếng Việt:Natri feroxyanuaINS:535
Tên tiếng Anh:Sodium FerrocyanideADI:0-0,025
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Muối2024
2.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)2024
3.Rượu vangGMP24

 

Số thứ tự phụ gia186
Tên tiếng Việt:Natri fumaratINS:365
Tên tiếng Anh:Sodium FumaratesADI:0-6
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả3000

 

Số thứ tự phụ gia187
Tên tiếng Việt:Natri gluconatINS:576
Tên tiếng Anh:Sodium GluconateADI:0-50
Chức năng:Tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)GMP
2.Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
3.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP
4.Nước giải khát có gaGMP
5.Nước giải khát không gaGMP

 

Số thứ tự phụ gia188
Tên tiếng Việt:Natri hydro cacbonatINS:500ii
Tên tiếng Anh:Sodium Hydrogen CarbonateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Bột và tinh bột45000
3.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
4.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP

 

Số thứ tự phụ gia189
Tên tiếng Việt:Natri hydro sulfitINS:222
Tên tiếng Anh:Sodium Hydrogen SulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia190
Tên tiếng Việt:Natri hydroxitINS:524
Tên tiếng Anh:Sodium HydroxideADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Bơ và bơ cô đặc200034,52
2.Bột và tinh bộtGMP

 

Số thứ tự phụ gia191
Tên tiếng Việt:Natri lactatINS:325
Tên tiếng Anh:Sodium LactateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi20000
4.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP

 

Số thứ tự phụ gia192
Tên tiếng Việt:Natri metabisulfitINS:223
Tên tiếng Anh:Sodium MetabisulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia193
Tên tiếng Việt:Natri nhôm phosphat-axitINS:541i
Tên tiếng Anh:Sodium Aluminium Phosphate-acidicADI:0-0,6
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Phomát đã chế biến3500029
2.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)20006
3.Các món ăn tráng miệng từ mỡ20006
4.Thức ăn tráng miệng chế biến từ quả  có hương liệu20006
5.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP6
6.Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường20006
7.Bánh có sữa, trứng20006
8.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1906,41
9.Nước chấm và các sản phẩm tương tự20006
10.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác20006

 

Số thứ tự phụ gia194
Tên tiếng Việt:Natri nhôm phosphat-bazơINS:541ii
Tên tiếng Anh:Sodium Aluminium Phosphate-BasicADI:0-0,6
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Phomát đã chế biến3500029
2.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)20006
3.Các món ăn tráng miệng từ mỡ20006
4.Thức ăn tráng miệng chế biến từ quả  có hương liệu20006
5.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP6
6.Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường20006
7.Bánh có sữa, trứng20006
8.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai1906,41
9.Nước chấm và các sản phẩm tương tự20006
10.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác20006

 

Số thứ tự phụ gia195
Tên tiếng Việt:Natri nhôm silicatINS:554
Tên tiếng Anh:Sodium AluminosilicateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Gạo, gạo tấmGMP
2.Muối20000
3.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1000051
4.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia196
Tên tiếng Việt:Natri nitratINS:251
Tên tiếng Anh:Sodium NitrateADI:0-3,7
Chức năng:Bảo quản, ổn định màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các loại phomát3730
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi14630
3.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối chưa xử lý nhiệt159830
4.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối hoặc sấy khô36530
5.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  lên men, chưa qua xử lý nhiệt36530
6.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt36530
7.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ21830
8.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt135430
9.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt36530
10.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ  chưa xử lý nhiệt36530
11.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt36530
12.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ36530
13.Vỏ bao các sản phẩm thịt ăn được14630
14.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai36522,30
15.Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai21830
16.Nước giải khát có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%7330,31

 

Số thứ tự phụ gia197
Tên tiếng Việt:Natri polyphosphatINS:452i
Tên tiếng Anh:Sodium PolyphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia198
Tên tiếng Việt:Natri propionatINS:281
Tên tiếng Anh:Sodium PropionateADI:CXĐ
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các loại phomát3000
Số thứ tự phụ gia199
Tên tiếng Việt:Natri sorbatINS:201
Tên tiếng Anh:Sodium SorbateADI:0-25
Chức năng:Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ1000
2.Sữa lên men (nguyên kem)300
3.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
4.Các loại phomát3000
5.Quả đông lạnh1000
6.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối2000
7.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai1000
8.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
9.Hoa quả ngâm đường1000
10.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)1000
11.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…2000
12.Kẹo cao su1500
13.Các loại bánh nướng2000
14.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
15.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000
16.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza1000
17.Dấm1000
18.Viên xúp và nước thịt1000
19.Nước chấm và các sản phẩm tương tự2000
20.Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)1000
21.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai2000
22.Nước giải khát có ga1000
23.Nước giải khát không ga1000
24.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao1000
25.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha500
26.Rượu trái cây1000
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc1000

 

Số thứ tự phụ gia200
Tên tiếng Việt:Natri sulfitINS:221
Tên tiếng Anh:Sodium SulphiteADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia201
Tên tiếng Việt:Natri thiosulphatINS:539
Tên tiếng Anh:Sodium ThiosulphateADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia202
Tên tiếng Việt:Nâu HT (*)INS:155
Tên tiếng Anh:Brown HTADI:0-1,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)150
2.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)150
3.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả500
4.Hoa quả ngâm đường200
5.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự80
6.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…300
7.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm500
8.Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú50016
9.Thủy sản, sản phẩm thủy sản ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai50016
10.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
11.Rượu trái cây200

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu tổng hợpChỉ số:CI (1975) No. 20285
Nhóm chất màu:BisazoTên khác:CI Food Brown 3; Chocolate brown HT.

 

Số thứ tự phụ gia203
Tên tiếng Việt:Nhôm amoni sulphatINS:523
Tên tiếng Anh:Aluminium Ammonium SulphateADI:0-7
Chức năng:Làm rắn chắc, ổn định, tạo xốp
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Hoa quả ngâm đường2006
2.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2006
3.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nhaGMP6

 

Số thứ tự phụ gia204
Tên tiếng Việt:Nhôm kali sulphatINS:522
Tên tiếng Anh:Aluminium Potassium SulphateADI:CQĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP

 

Số thứ tự phụ gia205
Tên tiếng Việt:Nhôm natri sulphatINS:521
Tên tiếng Anh:Aluminium Sodium SulphateADI:CQĐ
Chức năng:Làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP

 

Số thứ tự phụ gia206
Tên tiếng Việt:Nhôm silicatINS:559
Tên tiếng Anh:Aluminium SilicateADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Gạo, gạo tấmGMP
2.Muối10000
3.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1000057
4.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
5.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia207
Tên tiếng Việt:Nhôm sulfatINS:520
Tên tiếng Anh:Aluminium SulphateADI:CQĐ
Chức năng:Làm rắn chắc
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả ngâm dấm, dầu, nước muốiGMP
2.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP

 

Số thứ tự phụ gia208
Tên tiếng Việt:Nhựa cây GaiacINS:314
Tên tiếng Anh:Guaiac ResinADI:0-2,5
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nước1000
2.Nhũ tương có lượng mỡ trên 80%1000
3.Kẹo cao su1500
4.Nước chấm và các sản phẩm tương tự600

 

Số thứ tự phụ gia209
Tên tiếng Việt:NisinINS:234
Tên tiếng Anh:NisinADI:0-33000
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Phomát đã chế biến25028
2.Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túiGMP28
3.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)328
4.Các sản phẩm bánh nướng25028

 

Số thứ tự phụ gia210
Tên tiếng Việt:OxystearinINS:387
Tên tiếng Anh:OxystearinADI:0-25
Chức năng:Tạo phức kim loại, chống tạo bọt
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Mỡ và dầu thực vật1250
2.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)1250
3.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)GMP
4.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác250

 

Số thứ tự phụ gia211
Tên tiếng Việt:PapainINS:1101ii
Tên tiếng Anh:PapainADI:CXĐ
Chức năng:Enzym, điều vị, xử lý bột, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Bột và tinh bộtGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP
3.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia212
Tên tiếng Việt:PectinINS:440
Tên tiếng Anh:PectinsADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơGMP
2.Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên menGMP
3.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
4.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
5.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
6.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
7.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xylozaGMP
9.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
10.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi10000
11.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng20000
12.Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
13.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)3000
14.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
15.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia213
Tên tiếng Việt:Pentakali triphosphatINS:451ii
Tên tiếng Anh:Pentapotassium TriphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia214
Tên tiếng Việt:Pentanatri triphosphatINS:451i
Tên tiếng Anh:Pentasodium TriphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia215
Tên tiếng Việt:Polydimetyl siloxanINS:900a
Tên tiếng Anh:PolydimethylsiloxaneADI:0-1,5
Chức năng:Chống tạo bọt, chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa bột, bột kem (nguyên chất)10
2.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)50
3.Dầu và mỡ không chứa nước10
4.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)10
5.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối10
6.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai10
7.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả30
8.Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi10
9.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10
10.Kẹo cao su100
11.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm50
12.Các loại bánh nướng103,36
13.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ50
14.Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến50
15.Sản phẩm trứng50
16.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza50
17.Muối1036
18.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)50
19.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)50
20.Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)10
21.Nước rau, quả  ép10
22.Necta rau quả50
23.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác20
24.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao50

 

Số thứ tự phụ gia216
Tên tiếng Việt:Polyetylen glycolINS:1521
Tên tiếng Anh:Polyethylene GlycolADI:0-10
Chức năng:Chống tạo bọt, điều vị, làm bóng
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men25
2.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự25
3.Quả đã chế biến5000
4.Các loại  kẹo2400
5.Nước uống không cồn50
6.Nước giải khát có cồn50
7.Snack được chế biến từ ngũ cốc50

 

Số thứ tự phụ gia217
Tên tiếng Việt:Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleatINS:433
Tên tiếng Anh:Polyoxyethylene (20) Sorbitan MonooleateADI:0-25
Chức năng:Chống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)10000
3.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
4.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…10000
5.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm7000
6.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)3000
7.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ10000
8.Muối10
9.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4600
10.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)5000
11.Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)4600
12.Nước giải khát có ga500

 

Số thứ tự phụ gia218
Tên tiếng Việt:PolyvinylpyrolidonINS:1201
Tên tiếng Anh:PolyvinylpyrrolidoneADI:0-50
Chức năng:Làm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả tươi đã xử lý bề mặtGMP
2.Kẹo cao su10000
3.Dấm40
4.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha1036
5.Rượu vang6036

 

Số thứ tự phụ gia219
Tên tiếng Việt:Propyl galatINS:310
Tên tiếng Anh:Gallate, PropylADI:0-1,4
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)902
2.Dầu và mỡ không chứa nước200
3.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)200
4.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự20015
5.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20015
6.Nước chấm và các sản phẩm tương tự20015
7.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100015

 

Số thứ tự phụ gia220
Tên tiếng Việt:Propyl p-HydroxybenzoatINS:216
Tên tiếng Anh:Propyl p-HydroxybenzoateADI:0-10
Chức năng:Bảo quản
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các sản phẩm tương tự phomát50027
2.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)12027
3.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)100027
4.Quả khô80027
5.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối80027
6.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai80027
7.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả100027
8.Hoa quả ngâm đường100027
9.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối100027
10.Kẹo cao su30027
11.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200027
12.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm30027
13.Các sản phẩm bánh nướng30027
14.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệtGMP27
15.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza10027
16.Nước chấm và các sản phẩm tương tự100027
17.Nước rau, quả  ép100027
18.Necta rau quả20027
19.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai10027
20.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100027
21.Rượu vang100023,96
22.Snack được chế biến từ ngũ cốc30027

 

Số thứ tự phụ gia221
Tên tiếng Việt:Propylen glycolINS:1520
Tên tiếng Anh:Propylene GlycolADI:0-25
Chức năng:Chống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)25000
2.Các loại  kẹo240000
3.Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường10000
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai2000022
5.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)800
6.Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)500
7.Nước giải khát có ga3000
8.Nước giải khát không ga3000

 

Số thứ tự phụ gia222
Tên tiếng Việt:Propylen glycol alginatINS:405
Tên tiếng Anh:Propylene Glycol AlginateADI:0-70
Chức năng:Làm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5800
2.Các sản phẩm tương tự phomát9000
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10000
4.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả20000
5.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối6000
6.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự5000
7.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…5000
8.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm7500
9.Các loại bánh nướng5000
10.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)10000
11.Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)8000
12.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác2500
13.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha3000

 

Số thứ tự phụ gia223
Tên tiếng Việt:ProteazaINS:1101i
Tên tiếng Anh:Protease ( A. oryzae var.)ADI:CQĐ
Chức năng:Enzym, làm bóng, xử lý bột, điều vị
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Bột và tinh bộtGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
3.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
4.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
5.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia224
Tên tiếng Việt:Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)INS:954
Tên tiếng Anh:Saccharin (and Na, K, Ca Salts)ADI:0-5
Chức năng:Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem)200
2.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả200
3.Kẹo cao su50
4.Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)300
5.Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)300
6.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha5050

 

Số thứ tự phụ gia225
Tên tiếng Việt:Sáp  CarnaubaINS:903
Tên tiếng Anh:Carnauba WaxADI:0-7
Chức năng:Làm bóng, chống đông vón, chất độn
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả tươi đã xử lý bề mặtGMP
2.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự4000
3.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…4000
4.Kẹo cao su100000
5.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm4000
6.Các loại bánh nướngGMP
7.Nước chấm và các sản phẩm tương tựGMP
8.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
9.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khácGMP

 

Số thứ tự phụ gia226
Tên tiếng Việt:Sáp CandelilaINS:902
Tên tiếng Anh:Candelilla WaxADI:CQĐ
Chức năng:Làm bóng, chất độn
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự4000
2.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…4000
3.Kẹo cao su20000
4.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm4000
5.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200

 

Số thứ tự phụ gia227
Tên tiếng Việt:Sáp dầuINS:905cii
Tên tiếng Anh:Paraffin WaxADI:CXĐ
Chức năng:Làm bóng
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Kẹo cao suGMP

 

Số thứ tự phụ gia228
Tên tiếng Việt:Sáp ong (trắng và vàng)INS:901
Tên tiếng Anh:Beeswax, White and YellowADI:CQĐ
Chức năng:Làm bóng, chất độn, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự4000
2.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…4000
3.Kẹo cao su20000
4.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm4000
5.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác200

 

Số thứ tự phụ gia229
Tên tiếng Việt:Sáp vi tinh thểINS:905ci
Tên tiếng Anh:Microcrystalline WaxADI:0-20
Chức năng:Làm bóng, chất độn, chống tạo bọt
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự10000
2.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…GMP3
3.Kẹo cao su20000
4.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm10000

 

Số thứ tự phụ gia230
Tên tiếng Việt:Sắt amoni xitratINS:381
Tên tiếng Anh:Ferric Ammonium CitrateADI:0-0,8
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Muối25
2.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác10

 

Số thứ tự phụ gia231
Tên tiếng Việt:Sắt oxit, đỏ (*)INS:172ii
Tên tiếng Anh:Iron Oxide, RedADI:0-0,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kemGMP
3.Phomát đã chế biếnGMP
4.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
7.Hoa quả ngâm đườngGMP
8.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
9.Bột nhão từ cacaoGMP
10.Kẹo cao su6000
11.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
12.Các sản phẩm bánh nướngGMP
13.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
14.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
15.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏGMP16
16.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP16
17.Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai ránGMP16
18.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP22
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
20.Viên xúp và nước thịtGMP
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tựGMP
22.Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
23.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
24.Rượu trái câyGMP
25.Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu vô cơChỉ số màu:CI (1975) No. 77492
Công thức:FeO(OH).xH2OTên khác:CI Pigment Yellow 42 & 43

 

Số thứ tự phụ gia232
Tên tiếng Việt:Sắt oxit, đen (*)INS:172i
Tên tiếng Anh:Iron Oxide, BlackADI:0-0,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
2.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
3.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
4.Hoa quả ngâm đườngGMP
5.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
6.Bột nhão từ cacaoGMP
7.Kẹo cao su6000
8.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
9.Các sản phẩm bánh nướngGMP
10.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
11.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
12.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏGMP16
13.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP16
14.Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai ránGMP16
15.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP22
16.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
17.Viên xúp và nước thịtGMP
18.Nước chấm và các sản phẩm tương tựGMP
19.Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
20.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
21.Rượu trái câyGMP
22.Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu vô cơChỉ số màu:CI (1975) No. 77499
Công thức:FeO.Fe2O3Tên khác:CI Pigment Black 11

 

Số thứ tự phụ gia233
Tên tiếng Việt:Sắt oxit, vàng (*)INS:172iii
Tên tiếng Anh:Iron Oxide, YellowADI:0-0,5
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)GMP
2.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kemGMP
3.Phomát đã chế biếnGMP
4.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quảGMP
7.Hoa quả ngâm đườngGMP
8.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối500
9.Bột nhão từ cacaoGMP
10.Kẹo cao su6000
11.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP
12.Các sản phẩm bánh nướngGMP
13.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
14.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏGMP16
15.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏGMP16
16.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươiGMP16
17.Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai ránGMP16
18.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP22
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
20.Viên xúp và nước thịtGMP
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tựGMP
22.Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)GMP
23.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác100
24.Rượu trái câyGMP
25.Snack được chế biến từ ngũ cốcGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu vô cơChỉ số màu:CI (1975) No. 77492
Công thức:FeO(OH).xH2OTên khác:CI Pigment Yellow 42 & 43

 

Số thứ tự phụ gia234
Tên tiếng Việt:SenlacINS:904
Tên tiếng Anh:ShellacADI:CQĐ
Chức năng:Làm bóng, chất độn
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Quả tươi đã xử lý bề mặtGMP
2.Rau củ đã xử lý bề mặtGMP79
3.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự4000
4.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…4000
5.Kẹo cao su20000
6.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm4000
7.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP108

 

Số thứ tự phụ gia235
Tên tiếng Việt:Silicon dioxit vô định hìnhINS:551
Tên tiếng Anh:Silicon Dioxide, AmorphousADI:CXĐ
Chức năng:Chống đông vón
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Muối20000
2.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)1000051
3.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi1000065
4.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng1000065
5.Rượu vang17

 

Số thứ tự phụ gia236
Tên tiếng Việt:Sorbitol và siro sorbitolINS:420
Tên tiếng Anh:Sorbitol and Sorbitol SyrupADI:CXĐ
Chức năng:Chất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai35000
5.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
6.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
7.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51

 

Số thứ tự phụ gia237
Tên tiếng Việt:Sorbitan MonolauratINS:493
Tên tiếng Anh:Sorbitan MonolaurateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Các sản phẩm tương tự kem5000
3.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem4000
4.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)30000
5.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả25
6.Các loại  kẹo20000
7.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
8.Các loại bánh mì10000
9.Các sản phẩm bánh nướng500011
10.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay250
11.Men và các sản phẩm tương tự5000
12.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao800
13.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia238
Tên tiếng Việt:Sorbitan MonooleatINS:494
Tên tiếng Anh:Sorbitan MonooleateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Các sản phẩm tương tự kem5000
3.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem4000
4.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)30000
5.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả25
6.Các loại  kẹo20000
7.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
8.Các loại bánh mì10000
9.Các sản phẩm bánh nướng500011
10.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay250
11.Men và các sản phẩm tương tự5000
12.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao800
13.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia239
Tên tiếng Việt:Sorbitan MonopalmitatINS:495
Tên tiếng Anh:Sorbitan MonopalmitateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Các sản phẩm tương tự kem5000
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
3.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem4000
4.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)30000
5.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả25
6.Các loại  kẹo20000
7.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
8.Các loại bánh mì10000
9.Các sản phẩm bánh nướng500011
10.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay250
11.Men và các sản phẩm tương tự5000
12.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao800
13.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia240
Tên tiếng Việt:Sorbitan MonostearatINS:491
Tên tiếng Anh:Sorbitan MonostearateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Các sản phẩm tương tự kem5000
3.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem4000
4.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)30000
5.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả25
6.Các loại  kẹo20000
7.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
8.Các loại bánh mì10000
9.Các sản phẩm bánh nướng500011
10.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay250
11.Men và các sản phẩm tương tự5000
12.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao800
13.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia241
Tên tiếng Việt:Sorbitan TristearatINS:492
Tên tiếng Anh:Sorbitan TristearateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá, ổn định
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Các sản phẩm tương tự kem5000
3.Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem4000
4.Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)30000
5.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả25
6.Các loại  kẹo20000
7.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
8.Các loại bánh mì10000
9.Các sản phẩm bánh nướng500011
10.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay250
11.Men và các sản phẩm tương tự5000
12.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao800
13.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia242
Tên tiếng Việt:Stearyl tartratINS:483
Tên tiếng Anh:Stearyl TartrateADI:0-500
Chức năng:Nhũ hoá, xử lý bột
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)5000
2.Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)5000
3.Các loại bánh nướng4000

 

Số thứ tự phụ gia243
Tên tiếng Việt:Stearyl xitratINS:484
Tên tiếng Anh:Stearyl CitrateADI:0-50
Chức năng:Nhũ hóa
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)GMP
3.Kẹo cao su15000
4.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác500

 

Số thứ tự phụ gia244
Tên tiếng Việt:SucralozaINS:955
Tên tiếng Anh:SucraloseADI:0-15
Chức năng:Chất ngọt tổng hợp
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)300
2.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men250
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)400
4.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả450
5.Hoa quả ngâm đường800
6.Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự1500
7.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1500
8.Kẹo cao su5000
9.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm1000
10.Bánh có sữa, trứng150
11.Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)1250
12.Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)1250
13.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai150
14.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai250
15.Nước giải khát có ga600
16.Nước giải khát không ga600
17.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao250

 

Số thứ tự phụ gia245
Tên tiếng Việt:SucroglyxeritINS:474
Tên tiếng Anh:SucroglyceridesADI:0-30
Chức năng:Nhũ hóa, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)5000
2.Mỡ thể nhũ tương10000
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)5000
4.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…5000
5.Các sản phẩm bánh nướng10000
6.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt500015
7.Nước chấm và các sản phẩm tương tự10000
8.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác5000
9.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao1000
10.Rượu trái cây5000

 

Số thứ tự phụ gia246
Tên tiếng Việt:Sucroza axetat isobutyratINS:444
Tên tiếng Anh:Sucrose Acetate IsobutyrateADI:0-20
Chức năng:Nhũ hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác500

 

Số thứ tự phụ gia247
Tên tiếng Việt:Sulphua dioxitINS:220
Tên tiếng Anh:Sulphur DioxideADI:0-0,7
Chức năng:Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men5044, 12
2.Quả khô300044
3.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)10044
4.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối35044
5.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai35044
6.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả300044
7.Hoa quả ngâm đường35044
8.Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa300044
9.Sản phẩm hoa quả  lên men35044
10.Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối75044
11.Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng)15044
12.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…200044
13.Kẹo cao su200044
14.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm15044
15.Các sản phẩm bánh nướng30044
16.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ500
17.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai450
18.Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza500
19.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)500
20.Dấm200
21.Nước chấm và các sản phẩm tương tự300
22.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai600
23.Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)70
24.Nước giải khát có ga115
25.Nước giải khát không ga250
26.Nước giải khát có cồn35044,103
27.Snack được chế biến từ ngũ cốc200

 

Số thứ tự phụ gia248
Tên tiếng Việt:Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)INS:319
Tên tiếng Anh:Tertiary ButylhydroquinoneADI:0-0,7
Chức năng:Chống oxy hoá
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)200
2.Dầu và mỡ không chứa nước200
3.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…20015
4.Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm20015
5.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ10015
6.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai200
7.Nước chấm và các sản phẩm tương tự20015

 

Số thứ tự phụ gia249
Tên tiếng Việt:Tetrakali diphosphatINS:450v
Tên tiếng Anh:Tetrapotassium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia250
Tên tiếng Việt:Tetranatri diphosphatINS:450iii
Tên tiếng Anh:Tetrasodium DiphosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
33.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia251
Tên tiếng Việt:Thạch trắng (Aga)INS:406
Tên tiếng Anh:AgarADI:CXĐ
Chức năng:Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ4000
2.Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa5000
3.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
4.Rau, củ đông lạnhGMP
5.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươiGMP
6.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnhGMP
7.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
8.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP
9.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
10.Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởngGMP
11.Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
12.Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chaiGMP
13.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacaoGMP
14.Rượu vangGMP

 

Số thứ tự phụ gia252
Tên tiếng Việt:Tinh bột đã khử màuINS:1403
Tên tiếng Anh:Bleached StarchADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béoGMP
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple)10000
4.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia253
Tên tiếng Việt:Tinh bột đã được xử lý bằng axitINS:1401
Tên tiếng Anh:Acid-Treated StarchADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
4.Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple)10000
5.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia254
Tên tiếng Việt:Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmINS:1402
Tên tiếng Anh:Alkaline Treated StarchADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP41
4.Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple)10000
5.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia255
Tên tiếng Việt:Tinh bột đã được oxy hóaINS:1404
Tên tiếng Anh:Oxidized StarchADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men10000
2.Bơ và bơ cô đặcGMP52
3.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
4.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
5.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)GMP51
6.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia256
Tên tiếng Việt:Tinh bột xử lý bằng enzymINS:1405
Tên tiếng Anh:Enzyme-Treated StarchesADI:CXĐ
Chức năng:Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
2.Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple)10000
3.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao10000

 

Số thứ tự phụ gia257
Tên tiếng Việt:Titan dioxit (*)INS:171
Tên tiếng Anh:Titanium DioxideADI:CXĐ
Chức năng:Phẩm màu
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Kem thanh trùng pasteurGMP
2.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ100094
3.Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệtGMP
4.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
5.Rượu vang có bổ sung hương liệuGMP

Chú thích (*)

Loại chất màu:Phẩm màu vô cơChỉ số màu:
Công thức:TiO2Tên khác:CI  Pigment White 6

 

Số thứ tự phụ gia258
Tên tiếng Việt:Tricanxi orthophosphatINS:341iii
Tên tiếng Anh:Tricalcium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
3.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
4.Sữa bột, bột kem (nguyên chất)10000
5.Các sản phẩm tương tự phomát6600
6.Mỡ và dầu thực vật110
7.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
8.Bơ và bơ cô đặc440
9.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
10.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
11.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
12.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
13.Hoa quả ngâm đường10
14.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
15.Kẹo cao su22000
16.Bột và tinh bột9980
17.Các loại bánh nướng9300
18.Các loại bánh mì9300
19.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
21.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
22.Cá tươiGMP
23.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
24.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
25.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
26.Trứng muối và trứng đóng hộp220
27.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
28.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
29.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
30.Nước rau, quả  ép2500
31.Necta rau quả2500
32.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
35.Rượu trái cây220
36.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia259
Tên tiếng Việt:Trikali orthophosphatINS:340 iii
Tên tiếng Anh:Tripotassium OrthophosphateMTDI:70
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa và sữa bơ440
2.Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)660
3.Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự1100
4.Các sản phẩm tương tự phomát6600
5.Mỡ và dầu thực vật110
6.Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác110
7.Bơ và bơ cô đặc440
8.Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)110
9.Quả ngâm dấm, dầu, nước muối240
10.Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai200
11.Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả275
12.Hoa quả ngâm đường10
13.Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…1300
14.Kẹo cao su22000
15.Bột và tinh bột9980
16.Các loại bánh nướng9300
17.Các loại bánh mì9300
18.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi1100
19.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt1540
20.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ1100
21.Cá tươiGMP
22.Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi2200
23.Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh1100
24.Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
25.Trứng muối và trứng đóng hộp220
26.Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)4400
27.Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay4600
28.Nước chấm và các sản phẩm tương tự8000
29.Nước rau, quả  ép2500
30.Necta rau quả2500
31.Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác12000
32.Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha12000
33.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao440
34.Rượu trái cây220
35.Snack được chế biến từ ngũ cốc1300

 

Số thứ tự phụ gia260
Tên tiếng Việt:Trikali xitratINS:332ii
Tên tiếng Anh:Tripotassium CitrateADI:CXĐ
Chức năng:Điều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
STTNhóm thực phẩm MLGhi chú
1.Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên menGMP
2.Dầu và mỡ không chứa nướcGMP
3.Bơ và bơ cô đặcGMP52
4.Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏGMP
5.Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gaiGMP
6.Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổiGMP
7.Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao<