3742/2001/QĐ-BYT là quyết định do Bộ trưởng bộ Y tế ban hành quy định danh mục các chất phụ gia được sử trong thực phẩm.

Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———
Số: 3742/2001/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM”

Bộ trưởng bộ Y tế

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 30/6/1989 và Điều lệ Vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23-HĐBT 24/01/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ nghị định 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;

Theo đề nghị của Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Vụ trưởng Vụ khoa học và Đào tạo – Bộ Y tế.

Quyết định

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục 1 phần phụ gia thực phẩm của “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 3. Cục trưởng cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm – Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận
:
– Như điều 4.
– Thủ tướng CP (để báo cáo)
– VPCp (KG,VN, Tổ Công báo).
– Bộ KHCN&MT, Bộ CN, Bộ TM.
– Các Bộ, Ngành liên quan.
– Sở Y tế, TTYTDP các tỉnh/thành phố.
– Viện Dinh dưỡng, PasteurNT, Vệ sinh YTCC Tp.HCM, VSDTTN.
– Lưu QLTP, K2ĐT, PC.
– Lưu trữ.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
THỨ TRƯỞNG
Lê Văn Truyền

Quy định danh mục các chất phụ gia được sử dụng trong thực phẩm

Quy định này được ban hành kèm theo Quyết định số 3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Phần I: Quy định chung

  1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu và phụ gia nhập khẩu.

  1. Đối tượng áp dụng:

Quy định này bắt buộc áp dụng đối với các tổ chức cá nhân sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm, kinh doanh thực phẩm và phụ gia thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam.

  1. Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  2. a) Phụ gia thực phẩm (food additive) là những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất ô nhiễm hoặc các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
  3. b) Hệ thống đánh số quốc tế (International Numbering System – INS) là ký hiệu được Ủy ban Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm.
  4. c) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (Acceptable Daily Intake – ADI) là lượng xác định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ. ADI được tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
ADI có thể được biểu diễn dưới dạng: – Giá trị xác định

– Chưa qui định (CQĐ)

– Chưa xác định (CXĐ)

  1. d) Lượng tối đa ăn vào hàng ngày (Maximum Tolerable Daily Intake – MTDI) là lượng tối đa các chất mà cơ thể nhận được thông qua thực phẩm hoặc nước uống hàng ngày. MTDI được tính theo mg/người/ngày.

đ) Giới hạn tối đa trong thực phẩm (Maximum level – ML ) là mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm.

  1. e) Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practices – GMP) là việc đáp ứng các yêu cầu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận chuyển thực phẩm, bao gồm:
  • Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng;
  • Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển có thể trở thành một thành phần của thực phẩm nhưng không ảnh hưởng tới tính chất lý hoá hay giá trị khác của thực phẩm;
  • Lượng phụ gia thực phẩm sử dụng phải phù hợp với công bố của nhà sản xuất đã được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền.
  1. f) Các chất trong Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định này được gọi tắt là “phụ gia thực phẩm trong danh mục”
  2. Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm bao gồm:
  3. a) Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm;
  4. b) Giới hạn tối đa các chất tạo hương trong thực phẩm.
  5. Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục trong sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm phải thực hiện theo “Quy định về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 4196/1999/QĐ-BYTngày 29/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  6. Chỉ được phép nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt nam các phụ gia thực phẩm trong trong Danh mục và phải được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn của cơ quan có thẩm quyền.
  7. Việc sử dụng phụ gia thực phẩm trong Danh muc phải đảm bảo:
  8. a) Đúng đối tượng thực phẩm và liều lượng không vượt quá mức giơí hạn an toàn cho phép,
  9. b) Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh an toàn quy định cho mỗi chất phụ gia theo quy định hiện hành,
  10. c) Không làm biến đổi bản chất, thuộc tính tự nhiên vốn có của thực phẩm.
  11. Các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục lưu thông trên thị trường phải có nhãn hiệu hàng hóa theo các Quy định hiện hành. Phải có hướng dẫn sử dụng cho các chất phụ gia riêng biệt.
  12. Hàng năm, Bộ Y tế tổ chức xem xét việc sử dụng phụ gia thực phẩm trên cơ sở đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng.
  13. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Phần II: Các chất phụ gia được sử dụng trong thực phẩm

Mục I: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo nhóm chức năng

INS TÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG KHÁC Trang
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 2 3 4 5
Các chất điều chỉnh độ axit  
261 Kali axetat (các muối) Potassium Acetates
262i Natri axetat Sodium Acetate Bảo quản, tạo phức kim loại
262ii Natri diaxetat Sodium Diacetate Bảo quản, tạo phức kim loại
263 Canxi axetat Calcium Acetate Bảo quản, ổn định, làm dày
270  Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-)
296 Axit malic Malic Acid (DL-) Tạo phức kim loại
297 Axit fumaric Fumaric Acid Ổn định
325 Natri lactat Sodium Lactate Chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
326 Kali lactat Potassium Lactate Chống oxy hoá
330 Axit xitric Citric Acid Chống oxy hóa, tạo phức kim loại
331i Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
331iii Trinatri xitrat Trisodium Citrate Tạo phức kim loại, ổn định, chống oxy hoá
332ii Trikali xitrat Tripotassium Citrate  Ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
334 Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-) Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
335ii Dinatri tactrat Disodium Tartrate Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
336ii Dikali tactrat Dipotassium Tartrate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
337 Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
338 Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid Bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
339i Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
339iii Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
341ii Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
343i Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate
352ii Canxi malat Calcium Malate
356 Natri adipat (các muối) Sodium Adipates Tạo xốp, làm rắn chắc
357 Kali adipat (các muối) Potassium Adipates
365 Natri fumarat Sodium Fumarates
450ii Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450vi Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
504i Magie cacbonat Magnesium Carbonate Chống đông vón, ổn định màu
522 Nhôm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate Ổn định
524 Natri hydroxit Sodium Hydroxide
525 Kali hydroxit Potassium Hydroxide Ổn định, làm dày
526 Canxi hydroxit Calcium Hydroxide Làm rắn chắc
529 Canxi oxit Calcium Oxide Xử lý bột
541i Natri nhôm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
541ii Natri nhôm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
575 Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone Tạo xốp
260 Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial Bảo quản
335i Mononatri tartrat Monosodium Tartrate Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
336i Monokali tartrat Monopotassium Tartrate Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
355 Axit adipic Adipic Acid Tạo xốp, làm rắn chắc
Các chất điều vị      
620 Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L(+)-)
621 Mononatri glutamat Monosodium Glutamate
622 Monokali glutamat Monopotassium Glutamate
623 Canxi glutamat Calcium Glutamate
626 Axit guanylic Guanylic Acid
630 Axit inosinic Inosinic Acid
636 Maltol Maltol  Ổn định
637 Etyl maltol Ethyl Maltol  Ổn định
Các chất ổn định      
1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone Làm bóng, nhũ hoá, làm dày
170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón
327 Canxi lactat Calcium Lactate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
332i Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate Nhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa
339ii Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
340ii Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
341iii Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
452v Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
500ii Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp
501i Kali cacbonat Potassium Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định
503ii Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, tạo xốp
508 Kali clorua Potassium Chloride Làm dày
340i Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày
Các chất bảo quản      
1105 Lysozym Lysozyme
200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxy hoá, ổn định
201 Natri sorbat Sodium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định
202 Kali sorbat Potassium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định
203 Canxi sorbat Calcium Sorbate
210 Axit benzoic Benzoic Acid
211 Natri benzoat Sodium Benzoate
212 Kali benzoat Potassium Benzoate
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate
214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate
216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate
218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate
220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
221 Natri sulfit Sodium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
225 Kali sulfit Potassium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
234 Nisin Nisin
238 Canxi format Calcium Formate
239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate
251 Natri nitrat Sodium Nitrate Ổn định màu
252 Kali nitrat Potassium Nitrate Ổn định màu
280 Axit propionic Propionic Acid
281 Natri propionat Sodium Propionate
539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
Các chất chống đông vón  
343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate
470 Muối của axit oleic (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) Nhũ hoá, ổn định
530 Magie oxit Magnesium Oxide
535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide
536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide
538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide
551 Silicon dioxit vô định hình Silicon Dioxide, Amorphous
552 Canxi silicat Calcium Silicate
553i Magie silicat Magnesium Silicate
553iii Bột talc Talc
554 Natri nhôm silicat Sodium Aluminosilicate
556 Canxi nhôm silicat Calcium Aluminium Silicate
559 Nhôm silicat Aluminium Silicate
Các chất chống oxy hóa  
389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate
300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) Ổn định màu
301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate  Ổn định màu
302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate
303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate
304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate
305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate
307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol
310 Propyl galat Gallate, Propyl
314 Nhựa cây Gaiac Guaiac Resin
315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone
320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole
321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene
322 Lexitin Lecithins Nhũ hoá, ổn định
Các chất chống tạo bọt  
1520 Propylen glycol Propylene Glycol Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Điều vị, làm bóng
433 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột
900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane Chống đông vón
Các chất độn
460i Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày
903 Sáp Carnauba Carnauba Wax Làm bóng, chống đông vón
401 Natri alginat Sodium Alginate Nhũ hoá, ổn định, làm dày
Các chất ngọt tổng hợp
421 Manitol Mannitol Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn
950 Acesulfam kali Acesulfame Potassium Điều vị
951 Aspartam Aspartame Điều vị
953 Isomalt Isomalt Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng
954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó) Saccharin (And Na, K, Ca Salts) Điều vị
420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
955 Sucraloza Sucralose
Chế phẩm tinh bột
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1401 Tinh bột đã được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1403 Tinh bột đã khử màu Bleached Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1404 Tinh bột xử lý oxi hóa Oxidized Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1412 Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1414 Diamidon phosphat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1420 Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1421 Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1422 Diamidon adipat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Adipat Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1423 Diamidon glyxerol đã axetyl Acetylated Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate Nhũ hoá, ổn định, làm dày
Enzym
1100 Amylaza (các loại) Amylases Xử lý bột
1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.) Làm bóng, xử lý bột, điều vị
1101ii Papain Papain Điều vị, xử lý bột, ổn định
1101iii Bromelain Bromelain Điều vị, ổn định, làm dày
1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase
Các chất khí đẩy      
941 Khí nitơ Nitrogen
942 Khí nitơ oxit Nitrous oxide
Các chất làm bóng      
901 Sáp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow Chất độn, ổn định
902 Sáp Candelila Candelilla Wax Chất độn
904 Senlac Shellac Chất độn
905a Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Chống oxy hoá, làm ẩm
905ci Sáp vi tinh thể Microcrystalline Wax
905cii Sáp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt
Các chất làm dày      
400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn định
402 Kali alginat Potassium Alginate Nhũ hoá, ổn định
403 Amoni alginat Ammonium Alginate Nhũ hoá, ổn định
404 Canxi alginat Calcium Alginate  ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate Chất độn, nhũ hoá, ổn định
406 Thạch trắng (Aga) Agar Ổn định, nhũ hóa, chất độn
407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) Nhũ hoá, ổn định
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum Ổn định, nhũ hoá
412 Gôm Gua Guar Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn
413 G«m Tragacanth Tragacanth Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn
414 Gôm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum) Ổn định, chất độn, nhũ hoá
415 Gôm Xanthan Xanthan Gum Ổn định
416 Gôm Karaya Karaya Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn
417 G«m Tara Tara Gum Ổn định
418 Gôm Gellan Gellan Gum  Ổn định
440 Pectin Pectins Nhũ hoá, ổn định
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn định
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose Nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose Chất độn, nhũ hoá, ổn định
CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible Ổn định, nhũ hoá
Các chất làm ẩm      
422 Glycerol Glycerol Nhũ hoá, ổn định, làm dày
450vii Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate Điều chỉnh độ axit
Các chất làm rắn chắc      
333 Canxi xitrat Calcium Citrates Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại
341i Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
509 Canxi clorua Calcium Chloride Làm dày, ổn định
516 Canxi sulfat Calcium Sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
520 Nhôm sulfat Aluminium Sulphate
521 Nhôm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate
523 Nhôm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate Ổn định, tạo xốp
578 Canxi gluconat Calcium Gluconate Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
Các chất nhũ hóa      
471 Mono và diglycerit của các axit béo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids Làm dày, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
472b Este của glycerol với Axit lactic và các axit béo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định
472c Este của glycerol với Axit xitric và Axit béo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
472e Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định
472f Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
474 Sucroglyxerit Sucroglycerides Ổn định, làm dày
475 Este của polyglycerol với Axit béo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids Ổn định, làm dày
484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate
340 iii Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
442 Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid
444 Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate
445 Glycerol Esters của nhựa cây Glycerol Esters Of Wood Resin Chất độn
450i Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450iv Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iv Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
470 Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4) Chống đông vón, ổn định
473 Este của Sucroza với các axít béo Sucrose Esters of Fatty acids Ổn định, làm dày
480 Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate Làm ẩm, ổn định, làm dày
483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Xử lý bột
491 Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate  Ổn định
492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate  Ổn định
493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate  ổn định
494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate  Ổn định
495 Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate  Ổn định
Phẩm màu      
100i Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin
101i Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin
102 Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine
104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow
110 Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF
120 Carmin Carmines
122 Carmoisine Azorubine (Carmoisine)
123 Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth
124 Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R
127 Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine
128 Đỏ 2G Red 2G
129 Đỏ Allura AC Allura Red AC
132 Indigotin (Indigocarmine) Indigotine
133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF
140 Clorophyl Chlorophyll
141i Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex
141ii Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
142 Xanh S Green S
150a Caramen nhóm I (không xử lý) Caramel I- Plain
150c Caramen nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process
150d Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process
151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN
155 Nâu HT Brown HT
160ai Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)
160aii Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)
160b Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts
160e Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal
160f Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
161g Canthaxanthin Canthaxanthine
163ii Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract
171 Titan dioxit Titanium Dioxide
172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black
172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red
172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow
143 Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF
Các chất tạo bọt      
999 Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts
Các chất tạo phức kim loại    
384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates Chống oxy hóa, bảo quản
385 Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy hóa, bảo quản
386 Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy hóa, bảo quản
387 Oxystearin Oxystearin Chống tạo bọt
450iii Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450v Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
450viii Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451i Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
451ii Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452i Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452ii Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
452iii Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp
576 Natri gluconat Sodium Gluconate
577 Kali gluconat Potassium Gluconate Điều chỉnh độ axit, điều vị
Các chất tạo xốp      
503i Amoni cacbonat Ammonium Carbonate Điều chỉnh độ axit, tạo xốp
500i Natri cacbonat Sodium Carbonate Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp
Chất xử lý bột      
927a Azodicacbonamit Azodicarbonamide

 

Mục II: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo INS

INS TÊN PHỤ GIA Trang
Tiếng Việt Tiếng Anh
100i Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin
101i Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin
102 Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine
104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow
110 Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF
120 Carmin Carmines
122 Carmoisine Azorubine (Carmoisine)
123 Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth
124 Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R
127 Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine
128 Đỏ 2G Red 2G
129 Đỏ Allura AC Allura Red AC
132 Indigotin (Indigocarmine) Indigotine
133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF
140 Clorophyl Chlorophyll
141i Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex
141ii Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
142 Xanh S Green S
143 Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF
150a Caramen nhóm I (không xử lý) Caramel I- Plain
150c Caramen nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process
150d Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process
151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN
155 Nâu HT Brown HT
160ai Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)
160aii Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)
160b Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts
160e Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal
160f Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
161g Canthaxanthin Canthaxanthine
163ii Chất chiết xuất từ vỏ nho Grape Skin Extract
170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate
171 Titan dioxit Titanium Dioxide
172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black
172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red
172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow
200 Axit sorbic Sorbic Acid
201 Natri sorbat Sodium Sorbate
202 Kali sorbat Potassium Sorbate
203 Canxi sorbat Calcium Sorbate
210 Axit benzoic Benzoic Acid
211 Natri benzoat Sodium Benzoate
212 Kali benzoat Potassium Benzoate
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate
214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate
216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate
218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate
220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide
221 Natri sulfit Sodium Sulphite
222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite
223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite
224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite
225 Kali sulfit Potassium Sulphite
227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite
228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite
234 Nisin Nisin
238 Canxi format Calcium Formate
239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate
251 Natri nitrat Sodium Nitrate
252 Kali nitrat Potassium Nitrate
260 Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial
261 Kali axetat (các muối) Potassium Acetates
262i Natri axetat Sodium Acetate
262ii Natri diaxetat Sodium Diacetate
263 Canxi axetat Calcium Acetate
270  Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-)
280 Axit propionic Propionic Acid
281 Natri propionat Sodium Propionate
296 Axit malic Malic Acid (DL-)
297 Axit fumaric Fumaric Acid
300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-)
301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate
302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate
303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate
304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate
305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate
307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol
310 Propyl galat Gallate, Propyl
314 Nhựa cây Gaiac Guaiac Resin
315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone
320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole
321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene
322 Lexitin Lecithins
325 Natri lactat Sodium Lactate
326 Kali lactat Potassium Lactate
327 Canxi lactat Calcium Lactate
330 Axit xitric Citric Acid
331i Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate
331iii Trinatri xitrat Trisodium Citrate
332i Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate
332ii Trikali xitrat Tripotassium Citrate
333 Canxi xitrat Calcium Citrates
334 Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-)
335i Mononatri tartrat Monosodium Tartrate
335ii Dinatri tactrat Disodium Tartrate
336i Monokali tartrat Monopotassium Tartrate
336ii Dikali tactrat Dipotassium Tartrate
337 Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate
338 Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid
339i Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate
339ii Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate
339iii Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate
340 iii Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate
340i Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate
340ii Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate
341i Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate
341ii Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate
341iii Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate
343i Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate
343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates
352ii Canxi malat Calcium Malate
355 Axit adipic Adipic Acid
356 Natri adipat (các muối) Sodium Adipates
357 Kali adipat (các muối) Potassium Adipates
365 Natri fumarat Sodium Fumarates
381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate
384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates
385 Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate
386 Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate
387 Oxystearin Oxystearin
389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate
400 Axit alginic Alginic Acid
401 Natri alginat Sodium Alginate
402 Kali alginat Potassium Alginate
403 Amoni alginat Ammonium Alginate
404 Canxi alginat Calcium Alginate
405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate
406 Thạch trắng (Aga) Agar
407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum
412 Gôm Gua Guar Gum
413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum
414 Gôm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)
415 Gôm Xanthan Xanthan Gum
416 Gôm Karaya Karaya Gum
417 Gôm Tara Tara Gum
418 Gôm Gellan Gellan Gum
420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup
421 Manitol Mannitol
422 Glycerol Glycerol
433 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate
440 Pectin Pectins
442 Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid
444 Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate
445 Glycerol Esters của nhựa cây Glycerol Esters Of Wood Resin
450i Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate
450ii Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate
450iii Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate
450iv Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate
450v Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate
450vi Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate
450vii Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate
450viii Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate
451i Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate
451ii Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate
452i Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate
452ii Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate
452iii Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate
452iv Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates
452v Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates
460i Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose
466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose
470 Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)
470 Muối của axit oleic (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)
471 Mono và diglycerit của các axit béo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids
472b Este của glycerol với Axit lactic và các axit béo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472c Este của glycerol với Axit xitric và Axit béo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472e Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
472f Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
473 Este của Sucroza với các axít béo Sucrose Esters of Fatty acids
474 Sucroglyxerit Sucroglycerides
475 Este của polyglycerol với Axit béo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids
480 Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate
483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate
484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate
491 Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate
492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate
493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate
494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate
495 Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate
500i Natri cacbonat Sodium Carbonate
500ii Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate
501i Kali cacbonat Potassium Carbonate
503i Amoni cacbonat Ammonium Carbonate
503ii Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate
504i Magie cacbonat Magnesium Carbonate
508 Kali clorua Potassium Chloride
509 Canxi clorua Calcium Chloride
516 Canxi sulfat Calcium Sulphate
520 Nhôm sulfat Aluminium Sulphate
521 Nhôm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate
522 Nhôm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate
523 Nhôm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate
524 Natri hydroxit Sodium Hydroxide
525 Kali hydroxit Potassium Hydroxide
526 Canxi hydroxit Calcium Hydroxide
529 Canxi oxit Calcium Oxide
530 Magie oxit Magnesium Oxide
535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide
536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide
538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide
539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate
541i Natri nhôm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic
541ii Natri nhôm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic
551 Silicon dioxit vô định hình Silicon Dioxide, Amorphous
552 Canxi silicat Calcium Silicate
553i Magie silicat Magnesium Silicate
553iii Bột talc Talc
554 Natri nhôm silicat Sodium Aluminosilicate
556 Canxi nhôm silicat Calcium Aluminium Silicate
559 Nhôm silicat Aluminium Silicate
575 Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone
576 Natri gluconat Sodium Gluconate
577 Kali gluconat Potassium Gluconate
578 Canxi gluconat Calcium Gluconate
620 Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L (+)-)
621 Mononatri glutamat Monosodium Glutamate
622 Monokali glutamat Monopotassium Glutamate
623 Canxi glutamat Calcium Glutamate
626 Axit guanylic Guanylic Acid
630 Axit inosinic Inosinic Acid
636 Maltol Maltol
637 Etyl maltol Ethyl Maltol
900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane
901 Sáp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow
902 Sáp Candelila Candelilla Wax
903 Sáp Carnauba Carnauba Wax
904 Senlac Shellac
905a Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade
905ci Sáp vi tinh thể Microcrystalline Wax
905cii Sáp dầu Paraffin Wax
927a Azodicacbonamit Azodicarbonamide
941 Khí nitơ Nitrogen
942 Khí nitơ oxit Nitrous oxide
950 Acesulfam kali Acesulfame Potassium
951 Aspartam Aspartame
953 Isomalt Isomalt
954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó) Saccharin (And Na, K, Ca Salts)
955 Sucraloza Sucralose
999 Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts
1100 Amylaza (các loại) Amylases
1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.)
1101ii Papain Papain
1101iii Bromelain Bromelain
1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)
1105 Lysozym Lysozyme
1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow
1401 Tinh bột đã được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch
1403 Tinh bột đã khử màu Bleached Starch
1404 Tinh bột xử lý oxi hóa Oxidized Starch
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches
1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate
1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol
1412 Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride
1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate
1414 Diamidon phosphat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Phosphate
1420 Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride
1421 Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate
1422 Diamidon adipat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Adipat
1423 Diamidon glyxerol đã axetyl Acetylated Distarch Glycerol
1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch
1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate
1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol
1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate
1520 Propylen glycol Propylene Glycol
1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol
CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible
CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase

 

Mục III: Danh mục các chất phụ gia thực phẩm xếp theo ký tự ABC

TT INS TÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG TRANG
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 950 Acesulfam kali Acesulfame Potassium Chất ngọt tổng hợp, điều vị
2 307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol Chống oxy hoá
3 1420 Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
4 1421 Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
5 1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
6 1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate Chế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày
7 403 Amoni alginat Ammonium Alginate Làm dày, nhũ hoá, ổn định
8 503i Amoni cacbonat Ammonium Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
9 503ii Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
10 452v Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
11 1100 Amylaza (các loại) Amylases Enzym, xử lý bột
12 304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate Chống oxy hoá
13 305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate Chống oxy hoá
14 951 Aspartam Aspartame Chất ngọt tổng hợp, điều vị
15 355 Axit adipic Adipic Acid Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
16 400 Axit alginic Alginic Acid Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
17 300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) Chống oxy hoá, ổn định màu
18 260 Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial Bảo quản, điều chỉnh độ axit
19 210 Axit benzoic Benzoic Acid Bảo quản
20 315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) Chống oxy hoá
21 297 Axit fumaric Fumaric Acid Điều chỉnh độ axit, ổn định
22 620 Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L (+)-) Điều vị
23 626 Axit guanylic Guanylic Acid Điều vị
24 630 Axit inosinic Inosinic Acid Điều vị
25 270  Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-) Điều chỉnh độ axit
26 296 Axit malic Malic Acid (DL-) Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại
27 338 Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
28 280 Axit propionic Propionic Acid Bảo quản
29 200 Axit sorbic Sorbic Acid Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
30 334 Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-) Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
31 330 Axit xitric Citric Acid Điều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại
32 927a Azodicacbonamit Azodicarbonamide Xử lý bột
33 160e Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal Phẩm màu
34 160ai Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic) Phẩm màu
35 553iii Bột talc Talc Chống đông vón
36 1101iii Bromelain Bromelain Enzym, điều vị, ổn định, làm dày
37 320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole Chống oxy hoá
38 321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene Chống oxy hoá
39 161g Canthaxanthin Canthaxanthine Phẩm màu
40 404 Canxi alginat Calcium Alginate Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
41 302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate Chống oxy hoá
42 263 Canxi axetat Calcium Acetate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
43 213 Canxi benzoat Calcium Benzoate Bảo quản
44 170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón, ổn định
45 509 Canxi clorua Calcium Chloride Làm dày, làm rắn chắc, ổn định
46 450vii Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate Làm ẩm, điều chỉnh độ axit
47 385 Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
48 538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide Chống đông vón
49 238 Canxi format Calcium Formate Bảo quản
50 578 Canxi gluconat Calcium Gluconate Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm rắn chắc, làm dày
51 623 Canxi glutamat Calcium Glutamate Điều vị
52 227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
53 526 Canxi hydroxit Calcium Hydroxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc
54 327 Canxi lactat Calcium Lactate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
55 352ii Canxi malat Calcium Malate Điều chỉnh độ axit
56 556 Canxi nhôm silicat Calcium Aluminium Silicate Chống đông vón
57 529 Canxi oxit Calcium Oxide Điều chỉnh độ axít, xử lý bột
58 452iv Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
59 552 Canxi silicat Calcium Silicate Chống đông vón
60 203 Canxi sorbat Calcium Sorbate Bảo quản
61 516 Canxi sulfat Calcium Sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
62 333 Canxi xitrat Calcium Citrates Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại, làm rắn chắc
63 150a Caramen nhóm I (không xử lý) Caramel I- Plain Phẩm màu
64 150c Caramen nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process Phẩm màu
65 150d Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process Phẩm màu
66 120 Carmin Carmines Phẩm màu
67 122 Carmoisine Azorubine (Carmoisine) Phẩm màu
68 160aii Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes) Phẩm màu
69 407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) Làm dày, nhũ hoá, ổn định
70 160b Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts Phẩm màu
71 999 Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts Tạo bọt
72 163ii Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract Phẩm màu
73 140 Clorophyl Chlorophyll Phẩm màu
74 141i Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex Phẩm màu
75 141ii Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts Phẩm màu
76 905a Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Làm bóng, chống oxy hoá, làm ẩm
77 1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
78 1422 Diamidon adipat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Adipat Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
79 1423 Diamidon glyxerol đã axetyl Acetylated Distarch Glycerol Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
80 1414 Diamidon phosphat đã axetyl hoá Acetylated Distarch Phosphate Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
81 1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
82 1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
83 1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
84 1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
85 1412 Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
86 450vi Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
87 341ii Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
88 450iv Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
89 340ii Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
90 336ii Dikali tactrat Dipotassium Tartrate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
91 389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate Chống oxy hóa
92 450viii Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
93 242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate Bảo quản
94 450i Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
95 386 Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
96 339ii Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
97 335ii Dinatri tactrat Disodium Tartrate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
98 480 Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate Nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
99 151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN Phẩm màu
100 128 Đỏ 2G Red 2G Phẩm màu
101 129 Đỏ Allura AC Allura Red AC Phẩm màu
102 123 Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth Phẩm màu
103 124 Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R Phẩm màu
104 472e Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
105 472b Este của glycerol với Axit lactic và các axit béo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
106 472c Este của glycerol với Axit xitric và Axit béo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
107 475 Este của polyglycerol với Axit béo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids Nhũ hóa, ổn định, làm dày
108 473 Este của Sucroza với các axít béo Sucrose Esters of Fatty acids Nhũ hoá, ổn định, làm dày
109 160f Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester Phẩm màu
110 637 Etyl maltol Ethyl Maltol Điều vị, ổn định
111 214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate Bảo quản
112 CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible Làm dày, ổn định, nhũ hoá
113 575 Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone Điều chỉnh độ axit, tạo xốp
114 1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
115 422 Glycerol Glycerol Làm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày
116 445 Glycerol Esters của nhựa cây Glycerol Esters Of Wood Resin Chất độn, nhũ hoá
117 414 Gôm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum) Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá
118 410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum Làm dày, ổn định, nhũ hoá
119 418 Gôm Gellan Gellan Gum Làm dày, ổn định
120 412 Gôm Gua Guar Gum Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
121 416 Gôm Karaya Karaya Gum Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
122 417 Gôm Tara Tara Gum Làm dày, ổn định
123 413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
124 415 Gôm Xanthan Xanthan Gum Làm dày, ổn định
125 472f Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
126 239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine Bảo quản
127 132 Indigotin (Indigocarmine) Indigotine Phẩm màu
128 953 Isomalt Isomalt Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng, chất ngọt tổng hợp
129 384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
130 357 Kali adipat (các muối) Potassium Adipates Điều chỉnh độ axit
131 402 Kali alginat Potassium Alginate Làm dày, nhũ hoá, ổn định
132 303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate Chống oxy hoá
133 261 Kali axetat (các muối) Potassium Acetates Điều chỉnh độ axit
134 212 Kali benzoat Potassium Benzoate Bảo quản
135 228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
136 501i Kali cacbonat Potassium Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định
137 508 Kali clorua Potassium Chloride Làm dày, ổn định
138 332i Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa
139 536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide Chống đông vón
140 577 Kali gluconat Potassium Gluconate Tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị
141 525 Kali hydroxit Potassium Hydroxide Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
142 326 Kali lactat Potassium Lactate Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
143 224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
144 337 Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
145 252 Kali nitrat Potassium Nitrate Bảo quản, ổn định màu
146 452ii Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
147 202 Kali sorbat Potassium Sorbate Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
148 225 Kali sulfit Potassium Sulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
149 942 Khí nitơ oxit Nitrous oxide Khí đẩy
150 941 Khí nitơ Nitrogen Khí đẩy
151 322 Lexitin Lecithins Chống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định
152 1105 Lysozym Lysozyme Bảo quản
153 504i Magie cacbonat Magnesium Carbonate Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu
154 530 Magie oxit Magnesium Oxide Chống đông vón
155 553i Magie silicat Magnesium Silicate Chống đông vón
156 CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase Enzym
157 421 Manitol Mannitol Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất ngọt tổng hợp
158 636 Maltol Maltol Điều vị, ổn định
159 465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose Làm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
160 218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate Bảo quản
161 461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
162 471 Mono và diglycerit của các axit béo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
163 341i Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
164 1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
165 622 Monokali glutamat Monopotassium Glutamate Điều vị
166 340i Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
167 336i Monokali tartrat Monopotassium Tartrate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
168 343i Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate Điều chỉnh độ axit
169 621 Mononatri glutamat Monosodium Glutamate Điều vị
170 339i Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
171 335i Mononatri tartrat Monosodium Tartrate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
172 442 Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid Nhũ hoá
173 470 Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4) Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
174 470 Muối của axit oleic (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
175 356 Natri adipat (các muối) Sodium Adipates Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
176 401 Natri alginat Sodium Alginate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
177 301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate Chống oxy hoá, ổn định màu
178 262i Natri axetat Sodium Acetate Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
179 211 Natri benzoat Sodium Benzoate Bảo quản
180 500i Natri cacbonat Sodium Carbonate Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
181 466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
182 452iii Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp
183 262ii Natri diaxetat Sodium Diacetate Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
184 331i Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
185 535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide Chống đông vón
186 365 Natri fumarat Sodium Fumarates Điều chỉnh độ axit
187 576 Natri gluconat Sodium Gluconate Tạo phức kim loại
188 500ii Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định
189 222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
190 524 Natri hydroxit Sodium Hydroxide Điều chỉnh độ axit
191 325 Natri lactat Sodium Lactate Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
192 223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
193 541i Natri nhôm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
194 541ii Natri nhôm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
195 554 Natri nhôm silicat Sodium Aluminosilicate Chống đông vón
196 251 Natri nitrat Sodium Nitrate Bảo quản, ổn định màu
197 452i Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
198 281 Natri propionat Sodium Propionate Bảo quản
199 201 Natri sorbat Sodium Sorbate Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
200 221 Natri sulfit Sodium Sulphite Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
201 539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
202 155 Nâu HT Brown HT Phẩm màu
203 523 Nhôm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate Làm rắn chắc, ổn định, tạo xốp
204 522 Nhôm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate Điều chỉnh độ axit, ổn định
205 521 Nhôm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate Làm rắn chắc
206 559 Nhôm silicat Aluminium Silicate Chống đông vón
207 520 Nhôm sulfat Aluminium Sulphate Làm rắn chắc
208 314 Nhựa cây Gaiac Guaiac Resin Chống oxy hoá
209 234 Nisin Nisin Bảo quản
210 387 Oxystearin Oxystearin Tạo phức kim loại, chống tạo bọt
211 1101ii Papain Papain Enym, điều vị, xử lý bột, ổn định
212 440 Pectin Pectins Làm dày, nhũ hoá, ổn định
213 451ii Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
214 451i Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
215 900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane Chống tạo bọt, chống đông vón
216 1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Chống tạo bọt, điều vị, làm bóng
217 433 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate Chống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột
218 1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone Làm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày
219 310 Propyl galat Gallate, Propyl Chống oxy hoá
220 216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate Bảo quản
221 1520 Propylen glycol Propylene Glycol Chống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
222 405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate Làm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định
223 1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.) Enym, làm bóng, xử lý bột, điều vị
224 954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó) Saccharin (And Na, K, Ca Salts) Chất ngọt tổng hợp, điều vị
225 903 Sáp Carnauba Carnauba Wax Làm bóng, chống đông vón, chất độn
226 902 Sáp Candelila Candelilla Wax Làm bóng, chất độn
227 905cii Sáp dầu Paraffin Wax Làm bóng, chất độn, chống tạo bọt
228 901 Sáp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow Làm bóng, chất độn, ổn định
229 905ci Sáp vi tinh thể Microcrystalline Wax Làm bóng
230 381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate Chống đông vón
231 172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red Phẩm màu
232 172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black Phẩm màu
233 172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow Phẩm màu
234 904 Senlac Shellac Làm bóng, chất độn
235 551 Silicon dioxit vô định hình Silicon Dioxide, Amorphous Chống đông vón
236 420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup Chất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
237 493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate Nhũ hoá, ổn định
238 494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate Nhũ hoá, ổn định
239 495 Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate Nhũ hoá, ổn định
240 491 Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate Nhũ hoá, ổn định
241 492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate Nhũ hoá, ổn định
242 483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Nhũ hoá, xử lý bột
243 484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate Nhũ hóa
244 955 Sucraloza Sucralose Chất ngọt tổng hợp
245 474 Sucroglyxerit Sucroglycerides Nhũ hóa, ổn định, làm dày
246 444 Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate Nhũ hoá
247 220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
248 319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone Chống oxy hoá
249 450v Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
250 450iii Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
251 406 Thạch trắng (Aga) Agar Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn
252 1403 Tinh bột đã khử màu Bleached Starch Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
253 1401 Tinh bột đã được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
254 1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
255 1404 Tinh bột xử lý oxi hóa Oxidized Starch Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
256 1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
257 171 Titan dioxit Titanium Dioxide Phẩm màu
258 341iii Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
259 340iii Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
260 332ii Trikali xitrat Tripotassium Citrate Điều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
261 343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
262 450ii Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
263 339iii Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
264 331iii Trinatri xitrat Trisodium Citrate Tạo phức kim loại, ổn định, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
265 100i Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin Phẩm màu
266 127 Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine Phẩm màu
267 104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow Phẩm màu
268 101i Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin Phẩm màu
269 110 Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF Phẩm màu
270 102 Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine Phẩm màu
271 133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF Phẩm màu
272 143 Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF Phẩm màu
273 142 Xanh S Green S Phẩm màu
274 460i Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose Chống đông vón, chất độn, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

 

Mục IV: Giới hạn tối đa các gia phụ trong thực phẩm

Số thứ tự phụ gia 1

Tên tiếng Việt : Acesulfam kali INS: 950
Tên tiếng Anh : Acesulfame Potassium ADI: 0-15
Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 500
2 Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa GMP
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 1000
4 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 500
5 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000
6 Hoa quả ngâm đường 500
7 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
8 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 3500
9 Kẹo cao su 5000
10 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
11 Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường GMP
12 Bánh có sữa, trứng 1000
13 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 1000
14 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 350
15 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
16 Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
17 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 600
18 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
19 Rượu vang 350

 

Số thứ tự phụ gia 2

Tên tiếng Việt : Alpha-Tocopherol INS: 307
Tên tiếng Anh : Alpha-Tocopherol ADI: 0,15-2
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và đồ uống có sữa 200
2 Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa 200
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 200
4 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 200

 

Số thứ tự phụ gia 3

Tên tiếng Việt : Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic) INS: 1420
Tên tiếng Anh : Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Kem thanh trùng pasteur GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50000

 

Số thứ tự phụ gia 4

Tên tiếng Việt : Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat INS: 1421
Tên tiếng Anh : Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Kem thanh trùng pasteur GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50000

 

Số thứ tự phụ gia 5

Tên tiếng Việt : Amidon hyđroxypropyl INS: 1440
Tên tiếng Anh : Hydroxypropyl Starch ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
3 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
9 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 25000
10 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
11 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 6

Tên tiếng Việt : Amidon natri octenyl suxinat INS: 1450
Tên tiếng Anh : Starch Sodium Octenyl Succinate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
2 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50000

 

Số thứ tự phụ gia 7
Tên tiếng Việt : Amoni alginat INS: 403
Tên tiếng Anh : Ammonium Alginate ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
2 Dầu và mỡ không chứa nước 5000
3 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000
4 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 300
5 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000

 

Số thứ tự phụ gia 8
Tên tiếng Việt : Amoni cacbonat INS: 503i
Tên tiếng Anh : Ammonium Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
2 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 9
Tên tiếng Việt : Amoni hydro cacbonat INS: 503ii
Tên tiếng Anh : Ammonium Hydrogen Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 10
Tên tiếng Việt : Amoni polyphosphat INS: 452v
Tên tiếng Anh : Ammonium Polyphosphates MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 11
Tên tiếng Việt : Amylaza (các loại) INS: 1100
Tên tiếng Anh : Amylases ADI: CQĐ
Chức năng : Enzym, xử lý bột
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Rượu vang GMP
2 Bột và tinh bột GMP
3 Các loại bánh mì GMP
4 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200

 

Số thứ tự phụ gia 12
Tên tiếng Việt : Ascorbyl palmitat INS: 304
Tên tiếng Anh : Ascorbyl Palmitate ADI: 0-1,25
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 500
2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 80 10
3 Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt) 500 10
4 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 500 2,10
5 Dầu bơ, váng sữa 500 10
6 Mỡ và dầu thực vật 400 10
7 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 400 10
8 Các loại kẹo 500 10,15
9 Các loại bánh nướng 1000 10
10 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000 10
11 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000 10
12 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500 10
13 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 200 10
14 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 500 10,15
15 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50 10
16 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 1000 10
17 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200 10
18 Snack được chế biến từ hạt có dầu 200 20

 

Số thứ tự phụ gia 13
Tên tiếng Việt : Ascorbyl stearat INS: 305
Tên tiếng Anh : Ascorbyl Stearate ADI: 0-1,25
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 80
2 Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt) 500
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 500
4 Dầu bơ, váng sữa 500
5 Mỡ và dầu thực vật 400
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 400
7 Các loại kẹo 500
8 Các loại bánh nướng 1000
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000
10 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000
11 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
12 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 200
13 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 500
14 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
15 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 1000
16 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200
17 Snack được chế biến từ hạt có dầu 200

 

Số thứ tự phụ gia 14
Tên tiếng Việt : Aspartam INS: 951
Tên tiếng Anh : Aspartame ADI: 0-40
Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 600
2 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
3 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000
4 Hoa quả ngâm đường 2000
5 Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 1000
6 Bột nhão từ cacao 3000
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 10000
8 Kẹo cao su 10000
9 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 5000
10 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 2000
11 Nước rau, quả ép 2000
12 Necta rau quả 2000
13 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 600 85
14 Rượu vang 600 85

 

Số thứ tự phụ gia 15
Tên tiếng Việt : Axit adipic INS: 355
Tên tiếng Anh : Adipic Acid ADI: 0-5
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
2 Nước giải khát có ga 1000
3 Nước giải khát không ga 1000
4 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha GMP

 

Số thứ tự phụ gia 16
Tên tiếng Việt : Axit alginic INS: 400
Tên tiếng Anh : Alginic Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
2 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3 Nhũ tương có lượng mỡ trên 80% GMP 52
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 300

 

Số thứ tự phụ gia 17
Tên tiếng Việt : Axit ascorbic (L-) INS: 300
Tên tiếng Anh : Ascorbic Acid (L-) ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá, ổn định màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 500
2 Dầu và mỡ không chứa nước 200
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Rau, củ đông lạnh 100
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 2000
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 400
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
8 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 540
9 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 400
10 Rượu vang 200

 

Số thứ tự phụ gia 18
Tên tiếng Việt : Axit axetic băng INS: 260
Tên tiếng Anh : Acetic Acid, Glacial ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu và mỡ không chứa nước 5000
2 Rau, củ đông lạnh GMP
3 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
4 Men và các sản phẩm tương tự GMP

 

Số thứ tự phụ gia 19
Tên tiếng Việt : Axit benzoic INS: 210
Tên tiếng Anh : Benzoic Acid ADI: 0-5
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 12,13
2 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1000
3 Hoa quả ngâm đường 1000
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
5 Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 1000
6 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1000
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1000
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
10 Viên xúp và nước thịt 1000
11 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000
12 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
13 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000
14 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 600
15 Rượu vang 100

 

Số thứ tự phụ gia 20
Tên tiếng Việt : Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) INS: 315
Tên tiếng Anh : Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu và mỡ không chứa nước 100
2 Bơ và bơ cô đặc 100 52
3 Quả tươi GMP
4 Rau, củ đông lạnh GMP
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 500
6 Thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1500
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 15
9 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
10 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
11 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
12 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 21
Tên tiếng Việt : Axit fumaric INS: 297
Tên tiếng Anh : Fumaric Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000 2
3 Rượu vang 3000

 

Số thứ tự phụ gia 22
Tên tiếng Việt : Axit glutamic (L(+)-) INS: 620
Tên tiếng Anh : Glutamic Acid (L(+)-) ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 23
Tên tiếng Việt : Axit guanylic INS: 626
Tên tiếng Anh : Guanylic Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 24
Tên tiếng Việt : Axit inosinic INS: 630
Tên tiếng Anh : Inosinic Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 25
Tên tiếng Việt : Axit lactic (L-, D- và DL-) INS: 270
Tên tiếng Anh : Lactic Acid (L-, D- and DL-) ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
6 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 15000
7 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 26
Tên tiếng Việt : Axit malic INS: 296
Tên tiếng Anh : Malic Acid (DL-) ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem) GMP

 

Số thứ tự phụ gia 27
Tên tiếng Việt : Axit orthophosphoric INS: 338
Tên tiếng Anh : Orthophosphoric Acid MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000
26 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
27 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
28 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
29 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
30 Nước rau, quả ép 2500
31 Necta rau quả 2500
32 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
33 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
35 Rượu trái cây 220
36 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 28
Tên tiếng Việt : Axit propionic INS: 280
Tên tiếng Anh : Propionic Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Phomát đã chế biến 3000
2 Các loại bánh nướng 2000

 

Số thứ tự phụ gia 29
Tên tiếng Việt : Axit sorbic INS: 200
Tên tiếng Anh : Sorbic Acid ADI: 0-25
Chức năng : Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 1000
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
3 Sữa lên men (nguyên kem) 300
4 Các loại phomát 3000
5 Quả đông lạnh 1000
6 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
7 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
8 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
9 Hoa quả ngâm đường 1000
10 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
11 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000
12 Kẹo cao su 1500
13 Các loại bánh nướng 2000
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
16 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 1000
17 Dấm 1000
18 Viên xúp và nước thịt 1000
19 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000
20 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 1000
21 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
22 Nước giải khát có ga 1000
23 Nước giải khát không ga 1000
24 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 500
26 Rượu trái cây 1000
27 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1000

 

Số thứ tự phụ gia 30
Tên tiếng Việt : Axit tartric INS: 334
Tên tiếng Anh : Tartaric Acid (L (+)-) ADI: 0-30
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6 Quả đông lạnh 1300
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10 Hoa quả ngâm đường 1300
11 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14 Kẹo cao su 30000
15 Các loại bánh nướng 10000
16 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17 Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19 Viên xúp và nước thịt 5000
20 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21 Nước rau, quả ép 4000
22 Necta rau quả 1000
23 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26 Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 31
Tên tiếng Việt : Axit xitric INS: 330
Tên tiếng Anh : Citric Acid ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) 1500
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước 100
4 Bơ và bơ cô đặc GMP
5 Rau, củ đông lạnh GMP
6 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 2000
7 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 100
8 Thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP
9 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
10 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
11 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
12 Nước uống không cồn GMP
13 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
14 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
15 Rượu vang 700

 

Số thứ tự phụ gia 32
Tên tiếng Việt : Azodicacbonamit INS: 927a
Tên tiếng Anh : Azodicarbonamide ADI: 0-45
Chức năng : Xử lý bột
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Bột và tinh bột 45

 

Số thứ tự phụ gia 33
Tên tiếng Việt : Beta-Apo-Carotenal (*) INS: 160e
Tên tiếng Anh : Beta-Apo-Carotenal ADI: 0-5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
3 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 100
4 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
5 Bơ và bơ cô đặc 100
6 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000
7 Dầu và mỡ không chứa nước 25

 

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 40820
Nhóm chất màu : Họ caroten Tên khác : CI Food Orange 6.

 

Số thứ tự phụ gia 34
Tên tiếng Việt : Beta – caroten tổng hợp (*) INS: 160ai
Tên tiếng Anh : Beta – Carotene (Synthetic) ADI: 0-5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
3 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 100
4 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
5 Bơ và bơ cô đặc 100
6 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000
7 Dầu và mỡ không chứa nước 25

 

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 40800
Nhóm chất màu : Họ caroten Tên khác : CI Food Orange 5.

 

Số thứ tự phụ gia 35
Tên tiếng Việt : Bột talc INS: 553iii
Tên tiếng Anh : Talc ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Gạo, gạo tấm GMP
2 Muối 20000
3 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000

 

Số thứ tự phụ gia 36
Tên tiếng Việt : Bromelain INS: 1101iii
Tên tiếng Anh : Bromelain ADI: CXĐ
Chức năng : Enzym, điều vị, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
2 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 37
Tên tiếng Việt : Butylat hydroxy anisol (BHA) INS: 320
Tên tiếng Anh : Butylated Hydroxyanisole ADI: 0-0,5
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 200
2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 100
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 2
4 Dầu và mỡ không chứa nước 200 15
5 Mỡ thể nhũ tương 200
6 Quả khô 100
7 Hoa quả ngâm đường 32
8 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 90 2
9 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 100
10 Kẹo cao su 750
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 90
12 Các loại bánh nướng 200
13 Bánh có sữa, trứng 25
14 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 100
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000
16 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
17 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
18 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 200 15
19 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15
20 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 15
21 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200 15

 

Số thứ tự phụ gia 38
Tên tiếng Việt : Butylat hydroxy toluen (BHT) INS: 321
Tên tiếng Anh : Butylated Hydroxytoluene ADI: 0-0,3
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bột, bột kèm kem 100
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 90 2
3 Dầu và mỡ không chứa nước 200 15
4 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 500
5 Quả khô 100
6 Các sản phẩm khác từ quả 100
7 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 200 15
8 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200 15
9 Kẹo cao su 750
10 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 200 15
11 Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 90 2
12 Các loại bánh nướng 200 15
13 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 100 15
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200 15
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000
16 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
17 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 200
18 Viên xúp và nước thịt 100
19 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100
20 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 15

 

Số thứ tự phụ gia 39
Tên tiếng Việt : Canthaxanthin (*) INS: 161g
Tên tiếng Anh : Canthaxanthine ADI: 0-0,03
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2 Các loại phomát GMP
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) GMP
4 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
5 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
6 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
7 Rau, củ khô 8,2
8 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự GMP
9 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 50
10 Kẹo cao su 300
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
12 Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) GMP
13 Các loại bánh nướng GMP
14 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1000
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
16 Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 100
17 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza GMP
18 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100
19 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 5
20 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 5
21 Nước giải khát có ga GMP
22 Nước giải khát không ga 5
23 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 5
24 Rượu vang 5
25 Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

 

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : CI (1975) No. 40850
Nhóm chất màu : Họ caroten Tên khác : CI Food Orange 8.

 

Số thứ tự phụ gia 40
Tên tiếng Việt : Canxi alginat INS: 404
Tên tiếng Anh : Calcium Alginate ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) 6000
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3 Dầu và mỡ không chứa nước 5000
4 Rau củ đã xử lý bề mặt GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000
6 Sản phẩm trứng đông lạnh 6000
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 300
8 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
9 Rượu vang 4000

 

Số thứ tự phụ gia 41
Tên tiếng Việt : Canxi ascorbat INS: 302
Tên tiếng Anh : Calcium Ascorbate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 400
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
6 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 3000
7 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 300
8 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 42
Tên tiếng Việt : Canxi axetat INS: 263
Tên tiếng Anh : Calcium Acetate ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 1500
2 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 43
Tên tiếng Việt : Canxi benzoat INS: 213
Tên tiếng Anh : Calcium Benzoate ADI: 0-5
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 12
2 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1000
3 Hoa quả ngâm đường 1000
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
5 Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 1000
6 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1000
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1000
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
10 Viên xúp và nước thịt 1000
11 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000
12 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
13 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000
14 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 600
15 Rượu vang 100

 

Số thứ tự phụ gia 44
Tên tiếng Việt : Canxi cacbonat INS: 170i
Tên tiếng Anh : Calcium Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng pasteur 2000
2 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo 5000
3 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo 10000
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 1500
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 95
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 16
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
9 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
10 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
11 Rượu vang 3500

 

Số thứ tự phụ gia 45
Tên tiếng Việt : Canxi clorua INS: 509
Tên tiếng Anh : Calcium Chloride ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, làm rắn chắc, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo 2000
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 2000
3 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) GMP
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 15000
5 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
6 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 3200

 

Số thứ tự phụ gia 46
Tên tiếng Việt : Canxi dihydro diphosphat INS: 450vii
Tên tiếng Anh : Calcium Dihydrogen Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Làm ẩm, điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú 5000

 

Số thứ tự phụ gia 47
Tên tiếng Việt : Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat INS: 385
Tên tiếng Anh : Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate ADI: 0-2,5
Chức năng : Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 75
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 130
3 Các sản phẩm khác từ quả 100
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 250 21
5 Sản phẩm rau, củ, quả lên men 250 21
6 Bột nhão từ cacao 50 21
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 35 21
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 75 21
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 250 21
10 Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 75
11 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 70 21
12 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 75 21
13 Nước giải khát có ga 200 21
14 Nước giải khát không ga 200 21
15 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 35 21
16 Nước giải khát có cồn 25 21

 

Số thứ tự phụ gia 48
Tên tiếng Việt : Canxi feroxyanua INS: 538
Tên tiếng Anh : Calcium Ferrocyanide ADI: 0-0,025
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Muối 20 24
2 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 20 24
3 Rượu vang GMP 24

 

Số thứ tự phụ gia 49
Tên tiếng Việt : Canxi format INS: 238
Tên tiếng Anh : Calcium Formate ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Các loại phomát 3000

 

Số thứ tự phụ gia 50
Tên tiếng Việt : Canxi gluconat INS: 578
Tên tiếng Anh : Calcium Gluconate ADI: 0-50
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm rắn chắc, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Rau củ đã xử lý bề mặt 800 58
2 Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ 800 58
3 Rau, củ đông lạnh 1000 58

 

Số thứ tự phụ gia 51
Tên tiếng Việt : Canxi glutamat INS: 623
Tên tiếng Anh : Calcium Glutamate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP

 

Số thứ tự phụ gia 52
Tên tiếng Việt : Canxi hydro sulfit INS: 227
Tên tiếng Anh : Calcium Hydrogen Sulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2 Quả khô 3000 44
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7 Hoa quả ngâm đường 350 44
8 Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9 Sản phẩm hoa quả lên men 350 44
10 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13 Kẹo cao su 2000 44
14 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15 Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17 Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
19 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
20 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
21 Dấm 200
22 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
23 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
24 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
25 Nước giải khát có ga 115
26 Nước giải khát không ga 250
27 Nước giải khát có cồn 350 44,103
28 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 53
Tên tiếng Việt : Canxi hydroxit INS: 526
Tên tiếng Anh : Calcium Hydroxide ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Bơ và bơ cô đặc 2000 52
2 Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ 800 58
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
4 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
5 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 54
Tên tiếng Việt : Canxi lactat INS: 327
Tên tiếng Anh : Calcium Lactate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng pasteur GMP
2 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 6000
5 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 55
Tên tiếng Việt : Canxi malat INS: 352ii
Tên tiếng Anh : Calcium Malate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 56
Tên tiếng Việt : Canxi nhôm silicat INS: 556
Tên tiếng Anh : Calcium Aluminium Silicate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 10000
2 Gạo, gạo tấm GMP
3 Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple) 15000 56
4 Muối 20000
5 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000 51
6 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
7 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 57
Tên tiếng Việt : Canxi oxit INS: 529
Tên tiếng Anh : Calcium Oxide ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axít, xử lý bột
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP

 

Số thứ tự phụ gia 58
Tên tiếng Việt : Canxi polyphosphat INS: 452iv
Tên tiếng Anh : Calcium Polyphosphates MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 59
Tên tiếng Việt : Canxi silicat INS: 552
Tên tiếng Anh : Calcium Silicate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple) 15000 56
2 Muối 12000
3 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000 51

 

Số thứ tự phụ gia 60
Tên tiếng Việt : Canxi sorbat INS: 203
Tên tiếng Anh : Calcium Sorbate ADI: 0-25
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 1000
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
3 Sữa lên men (nguyên kem) 300
4 Các loại phomát 3000
5 Quả đông lạnh 1000
6 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
7 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
8 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
9 Hoa quả ngâm đường 1000
10 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
11 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000
12 Kẹo cao su 1500
13 Các loại bánh nướng 2000
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
16 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 1000
17 Dấm 1000
18 Viên xúp và nước thịt 1000
19 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000
20 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 1000
21 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
22 Nước giải khát có ga 1000
23 Nước giải khát không ga 1000
24 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 500
26 Rượu trái cây 1000
27 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1000

 

Số thứ tự phụ gia 61
Tên tiếng Việt : Canxi sulfat INS: 516
Tên tiếng Anh : Calcium Sulphate ADI: CXĐ
Chức năng : Chất độn, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Rau, củ bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ 800 58
2 Rau, củ đông lạnh 2500
3 Bột và tinh bột GMP 57
4 Rượu vang 2000
5 Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tự 5000 54

 

Số thứ tự phụ gia 62
Tên tiếng Việt : Canxi xitrat INS: 333
Tên tiếng Anh : Calcium Citrates ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại, làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo 2000
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 2000
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
8 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
9 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 63
Tên tiếng Việt : Caramen nhóm I (không xử lý) (*) INS: 150a
Tên tiếng Anh : Caramel I- Plain ADI: CXĐ
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 150 12
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Gạo, gạo tấm GMP
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
8 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
9 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
10 Rượu vang GMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đường tự nhiên

 

Số thứ tự phụ gia 64
Tên tiếng Việt : Caramen nhóm III (xử lý amoni) (*) INS: 150c
Tên tiếng Anh : Caramel III – Ammonia Process ADI: 0-200
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 2000
3 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
4 Hoa quả ngâm đường GMP
5 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
6 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự GMP
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
8 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
9 Các sản phẩm bánh nướng GMP
10 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP 3
11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến GMP 50
12 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1500
13 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
14 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 5000
15 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
16 Rượu trái cây GMP
17 Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đườngtự nhiên, trong quá trình xử lý nhiệt có bổ sung các hợp chất amoni (trừ các hợp chất sunfit).

 

Số thứ tự phụ gia 65
Tên tiếng Việt : Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit) (*) INS: 150d
Tên tiếng Anh : Caramel IV – Ammonia Sulphite Process ADI: 0-200
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Sữa lên men (nguyên kem) 150 12
3 Phomát đã chế biến có hương liệu bao gồm phomát hoa quả, phomát rau, phomát thịt… 100 5.72
4 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 2000
5 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
6 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1500
10 Hoa quả ngâm đường GMP
11 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự GMP
12 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
13 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
14 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
15 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến GMP
16 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
17 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1500
18 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 5000
19 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
20 Rượu trái cây GMP
21 Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

Chú thích (*) Là sản phẩm xử lý nhiệt từ đường tự nhiêntrong quá trình xử lý nhiệt có bổ sung các hợp chất amoni và hợp chất sunfit.

 

 

Số thứ tự phụ gia 66

Tên tiếng Việt : Carmin (*) INS: 120
Tên tiếng Anh : Carmines ADI: 0-5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 20
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 150
4 Các sản phẩm tương tự phomát GMP 3
5 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
6 Hoa quả ngâm đường 300
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 300
8 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
9 Kẹo cao su 1020
10 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 1000
11 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 300
12 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
13 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500
14 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
15 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000
16 Rượu trái cây 200
17 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : CI (1975) No. 75470
Nhóm chất màu : Anthraquinone Tên khác : CI Natural Red 4.

 

Số thứ tự phụ gia 67
Tên tiếng Việt : Carmoisine (*) INS: 122
Tên tiếng Anh : Azorubine (Carmoisine) ADI: 0-4
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 57 12
3 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
4 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
5 Hoa quả ngâm đường 200
6 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 50
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 300
8 Kẹo cao su 300
9 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
10 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú 500 16
11 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500 22
12 Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai rán 500 16
13 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
14 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500
15 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
16 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50
17 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
18 Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
19 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
20 Rượu trái cây 200
21 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 14720
Nhóm chất màu : Monoazo Tên khác : CI Food Red 3.

 

Số thứ tự phụ gia 68
Tên tiếng Việt : Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) (*) INS: 160aii
Tên tiếng Anh : Natural Extracts (carotenes) ADI: CXĐ
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2 Các loại phomát 600
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) GMP
4 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
5 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 120
6 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 120
7 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 1000
8 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh GMP
9 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) GMP
10 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) GMP
11 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 2000
12 Rượu trái cây GMP
13 Snack được chế biến từ ngũ cốc 25

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : CI (1975) No. 40800
Nhóm chất màu : Họ caroten Tên khác : CI Food Orange 5.

 

Số thứ tự phụ gia 69
Tên tiếng Việt : Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran) INS: 407
Tên tiếng Anh : Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa 5000
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 150
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 21
5 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh GMP
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
8 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 3000
9 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
10 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
11 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
12 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
13 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 70
Tên tiếng Việt : Chất chiết xuất từ Annatto (*) INS: 160b
Tên tiếng Anh : Annatto Extracts ADI: 0-0,065
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 50 8
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 50
3 Các sản phẩm tương tự phomát 70 74
4 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100
5 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
6 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 25 9
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 25 9
8 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 30 9
9 Bánh có sữa, trứng 15 9
10 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 50 9
11 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 30 9
12 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 15 9,22
13 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 100 8
14 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 100 8
15 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
16 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
17 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 50
18 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha GMP 96
19 Rượu vang GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : C.I. (1975) No. 75120
Nhóm chất màu : Họ Carotene Tên khác :

 

Số thứ tự phụ gia 71
Tên tiếng Việt : Chất chiết xuất từ Quillaia INS: 999
Tên tiếng Anh : Quillaia Extracts ADI: 0-5
Chức năng : Tạo bọt
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1500

 

Số thứ tự phụ gia 72
Tên tiếng Việt : Chất chiết xuất từ Vỏ nho (*) INS: 163ii
Tên tiếng Anh : Grape Skin Extract ADI: 0-2,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
3 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
4 Hoa quả ngâm đường GMP
5 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
6 Bột nhão từ cacao GMP
7 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
8 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
9 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt GMP 16
10 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt GMP
11 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã xử lý nhiệt GMP 16
12 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 22
13 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) GMP
14 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) GMP
15 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 500
16 Rượu trái cây GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu :
Nhóm chất màu : Anthocyanin Tên khác :

 

Số thứ tự phụ gia 73
Tên tiếng Việt : Clorophyl INS: 140
Tên tiếng Anh : Chlorophyll ADI: CXĐ
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
2 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
3 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
4 Rượu vang GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu : Porphirin Tên khác : CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 74
Tên tiếng Việt : Clorophyl phức đồng (*) INS: 141i
Tên tiếng Anh : Chlorophyll Copper Complex ADI: 0-15
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
3 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
4 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 700
5 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 700
6 Kẹo cao su 700
7 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
8 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
10 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 300
11 Rượu trái cây GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu : Porphirin Tên khác : CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 75
Tên tiếng Việt : Clorophyl phức đồng (muối Natri, Kali ) (*) INS: 141ii
Tên tiếng Anh : Chlorophyll Copper Complex, Sodium and Potassium Salts ADI: 0-15
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
3 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
4 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 700
5 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 700
6 Kẹo cao su 700
7 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
8 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
10 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 300
11 Rượu trái cây GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu: C.I. (1975) No. 75810
Nhóm chất màu : Porphirin Tên khác: CI Natural Green 3.

 

Số thứ tự phụ gia 76
Tên tiếng Việt : Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) INS: 905a
Tên tiếng Anh : Mineral Oil, Food Grade ADI: 0-20
Chức năng : Làm bóng, chống oxy hoá, làm ẩm
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
2 Quả khô 5000
3 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối GMP 97
4 Các loại kẹo 3000
5 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 30 67
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 6000
7 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 6000
8 Rượu vang GMP 99
9 Kẹo cao su 10000

 

Số thứ tự phụ gia 77
Tên tiếng Việt : Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng INS: 1400
Tên tiếng Anh : Dextrins, Roasted Starch White and Yellow ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 20000 3,53
3 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP 90

 

Số thứ tự phụ gia 78
Tên tiếng Việt : Diamidon adipat đã axetyl hóa INS: 1422
Tên tiếng Anh : Acetylated Distarch Adipat ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Kem thanh trùng pasteur GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5 Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple) 10000
6 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 25000
7 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 79
Tên tiếng Việt : Diamidon glyxerol đã axetyl hóa INS: 1423
Tên tiếng Anh : Acetylated Distarch Glycerol ADI: CQĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng pasteur 30000
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 20000
3 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000

 

Số thứ tự phụ gia 80
Tên tiếng Việt : Diamidon phosphat đã axetyl hóa INS: 1414
Tên tiếng Anh : Acetylated Distarch Phosphate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh GMP 16
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
9 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 25000
10 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
11 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 81
Tên tiếng Việt : Diamidon glyxerol INS: 1411
Tên tiếng Anh : Distarch Glycerol ADI: CQĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa tiệt trùng và sữa xử lý ở nhiệt độ cao(UHT) 10000
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 60000
3 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
4 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP

 

Số thứ tự phụ gia 82
Tên tiếng Việt : Diamidon hydroxypropyl phosphat INS: 1442
Tên tiếng Anh : Hydroxypropyl Distarch Phosphate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 25000
6 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
7 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 83
Tên tiếng Việt : Diamidon hydroxypropyl glyxerol INS: 1443
Tên tiếng Anh : Hydroxypropyl Distarch Glycerol ADI: CQĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Các sản phẩm từ rau 10000
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 20000

 

Số thứ tự phụ gia 84
Tên tiếng Việt : Diamidon phosphat INS: 1413
Tên tiếng Anh : Phosphated Distarch Phosphate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
6 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 60000
7 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 85
Tên tiếng Việt : Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) INS: 1412
Tên tiếng Anh : Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 25000
6 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 60000
7 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 86
Tên tiếng Việt : Dicanxi diphosphat INS: 450vi
Tên tiếng Anh : Dicalcium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 87
Tên tiếng Việt : Dicanxi orthophosphat INS: 341ii
Tên tiếng Anh : Dicalcium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 88
Tên tiếng Việt : Dikali diphosphat INS: 450iv
Tên tiếng Anh : Dipotassium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000 112
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 112
3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 3000

 

Số thứ tự phụ gia 89
Tên tiếng Việt : Dikali orthophosphat INS: 340ii
Tên tiếng Anh : Dipotassium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 90
Tên tiếng Việt : Dikali tactrat INS: 336ii
Tên tiếng Anh : Dipotassium Tartrate ADI: 0-30
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6 Quả đông lạnh 1300
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10 Hoa quả ngâm đường 1300
11 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14 Kẹo cao su 30000
15 Các loại bánh nướng 10000
16 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17 Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19 Viên xúp và nước thịt 5000
20 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21 Nước rau, quả ép 4000
22 Necta rau quả 1000
23 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26 Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 91
Tên tiếng Việt : Dilauryl Thiodipropionat INS: 389
Tên tiếng Anh : Dilauryl Thiodipropionate ADI: 0-3
Chức năng : Chống oxy hóa
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 200
2 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 200
3 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
5 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200
6 Snack chế biến từ thủy sản 200

 

Số thứ tự phụ gia 92
Tên tiếng Việt : Dimagie diphosphat INS: 450viii
Tên tiếng Anh : Dimagnesium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 5000 112
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 112
3 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 112
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 1000 112

 

Số thứ tự phụ gia 93
Tên tiếng Việt : Dimetyl dicacbonat INS: 242
Tên tiếng Anh : Dimethyl Dicarbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 250 18
2 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 250 18,2
3 Rượu trái cây 250 18

 

Số thứ tự phụ gia 94
Tên tiếng Việt : Dinatri diphosphat INS: 450i
Tên tiếng Anh : Disodium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 95
Tên tiếng Việt : Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) INS: 386
Tên tiếng Anh : Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate ADI: 0-2,5
Chức năng : Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 75
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 130
3 Các sản phẩm khác từ quả 100
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 250 21
5 Sản phẩm rau, củ, quả lên men 250 21
6 Bột nhão từ cacao 50 21
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 35 21
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 75 21
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 250 21
10 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 70 21
11 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 75 21
12 Nước giải khát có ga 200 21
13 Nước giải khát không ga 200 21
14 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 35 21
15 Nước giải khát có cồn 25 21

 

Số thứ tự phụ gia 96
Tên tiếng Việt : Dinatri orthophosphat INS: 339ii
Tên tiếng Anh : Disodium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 440
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4 Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5 Mỡ và dầu thực vật 110
6 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7 Bơ và bơ cô đặc 440
8 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12 Hoa quả ngâm đường 10
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14 Kẹo cao su 22000
15 Bột và tinh bột 9980
16 Các loại bánh nướng 9300
17 Các loại bánh mì 9300
18 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21 Cá tươi GMP
22 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 1100
24 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25 Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27 Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29 Nước rau, quả ép 2500
30 Necta rau quả 2500
31 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34 Rượu trái cây 220
35 Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 97
Tên tiếng Việt : Dinatri tactrat INS: 335ii
Tên tiếng Anh : Disodium Tartrate ADI: 0-30
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6 Quả đông lạnh 1300
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10 Hoa quả ngâm đường 1300
11 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14 Kẹo cao su 30000
15 Các loại bánh nướng 10000
16 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17 Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19 Viên xúp và nước thịt 5000
20 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21 Nước rau, quả ép 4000
22 Necta rau quả 1000
23 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26 Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 98
Tên tiếng Việt : Dioctyl natri sulfosuxinat INS: 480
Tên tiếng Anh : Dioctyl Sodium Sulphosuccinate ADI: 0-0,1
Chức năng : Nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 25 19
2 Phomát đã chế biến 5000 20
3 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 25
4 Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 5000 20
5 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 10
6 Nước giải khát có cồn 10

 

Số thứ tự phụ gia 99
Tên tiếng Việt : Đen Brilliant PN (*) INS: 151
Tên tiếng Anh : Brilliant Black PN ADI: 0-1
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
3 Hoa quả ngâm đường 200
4 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 300
5 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 300
6 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500
8 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
9 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
10 Rượu trái cây 200
11 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 28440
Nhóm chất màu : Bisazo Tên khác : CI Food Black 1.

 

Số thứ tự phụ gia 100
Tên tiếng Việt : Đỏ 2G (*) INS: 128
Tên tiếng Anh : Red 2G ADI: 0-0,1
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 30 12
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 30 12
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 25

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 18050
Nhóm chất màu : Monoazo Tên khác : CI Food Red 12.

 

Số thứ tự phụ gia 101
Tên tiếng Việt : Đỏ Allura AC (*) INS: 129
Tên tiếng Anh : Allura Red AC ADI: 0-7
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
2 Sữa lên men (nguyên kem) 50
3 Các sản phẩm tương tự phomát GMP 3
4 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
6 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
7 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
8 Các sản phẩm khác từ quả 500
9 Hoa quả ngâm đường 300
10 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
11 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 300
12 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 348
13 Kẹo cao su 467
14 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
15 Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường 300
16 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 500 16
17 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ chưa qua xử lý nhiệt 500 16
18 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 25
19 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh 500 16
20 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500 22
21 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 300
22 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
23 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500
24 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
25 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50
26 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 500
27 Nước giải khát có ga 300
28 Nước giải khát không ga 300
29 Rượu trái cây 200
30 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số màu : CI (1975) No. 16035
Nhóm chất màu : Monoazo Tên khác : CI Food Red 17.

 

Số thứ tự phụ gia 102
Tên tiếng Việt : Đỏ Amaranth (Amaranth) (*) INS: 123
Tên tiếng Anh : Amaranth ADI: 0-0,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
2 Bề mặt của phomát chín 100
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 300
4 Bơ và bơ cô đặc 300
5 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
6 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 300
7 Hoa quả ngâm đường 300
8 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 300
9 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 100
10 Kẹo cao su 300
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300
12 Sản phẩm từ ngũ cốc bao gồm cả yến mạch đã xay 300
13 Các loại bánh nướng 300
14 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến 300
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 300
16 Muối 300
17 Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 300
18 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
19 Rượu trái cây 30
20 Nước giải khát có hàm lượng cồn lớn hơn 15% 300
21 Snack được chế biến từ ngũ cốc 300

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số : CI (1975) No. 16185
Nhóm chất màu : Monoazo Tên khác : CI Food Red 9; Naphtol Rot S.

 

Số thứ tự phụ gia 103
Tên tiếng Việt : Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) (*) INS: 124
Tên tiếng Anh : Ponceau 4R ADI: 0-4
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 150
3 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 48 12
4 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 150
5 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 300
6 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
7 Hoa quả ngâm đường 500
8 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 150
9 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 300
10 Kẹo cao su 300
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
12 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 30
13 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 200
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500
15 Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệt 500
16 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500
17 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
18 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
19 Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
20 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
21 Rượu trái cây 200
22 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số : CI (1975) No. 16255
Nhóm chất màu : Monoazo Tên khác : CI Food Red 7; Cochineal Red A; New Coccine.

 

Số thứ tự phụ gia 104
Tên tiếng Việt : Este của glyxerol với axit diaxetyl tactaric và axit béo INS: 472e
Tên tiếng Anh : Diacetyl tartaric and Fatty Acid Esters of Glycerol ADI: 0-50
Chức năng : Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
3 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
4 Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự GMP
5 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 10000
6 Phomát đã chế biến GMP
7 Dầu và mỡ không chứa nước 5000
8 Quả khô GMP
9 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
10 Hoa quả ngâm đường GMP
11 Sản phẩm hoa quả lên men GMP
12 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
13 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
14 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 10000
15 Kẹo cao su 50000
16 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 10000
17 Các loại bánh nướng 10000
18 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ chưa xử lý nhiệt GMP
19 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt GMP
20 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
21 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 16
22 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh GMP 16
23 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
24 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 1
25 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
26 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
27 Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
28 Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
29 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
30 Nước giải khát chế từ táo và lê GMP
31 Rượu trái cây GMP
32 Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP
Số thứ tự phụ gia 105
Tên tiếng Việt : Este của glyxerol với axit lactic và các axit béo INS: 472b
Tên tiếng Anh : Lactic and Fatty Acid Esters of Glycerol ADI: CXĐ
Chức năng : Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Mỡ và dầu thực vật GMP
4 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 80000
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6 Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ đông lạnh GMP 16
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8 Muối 5000
9 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 5000 51
10 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
11 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 106
Tên tiếng Việt : Este của glyxerol với axit xitric và axit béo INS: 472c
Tên tiếng Anh : Citric and Fatty Acid Esters of Glycerol ADI: CXĐ
Chức năng : Nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 107
Tên tiếng Việt : Este của polyglyxerol với axit béo INS: 475
Tên tiếng Anh : Polyglycerol Esters of Fatty Acids ADI: 0-25
Chức năng : Nhũ hóa, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem GMP
4 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
5 Dầu và mỡ không chứa nước 5000
6 Quả khô GMP
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
8 Hoa quả ngâm đường GMP
9 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
10 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 10000
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 10000
12 Các loại bánh nướng 10000
13 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt GMP
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
16 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 1
17 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
18 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
19 Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
20 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 5000
21 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
22 Rượu trái cây GMP
23 Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

 

Số thứ tự phụ gia 108
Tên tiếng Việt : Este của sucroza với các axít béo INS: 473
Tên tiếng Anh : Sucrose Esters of Fatty acids ADI: 0-16
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo GMP
3 Phomát đã chế biến 10000
4 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 10000
5 Mỡ và dầu thực vật 5000
6 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 10000
7 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 10000
8 Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường GMP
9 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 5000 15
10 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 10000
11 Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 10000
12 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 10000
13 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 5000
14 Viên xúp và nước thịt 5000
15 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
16 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 5000
17 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
18 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 5000
19 Snack được chế biến từ ngũ cốc 10000

 

Số thứ tự phụ gia 109
Tên tiếng Việt : Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic (*) INS: 160f
Tên tiếng Anh : Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester ADI: 0-5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
2 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
3 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 100
4 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
5 Bơ và bơ cô đặc 100
6 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000
7 Dầu và mỡ không chứa nước 25

Chú thích (*)

Loại chất màu : Họ caroten Chỉ số màu : CI (1975) No. 40825
Nhóm chất màu : Tên khác : CI Food Orange 7.

 

Số thứ tự phụ gia 110
Tên tiếng Việt : Etyl maltol INS: 637
Tên tiếng Anh : Ethyl Maltol ADI: 0-2
Chức năng : Điều vị, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 200
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
3 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 1000
4 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200
5 Kẹo cao su 1000
6 Các sản phẩm bánh nướng 200
7 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 200
9 Rượu vang 100 93

 

Số thứ tự phụ gia 111
Tên tiếng Việt : Etyl p-Hydroxybenzoat INS: 214
Tên tiếng Anh : Ethyl p-Hydroxybenzoate ADI: 0-10
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Các sản phẩm tương tự phomát 500 27
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 120 27
3 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000 27
4 Quả khô 800 27
5 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 800 27
6 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 800 27
7 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000 27
8 Hoa quả ngâm đường 1000 27
9 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 1000 27
10 Kẹo cao su 300 27
11 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 27
12 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300 27
13 Các sản phẩm bánh nướng 300 27
14 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt GMP 27
15 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 100 27
16 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27
17 Nước rau, quả ép 1000 27
18 Necta rau quả 200 27
19 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 100 27
20 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 27
21 Rượu vang 1000 23,96
22 Snack được chế biến từ ngũ cốc 300 27
Số thứ tự phụ gia 112
Tên tiếng Việt : Gelatin thực phẩm INS: CQĐ
Tên tiếng Anh : Gelatin Edible ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 10000
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
3 Phomát đã chế biến 5000

 

Số thứ tự phụ gia 113
Tên tiếng Việt : Glucono Delta-Lacton INS: 575
Tên tiếng Anh : Glucono Delta-Lactone ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Bơ và bơ cô đặc GMP 52

 

Số thứ tự phụ gia 114
Tên tiếng Việt : Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) INS: 1102
Tên tiếng Anh : Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) ADI: CXĐ
Chức năng : Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 115
Tên tiếng Việt : Glyxerol INS: 422
Tên tiếng Anh : Glycerol ADI: CXĐ
Chức năng : Làm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
6 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
Số thứ tự phụ gia 116
Tên tiếng Việt : Glyxerol Esters của nhựa cây INS: 445
Tên tiếng Anh : Glycerol Esters of Wood Resin ADI: 0-25
Chức năng : Chất độn, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kẹo cao su GMP
2 Nước giải khát có ga 100
3 Nước giải khát không ga 100

 

Số thứ tự phụ gia 117
Tên tiếng Việt : Gôm Arabic INS: 414
Tên tiếng Anh : Gum Arabic (Acacia Gum) ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 10000 65
8 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 20000
9 Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
10 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
11 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
12 Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 118
Tên tiếng Việt : Gôm đậu Carob INS: 410
Tên tiếng Anh : Carob Bean Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa tiệt trùng và sữa xử lý ở nhiệt độ cao (UHT) GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 61
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
8 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 10000
9 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 20000
10 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
11 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
12 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
13 Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 119
Tên tiếng Việt : Gôm Gellan INS: 418
Tên tiếng Anh : Gellan Gum ADI: CQĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến GMP
6 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
7 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
8 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
9 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
10 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
11 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
12 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
13 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 120

Tên tiếng Việt : Gôm Gua INS: 412
Tên tiếng Anh : Guar Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 6000
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3 Dầu và mỡ không chứa nước 20000
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
7 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
8 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 10000
9 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
10 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 10000
11 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 20000
12 Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
13 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
14 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
15 Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 121
Tên tiếng Việt : Gôm Karaya INS: 416
Tên tiếng Anh : Karaya Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ 200
2 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men 200
3 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
4 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
5 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
8 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
10 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
11 Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 122
Tên tiếng Việt : Gôm Tara INS: 417
Tên tiếng Anh : Tara Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa và sữa bơ GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 73
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 1000

 

Số thứ tự phụ gia 123
Tên tiếng Việt : Gôm Tragacanth INS: 413
Tên tiếng Anh : Tragacanth Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
4 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
5 Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 124
Tên tiếng Việt : Gôm Xanthan INS: 415
Tên tiếng Anh : Xanthan Gum ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3 Bơ và bơ cô đặc 5000 52
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 61
5 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
6 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 5000
7 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000

 

Số thứ tự phụ gia 125
Tên tiếng Việt : Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo INS: 472f
Tên tiếng Anh : Mixed Tartaric, Axetic and Fatty Acid Esters of Glycerol ADI: CXĐ
Chức năng : Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Bơ và bơ cô đặc 10000 52
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
7 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
9 Rượu vang có bổ sung hương liệu GMP

 

Số thứ tự phụ gia 126
Tên tiếng Việt : Hexametylen Tetramin INS: 239
Tên tiếng Anh : Hexamethylene Tetramine ADI: 0-0,15
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1. Các loại phomát 600

 

Số thứ tự phụ gia 127

Tên tiếng Việt : Indigotin (xanh chàm) (*) INS: 132
Tên tiếng Anh : Indigotine ADI: 0-5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
2 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 300
3 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
5 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 450
6 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 450
7 Kẹo cao su 300
8 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
9 Mù tạc 300
10 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500
11 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
12 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 300
13 Rượu trái cây 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tự nhiên Chỉ số màu : CI (1975) No. 73015
Nhóm chất màu : Họ Indigo Tên khác : CI Food Blue 1; Indigocarmine

 

Số thứ tự phụ gia 128
Tên tiếng Việt : Isomalt INS: 953
Tên tiếng Anh : Isomalt ADI: CXĐ
Chức năng : Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng, chất ngọt tổng hợp
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
3 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
6 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
7 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 129
Tên tiếng Việt : Isopropyl xitrat INS: 384
Tên tiếng Anh : Isopropyl Citrates ADI: 0-14
Chức năng : Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu bơ, váng sữa 100 17
2 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 200
3 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 200
4 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200

 

Số thứ tự phụ gia 130
Tên tiếng Việt : Kali adipat (các muối) INS: 357
Tên tiếng Anh : Potassium Adipates ADI: 0-5
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
2 Nước giải khát có ga 1000
3 Nước giải khát không ga 1000
4 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha GMP

Số thứ tự phụ gia 131

Tên tiếng Việt : Kali alginat INS: 402
Tên tiếng Anh : Potassium Alginate ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
2 Bơ và bơ cô đặc GMP
3 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 300
4 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2500

 

Số thứ tự phụ gia 132
Tên tiếng Việt : Kali ascorbat INS: 303
Tên tiếng Anh : Potassium Ascorbate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
4 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
5 Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 133
Tên tiếng Việt : Kali axetat (các muối) INS: 261
Tên tiếng Anh : Potassium Acetates ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 134
Tên tiếng Việt : Kali benzoat INS: 212
Tên tiếng Anh : Potassium Benzoate ADI: 0-5
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 12,13
2 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1000 13
3 Hoa quả ngâm đường 1000 13
4 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 2000 13
5 Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 1000 13
6 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1000 13
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1000 13
8 Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000 13
9 Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000 13
10 Viên xúp và nước thịt 1000 13
11 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 13
12 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000 13
13 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 13
14 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 600 13
15 Rượu vang 100 13

 

Số thứ tự phụ gia 135
Tên tiếng Việt : Kali bisulfit INS: 228
Tên tiếng Anh : Potassium Bisulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2 Quả khô 3000 44
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7 Hoa quả ngâm đường 350 44
8 Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9 Sản phẩm hoa quả lên men 350 44
10 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13 Kẹo cao su 2000 44
14 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15 Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
17 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
18 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20 Dấm 200
21 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24 Nước giải khát có ga 115
25 Nước giải khát không ga 250
26 Nước giải khát có cồn 350 44,103
27 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 136
Tên tiếng Việt : Kali cacbonat INS: 501i
Tên tiếng Anh : Potassium Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), kem tách béo 2000
2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
3 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
4 Rượu vang 5000

 

Số thứ tự phụ gia 137
Tên tiếng Việt : Kali clorua INS: 508
Tên tiếng Anh : Potassium Chloride ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kem thanh trùng pasteur 2000
2 Sữa đặc có đường 2000
3 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) GMP
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 30000
6 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP

 

Số thứ tự phụ gia 138
Tên tiếng Việt : Kali dihydro xitrat INS: 332i
Tên tiếng Anh : Potassium Dihydrogen Citrate ADI: CXĐ
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxy hóa
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2 Kem thanh trùng pasteur 2000
3 Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
5 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 61
6 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
8 Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
9 Rượu vang 30000 109

 

Số thứ tự phụ gia 139
Tên tiếng Việt : Kali feroxyanua INS: 536
Tên tiếng Anh : Potassium Ferrocyanide ADI: 0-0,025
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Muối 20
2 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 20

 

Số thứ tự phụ gia 140
Tên tiếng Việt : Kali gluconat INS: 577
Tên tiếng Anh : Potassium Gluconate ADI: 0-50
Chức năng : Tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị
STT Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
1 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
2 Các sản phẩm bánh nướng đặc biệt khác (VD: bánh rán, bánh nướng xốp…) GMP
3 Nước giải khát có ga GMP
4 Nước giải khát không ga GMP

 

Số thứ tự phụ gia 141
Tên tiếng Việt : Kali hydroxit INS: 525
Tên tiếng Anh : Potassium Hydroxide ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
2. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
3. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 142
Tên tiếng Việt : Kali lactat INS: 326
Tên tiếng Anh : Potassium Lactate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 20000
4. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 143
Tên tiếng Việt : Kali metabisulfit INS: 224
Tên tiếng Anh : Potassium Metabisulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2 Quả khô 3000 44
3 Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7 Hoa quả ngâm đường 350 44
8 Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9 Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11 Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13 Kẹo cao su 2000 44
14 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15 Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18 Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20 Dấm 200
21 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22 Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23 Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24 Nước giải khát có ga 115
25 Nước giải khát không ga 250
26 Nước giải khát có cồn 350 44,103
27 Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 144
Tên tiếng Việt : Kali natri tartrat INS: 337
Tên tiếng Anh : Potassium Sodium Tartrate ADI: 0-30
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1 Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2 Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3 Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4 Bơ và bơ cô đặc GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6 Quả đông lạnh 1300
7 Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9 Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10 Hoa quả ngâm đường 1300
11 Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12 Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14 Kẹo cao su 30000
15 Các loại bánh nướng 10000
16 Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17 Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19 Viên xúp và nước thịt 5000
20 Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21 Nước rau, quả  ép 4000
22 Necta rau quả 1000
23 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24 Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26 Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 145
Tên tiếng Việt : Kali nitrat INS: 252
Tên tiếng Anh : Potassium Nitrate ADI: 0-3,7
Chức năng : Bảo quản, ổn định màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1 Các loại phomát 37 30
2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 146 30
3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối chưa xử lý nhiệt 1598 30
4 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối hoặc sấy khô 365 30
5 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  lên men, chưa qua xử lý nhiệt 365 30
6 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 365 30
7 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 218 30
8 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1354 30
9 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 365 30
10 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ  chưa xử lý nhiệt 365 30
11 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 365 30
12 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ 365 30
13 Vỏ bao các sản phẩm thịt ăn được 146 30
14 Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 365 22,30
15 Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 218 30
16 Nước giải khát có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15% 73 30,31

 

Số thứ tự phụ gia 146
Tên tiếng Việt : Kali polyphosphat INS: 452ii
Tên tiếng Anh : Potassium Polyphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
32. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 147
Tên tiếng Việt : Kali sorbat INS: 202
Tên tiếng Anh : Potassium Sorbate ADI: 0-25
Chức năng : Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 1000
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
3. Sữa lên men (nguyên kem) 300
4. Các loại phomát 3000
5. Quả đông lạnh 1000
6. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
7. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
8. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
9. Hoa quả ngâm đường 1000
10. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
11. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000
12. Kẹo cao su 1500
13. Các loại bánh nướng 2000
14. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
15. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
16. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 1000
17. Dấm 1000
18. Viên xúp và nước thịt 1000
19. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000
20. Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 1000
21. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
22. Nước giải khát có ga 1000
23. Nước giải khát không ga 1000
24. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000
25. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 500
26. Rượu trái cây 1000
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1000

 

Số thứ tự phụ gia 148
Tên tiếng Việt : Kali sulfit INS: 225
Tên tiếng Anh : Potassium Sulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 149
Tên tiếng Việt : Khí  nitơ oxit INS: 942
Tên tiếng Anh : Nitrous oxide ADI: CQĐ
Chức năng : Khí đẩy
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ GMP
2. Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
3. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4. Mỡ và dầu thực vật GMP
5. Rau, củ đông lạnh GMP
6. Nước khoáng thiên nhiên và nước suối GMP
7. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
8. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 150
Tên tiếng Việt : Khí nitơ INS: 941
Tên tiếng Anh : Nitrogen ADI: CXĐ
Chức năng : Khí đẩy
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ GMP 59
2. Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa GMP 59
3. Dầu và mỡ không chứa nước GMP 59
4. Rau, củ đông lạnh GMP 59
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 59
6. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP 59
7. Rượu vang GMP 59

 

Số thứ tự phụ gia 151
Tên tiếng Việt : Lexitin INS: 322
Tên tiếng Anh : Lecithins ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bột, bột kem (nguyên chất) GMP
2. Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
3. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
4. Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo 5000
5. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6. Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 16
7. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
9. Muối GMP
10. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
11. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 3000
12. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50000
13. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 152
Tên tiếng Việt : Lysozym INS: 1105
Tên tiếng Anh : Lysozyme ADI: CQĐ
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các loại phomát GMP
2. Rượu vang 500

 

Số thứ tự phụ gia 153
Tên tiếng Việt : Magie cacbonat INS: 504i
Tên tiếng Anh : Magnesium Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
3. Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 16
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 16
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6. Muối 20000
7. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
8. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
9. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 154
Tên tiếng Việt : Magie oxit INS: 530
Tên tiếng Anh : Magnesium Oxide ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Muối 20000
2. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP

 

Số thứ tự phụ gia 155
Tên tiếng Việt : Magie silicat INS: 553i
Tên tiếng Anh : Magnesium Silicate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Muối 20000
2. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP

 

Số thứ tự phụ gia 156
Tên tiếng Việt : Malt carbohydraza INS: CQĐ
Tên tiếng Anh : Malt carbohydrase ADI: CXĐ
Chức năng : Enzym
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 157
Tên tiếng Việt : Manitol INS: 421
Tên tiếng Anh : Mannitol ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất  ngọt tổng hợp
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
2. Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tự GMP 54
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
5. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 158
Tên tiếng Việt : Maltol INS: 636
Tên tiếng Anh : Maltol ADI: 0-1
Chức năng : Điều vị, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 200
2. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 200
3. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200
4. Kẹo cao su 200
5. Các sản phẩm bánh nướng 200
6. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200
7. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 200
8. Rượu vang 250

 

Số thứ tự phụ gia 159
Tên tiếng Việt : Metyl etyl xenluloza INS: 465
Tên tiếng Anh : Methyl Ethyl Cellulose ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
7. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 160
Tên tiếng Việt : Metyl p-Hydroxybenzoat INS: 218
Tên tiếng Anh : Methyl p-Hydroxybenzoate ADI: 0-10
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các sản phẩm tương tự phomát 500 27
2. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000 27
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 120 27
4. Quả khô 800 27
5. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 800 27
6. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 800 27
7. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000 27
8. Hoa quả ngâm đường 1000 27
9. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 1000 27
10. Kẹo cao su 300 27
11. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 27
12. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300 27
13. Các sản phẩm bánh nướng 300 27
14. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt GMP 27
15. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 100 27
16. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27
17. Nước rau, quả  ép 1000 27
18. Necta rau quả 200 27
19. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 100 27
20. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 27
21. Rượu vang 1000 23,96
22. Snack được chế biến từ ngũ cốc 300 27

 

Số thứ tự phụ gia 161
Tên tiếng Việt : Metyl xenluloza INS: 461
Tên tiếng Anh : Methyl Cellulose ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 61
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
6. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 162
Tên tiếng Việt : Mono và diglycerit của các axit béo INS: 471
Tên tiếng Anh : Mono- and Di-Glycerides of Fatty Acids ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 2000
2. Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa 100
3. Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 2500
4. Mỡ và dầu thực vật 20000
5. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 100000
6. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
7. Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến 5000
8. Muối 5000
9. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 5000
10. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 15000
11. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
12. Rượu vang 18

 

Số thứ tự phụ gia 163
Tên tiếng Việt : Monocanxi orthophosphat INS: 341i
Tên tiếng Anh : Monocalcium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 164
Tên tiếng Việt : Monoamidon phosphat INS: 1410
Tên tiếng Anh : Monostarch Phosphate ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2. Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo GMP
3. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 50000
6. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 165
Tên tiếng Việt : Monokali glutamat INS: 622
Tên tiếng Anh : Monopotassium Glutamate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
2. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 166
Tên tiếng Việt : Monokali orthophosphat INS: 340i
Tên tiếng Anh : Monopotassium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 167
Tên tiếng Việt : Monokali tartrat INS: 336i
Tên tiếng Anh : Monopotassium Tartrate ADI: 0-30
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2. Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4. Bơ và bơ cô đặc GMP
5. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6. Quả đông lạnh 1300
7. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10. Hoa quả ngâm đường 1300
11. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14. Kẹo cao su 30000
15. Các loại bánh nướng 10000
16. Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17. Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19. Viên xúp và nước thịt 5000
20. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21. Nước rau, quả  ép 4000
22. Necta rau quả 1000
23. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26. Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 168
Tên tiếng Việt : Monomagie orthophosphat INS: 343i
Tên tiếng Anh : Monomagnesium orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bột, bột kèm kem 10000
2. Hỗn hợp sữa bột và bột kem (nguyên chất và có hương liệu) 1000
3. Kẹo cao su 10000

 

Số thứ tự phụ gia 169
Tên tiếng Việt : Mononatri glutamat INS: 621
Tên tiếng Anh : Monosodium Glutamate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều vị
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Rau, củ đông lạnh GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
5. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 170
Tên tiếng Việt : Mononatri orthophosphat INS: 339i
Tên tiếng Anh : Monosodium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 171
Tên tiếng Việt : Mononatri tartrat INS: 335i
Tên tiếng Anh : Monosodium Tartrate ADI: 0-30
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem) GMP
2. Các sản phẩm tương tự phomát GMP
3. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
4. Bơ và bơ cô đặc GMP
5. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 100
6. Quả đông lạnh 1300
7. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1300
8. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
9. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000
10. Hoa quả ngâm đường 1300
11. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 15000
12. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 20000
14. Kẹo cao su 30000
15. Các loại bánh nướng 10000
16. Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú GMP
17. Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 2000
18. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 7500
19. Viên xúp và nước thịt 5000
20. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 5000
21. Nước rau, quả  ép 4000
22. Necta rau quả 1000
23. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 3000
24. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 3000
25. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 2000
26. Rượu trái cây GMP

 

Số thứ tự phụ gia 172
Tên tiếng Việt : Muối amoni của axit phosphatidic INS: 442
Tên tiếng Anh : Ammonium Salts of Phosphatidic Acid ADI: 0-30
Chức năng : Nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Hỗn hợp cacao (gồm bột và xi rô) 7000

 

Số thứ tự phụ gia 173
Tên tiếng Việt : Muối của axit myristic, palmitic và stearic ( NH4, Ca, K, Na) INS: 470
Tên tiếng Anh : Salts of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4) ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4. Mì sợi khô hoặc chín một phần và các sản phẩm tương tự GMP 54
5. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP 71
6. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 71
7. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8. Muối GMP
9. Men và các sản phẩm tương tự GMP
10. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 174
Tên tiếng Việt : Muối của axit oleic ( Ca, K, Na) INS: 470
Tên tiếng Anh : Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bơ (nguyên kem) GMP
2. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
5. Rượu vang có bổ sung hương liệu GMP

 

Số thứ tự phụ gia 175
Tên tiếng Việt : Natri adipat (các muối) INS: 356
Tên tiếng Anh : Sodium Adipates ADI: 0-5
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
2. Nước giải khát có ga 1000
3. Nước giải khát không ga 1000
4. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha GMP

 

Số thứ tự phụ gia 176
Tên tiếng Việt : Natri alginat INS: 401
Tên tiếng Anh : Sodium Alginate ADI: CXĐ
Chức năng : Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 6000
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 15000
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000
5. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 300
6. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 20000

 

Số thứ tự phụ gia 177
Tên tiếng Việt : Natri ascorbat INS: 301
Tên tiếng Anh : Sodium Ascorbate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống oxy hoá, ổn định màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 500
2. Dầu và mỡ không chứa nước 200
3. Rau, củ đông lạnh GMP
4. Bột và tinh bột 300
5. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
6. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
7. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
8. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
9. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
10. Rượu vang 200

 

Số thứ tự phụ gia 178
Tên tiếng Việt : Natri axetat INS: 262i
Tên tiếng Anh : Sodium Acetate ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước 5000
2. Bột và tinh bột 6000
3. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 179
Tên tiếng Việt : Natri benzoat INS: 211
Tên tiếng Anh : Sodium Benzoate ADI: 0-5
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 12,13
2. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 1000 13
3. Hoa quả ngâm đường 1000 13
4. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 2000 13
5. Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 1000 13
6. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1000 13
7. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1000 13
8. Thủy sản, sản phẩm thủy sản ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000 13
9. Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngâm dấm, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000 13
10. Viên xúp và nước thịt 1000 13
11. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 13
12. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000 13
13. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 13
14. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 600 13
15. Rượu vang 100 13

 

Số thứ tự phụ gia 180
Tên tiếng Việt : Natri cacbonat INS: 500i
Tên tiếng Anh : Sodium Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Dầu bơ, váng sữa 2000 52
3. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
4. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 181
Tên tiếng Việt : Natri cacboxy metyl xenluloza INS: 466
Tên tiếng Anh : Sodium Carboxymethyl Cellulose ADI: CXĐ
Chức năng : Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bơ (nguyên kem) 2000
2. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 5000
3. Bơ và bơ cô đặc 2000 52
4. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 15000
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 5000 61
6. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 5000
7. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 5000
8. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
9. Rượu vang 5000

 

Số thứ tự phụ gia 182
Tên tiếng Việt : Natri canxi polyphosphat INS: 452iii
Tên tiếng Anh : Sodium Calcium Polyphosphate MTDI: 70
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả  thịt gia cầm và thịt thú 5000
2. Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến 1000

 

Số thứ tự phụ gia 183
Tên tiếng Việt : Natri diaxetat INS: 262ii
Tên tiếng Anh : Sodium Diacetate ADI: 0-15
Chức năng : Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước 1000
2. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
3. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1000
4. Các loại bánh nướng 4000
5. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 1000
6. Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệt 3000
7. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2500
8. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 150
9. Snack được chế biến từ ngũ cốc 500

 

Số thứ tự phụ gia 184
Tên tiếng Việt : Natri dihydro xitrat INS: 331i
Tên tiếng Anh : Sodium Dihydrogen Citrate ADI: CXĐ
Chức năng : Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
5. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
6. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 185
Tên tiếng Việt : Natri feroxyanua INS: 535
Tên tiếng Anh : Sodium Ferrocyanide ADI: 0-0,025
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Muối 20 24
2. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 20 24
3. Rượu vang GMP 24

 

Số thứ tự phụ gia 186
Tên tiếng Việt : Natri fumarat INS: 365
Tên tiếng Anh : Sodium Fumarates ADI: 0-6
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000

 

Số thứ tự phụ gia 187
Tên tiếng Việt : Natri gluconat INS: 576
Tên tiếng Anh : Sodium Gluconate ADI: 0-50
Chức năng : Tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) GMP
2. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
3. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP
4. Nước giải khát có ga GMP
5. Nước giải khát không ga GMP

 

Số thứ tự phụ gia 188
Tên tiếng Việt : Natri hydro cacbonat INS: 500ii
Tên tiếng Anh : Sodium Hydrogen Carbonate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Bột và tinh bột 45000
3. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
4. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP

 

Số thứ tự phụ gia 189
Tên tiếng Việt : Natri hydro sulfit INS: 222
Tên tiếng Anh : Sodium Hydrogen Sulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 190
Tên tiếng Việt : Natri hydroxit INS: 524
Tên tiếng Anh : Sodium Hydroxide ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Bơ và bơ cô đặc 2000 34,52
2. Bột và tinh bột GMP

 

Số thứ tự phụ gia 191
Tên tiếng Việt : Natri lactat INS: 325
Tên tiếng Anh : Sodium Lactate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 20000
4. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP

 

Số thứ tự phụ gia 192
Tên tiếng Việt : Natri metabisulfit INS: 223
Tên tiếng Anh : Sodium Metabisulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 193
Tên tiếng Việt : Natri nhôm phosphat-axit INS: 541i
Tên tiếng Anh : Sodium Aluminium Phosphate-acidic ADI: 0-0,6
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Phomát đã chế biến 35000 29
2. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 2000 6
3. Các món ăn tráng miệng từ mỡ 2000 6
4. Thức ăn tráng miệng chế biến từ quả  có hương liệu 2000 6
5. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP 6
6. Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường 2000 6
7. Bánh có sữa, trứng 2000 6
8. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 190 6,41
9. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000 6
10. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 2000 6

 

Số thứ tự phụ gia 194
Tên tiếng Việt : Natri nhôm phosphat-bazơ INS: 541ii
Tên tiếng Anh : Sodium Aluminium Phosphate-Basic ADI: 0-0,6
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Phomát đã chế biến 35000 29
2. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 2000 6
3. Các món ăn tráng miệng từ mỡ 2000 6
4. Thức ăn tráng miệng chế biến từ quả  có hương liệu 2000 6
5. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP 6
6. Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường 2000 6
7. Bánh có sữa, trứng 2000 6
8. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 190 6,41
9. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000 6
10. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 2000 6

 

Số thứ tự phụ gia 195
Tên tiếng Việt : Natri nhôm silicat INS: 554
Tên tiếng Anh : Sodium Aluminosilicate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Gạo, gạo tấm GMP
2. Muối 20000
3. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000 51
4. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 196
Tên tiếng Việt : Natri nitrat INS: 251
Tên tiếng Anh : Sodium Nitrate ADI: 0-3,7
Chức năng : Bảo quản, ổn định màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các loại phomát 37 30
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 146 30
3. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối chưa xử lý nhiệt 1598 30
4. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  ướp muối hoặc sấy khô 365 30
5. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ  lên men, chưa qua xử lý nhiệt 365 30
6. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 365 30
7. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 218 30
8. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 1354 30
9. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt 365 30
10. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú lên men, xay nhỏ  chưa xử lý nhiệt 365 30
11. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 365 30
12. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ 365 30
13. Vỏ bao các sản phẩm thịt ăn được 146 30
14. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 365 22,30
15. Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 218 30
16. Nước giải khát có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15% 73 30,31

 

Số thứ tự phụ gia 197
Tên tiếng Việt : Natri polyphosphat INS: 452i
Tên tiếng Anh : Sodium Polyphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 198
Tên tiếng Việt : Natri propionat INS: 281
Tên tiếng Anh : Sodium Propionate ADI: CXĐ
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các loại phomát 3000
Số thứ tự phụ gia 199
Tên tiếng Việt : Natri sorbat INS: 201
Tên tiếng Anh : Sodium Sorbate ADI: 0-25
Chức năng : Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 1000
2. Sữa lên men (nguyên kem) 300
3. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
4. Các loại phomát 3000
5. Quả đông lạnh 1000
6. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 2000
7. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1000
8. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
9. Hoa quả ngâm đường 1000
10. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
11. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000
12. Kẹo cao su 1500
13. Các loại bánh nướng 2000
14. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
15. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 2000
16. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 1000
17. Dấm 1000
18. Viên xúp và nước thịt 1000
19. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2000
20. Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 1000
21. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 2000
22. Nước giải khát có ga 1000
23. Nước giải khát không ga 1000
24. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000
25. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 500
26. Rượu trái cây 1000
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1000

 

Số thứ tự phụ gia 200
Tên tiếng Việt : Natri sulfit INS: 221
Tên tiếng Anh : Sodium Sulphite ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 201
Tên tiếng Việt : Natri thiosulphat INS: 539
Tên tiếng Anh : Sodium Thiosulphate ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 202
Tên tiếng Việt : Nâu HT (*) INS: 155
Tên tiếng Anh : Brown HT ADI: 0-1,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 150
2. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 150
3. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 500
4. Hoa quả ngâm đường 200
5. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 80
6. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 300
7. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500
8. Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú 500 16
9. Thủy sản, sản phẩm thủy sản ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500 16
10. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
11. Rượu trái cây 200

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp Chỉ số : CI (1975) No. 20285
Nhóm chất màu : Bisazo Tên khác : CI Food Brown 3; Chocolate brown HT.

 

Số thứ tự phụ gia 203
Tên tiếng Việt : Nhôm amoni sulphat INS: 523
Tên tiếng Anh : Aluminium Ammonium Sulphate ADI: 0-7
Chức năng : Làm rắn chắc, ổn định, tạo xốp
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Hoa quả ngâm đường 200 6
2. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200 6
3. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha GMP 6

 

Số thứ tự phụ gia 204
Tên tiếng Việt : Nhôm kali sulphat INS: 522
Tên tiếng Anh : Aluminium Potassium Sulphate ADI: CQĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP

 

Số thứ tự phụ gia 205
Tên tiếng Việt : Nhôm natri sulphat INS: 521
Tên tiếng Anh : Aluminium Sodium Sulphate ADI: CQĐ
Chức năng : Làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP

 

Số thứ tự phụ gia 206
Tên tiếng Việt : Nhôm silicat INS: 559
Tên tiếng Anh : Aluminium Silicate ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Gạo, gạo tấm GMP
2. Muối 10000
3. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000 57
4. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
5. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 207
Tên tiếng Việt : Nhôm sulfat INS: 520
Tên tiếng Anh : Aluminium Sulphate ADI: CQĐ
Chức năng : Làm rắn chắc
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối GMP
2. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP

 

Số thứ tự phụ gia 208
Tên tiếng Việt : Nhựa cây Gaiac INS: 314
Tên tiếng Anh : Guaiac Resin ADI: 0-2,5
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước 1000
2. Nhũ tương có lượng mỡ trên 80% 1000
3. Kẹo cao su 1500
4. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 600

 

Số thứ tự phụ gia 209
Tên tiếng Việt : Nisin INS: 234
Tên tiếng Anh : Nisin ADI: 0-33000
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Phomát đã chế biến 250 28
2. Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi GMP 28
3. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 3 28
4. Các sản phẩm bánh nướng 250 28

 

Số thứ tự phụ gia 210
Tên tiếng Việt : Oxystearin INS: 387
Tên tiếng Anh : Oxystearin ADI: 0-25
Chức năng : Tạo phức kim loại, chống tạo bọt
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Mỡ và dầu thực vật 1250
2. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1250
3. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) GMP
4. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 250

 

Số thứ tự phụ gia 211
Tên tiếng Việt : Papain INS: 1101ii
Tên tiếng Anh : Papain ADI: CXĐ
Chức năng : Enzym, điều vị, xử lý bột, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Bột và tinh bột GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP
3. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 212
Tên tiếng Việt : Pectin INS: 440
Tên tiếng Anh : Pectins ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ GMP
2. Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men GMP
3. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
4. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
5. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
6. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
7. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza GMP
9. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
10. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 10000
11. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 20000
12. Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
13. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 3000
14. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
15. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 213
Tên tiếng Việt : Pentakali triphosphat INS: 451ii
Tên tiếng Anh : Pentapotassium Triphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 214
Tên tiếng Việt : Pentanatri triphosphat INS: 451i
Tên tiếng Anh : Pentasodium Triphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 215
Tên tiếng Việt : Polydimetyl siloxan INS: 900a
Tên tiếng Anh : Polydimethylsiloxane ADI: 0-1,5
Chức năng : Chống tạo bọt, chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 10
2. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 50
3. Dầu và mỡ không chứa nước 10
4. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 10
5. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 10
6. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 10
7. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 30
8. Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi 10
9. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10
10. Kẹo cao su 100
11. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 50
12. Các loại bánh nướng 10 3,36
13. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 50
14. Thủy sản và sản phẩm thủy sản, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã qua chế biến 50
15. Sản phẩm trứng 50
16. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 50
17. Muối 10 36
18. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 50
19. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 50
20. Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 10
21. Nước rau, quả  ép 10
22. Necta rau quả 50
23. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 20
24. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 50

 

Số thứ tự phụ gia 216
Tên tiếng Việt : Polyetylen glycol INS: 1521
Tên tiếng Anh : Polyethylene Glycol ADI: 0-10
Chức năng : Chống tạo bọt, điều vị, làm bóng
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 25
2. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 25
3. Quả đã chế biến 5000
4. Các loại  kẹo 2400
5. Nước uống không cồn 50
6. Nước giải khát có cồn 50
7. Snack được chế biến từ ngũ cốc 50

 

Số thứ tự phụ gia 217
Tên tiếng Việt : Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat INS: 433
Tên tiếng Anh : Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate ADI: 0-25
Chức năng : Chống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 10000
3. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
4. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 10000
5. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 7000
6. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 3000
7. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 10000
8. Muối 10
9. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4600
10. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 5000
11. Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 4600
12. Nước giải khát có ga 500

 

Số thứ tự phụ gia 218
Tên tiếng Việt : Polyvinylpyrolidon INS: 1201
Tên tiếng Anh : Polyvinylpyrrolidone ADI: 0-50
Chức năng : Làm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
2. Kẹo cao su 10000
3. Dấm 40
4. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 10 36
5. Rượu vang 60 36

 

Số thứ tự phụ gia 219
Tên tiếng Việt : Propyl galat INS: 310
Tên tiếng Anh : Gallate, Propyl ADI: 0-1,4
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 90 2
2. Dầu và mỡ không chứa nước 200
3. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 200
4. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 200 15
5. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200 15
6. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15
7. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 15

 

Số thứ tự phụ gia 220
Tên tiếng Việt : Propyl p-Hydroxybenzoat INS: 216
Tên tiếng Anh : Propyl p-Hydroxybenzoate ADI: 0-10
Chức năng : Bảo quản
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các sản phẩm tương tự phomát 500 27
2. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 120 27
3. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 1000 27
4. Quả khô 800 27
5. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 800 27
6. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 800 27
7. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000 27
8. Hoa quả ngâm đường 1000 27
9. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 1000 27
10. Kẹo cao su 300 27
11. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 27
12. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300 27
13. Các sản phẩm bánh nướng 300 27
14. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt GMP 27
15. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 100 27
16. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27
17. Nước rau, quả  ép 1000 27
18. Necta rau quả 200 27
19. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 100 27
20. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 1000 27
21. Rượu vang 1000 23,96
22. Snack được chế biến từ ngũ cốc 300 27

 

Số thứ tự phụ gia 221
Tên tiếng Việt : Propylen glycol INS: 1520
Tên tiếng Anh : Propylene Glycol ADI: 0-25
Chức năng : Chống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 25000
2. Các loại  kẹo 240000
3. Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường 10000
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 20000 22
5. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 800
6. Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 500
7. Nước giải khát có ga 3000
8. Nước giải khát không ga 3000

 

Số thứ tự phụ gia 222
Tên tiếng Việt : Propylen glycol alginat INS: 405
Tên tiếng Anh : Propylene Glycol Alginate ADI: 0-70
Chức năng : Làm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5800
2. Các sản phẩm tương tự phomát 9000
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 10000
4. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 20000
5. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 6000
6. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 5000
7. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 5000
8. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 7500
9. Các loại bánh nướng 5000
10. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 10000
11. Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 8000
12. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 2500
13. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 3000

 

Số thứ tự phụ gia 223
Tên tiếng Việt : Proteaza INS: 1101i
Tên tiếng Anh : Protease ( A. oryzae var.) ADI: CQĐ
Chức năng : Enzym, làm bóng, xử lý bột, điều vị
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Bột và tinh bột GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
3. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
4. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
5. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 224
Tên tiếng Việt : Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó) INS: 954
Tên tiếng Anh : Saccharin (and Na, K, Ca Salts) ADI: 0-5
Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, điều vị
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem) 200
2. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 200
3. Kẹo cao su 50
4. Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 300
5. Nước rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 300
6. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 50 50

 

Số thứ tự phụ gia 225
Tên tiếng Việt : Sáp  Carnauba INS: 903
Tên tiếng Anh : Carnauba Wax ADI: 0-7
Chức năng : Làm bóng, chống đông vón, chất độn
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
2. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 4000
3. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 4000
4. Kẹo cao su 100000
5. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000
6. Các loại bánh nướng GMP
7. Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
8. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
9. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác GMP

 

Số thứ tự phụ gia 226
Tên tiếng Việt : Sáp Candelila INS: 902
Tên tiếng Anh : Candelilla Wax ADI: CQĐ
Chức năng : Làm bóng, chất độn
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 4000
2. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 4000
3. Kẹo cao su 20000
4. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000
5. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200

 

Số thứ tự phụ gia 227
Tên tiếng Việt : Sáp dầu INS: 905cii
Tên tiếng Anh : Paraffin Wax ADI: CXĐ
Chức năng : Làm bóng
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Kẹo cao su GMP

 

Số thứ tự phụ gia 228
Tên tiếng Việt : Sáp ong (trắng và vàng) INS: 901
Tên tiếng Anh : Beeswax, White and Yellow ADI: CQĐ
Chức năng : Làm bóng, chất độn, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 4000
2. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 4000
3. Kẹo cao su 20000
4. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000
5. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 200

 

Số thứ tự phụ gia 229
Tên tiếng Việt : Sáp vi tinh thể INS: 905ci
Tên tiếng Anh : Microcrystalline Wax ADI: 0-20
Chức năng : Làm bóng, chất độn, chống tạo bọt
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 10000
2. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… GMP 3
3. Kẹo cao su 20000
4. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 10000

 

Số thứ tự phụ gia 230
Tên tiếng Việt : Sắt amoni xitrat INS: 381
Tên tiếng Anh : Ferric Ammonium Citrate ADI: 0-0,8
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Muối 25
2. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 10

 

Số thứ tự phụ gia 231
Tên tiếng Việt : Sắt oxit, đỏ (*) INS: 172ii
Tên tiếng Anh : Iron Oxide, Red ADI: 0-0,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem GMP
3. Phomát đã chế biến GMP
4. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
7. Hoa quả ngâm đường GMP
8. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
9. Bột nhão từ cacao GMP
10. Kẹo cao su 6000
11. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
12. Các sản phẩm bánh nướng GMP
13. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
14. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
15. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ GMP 16
16. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 16
17. Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai rán GMP 16
18. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 22
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
20. Viên xúp và nước thịt GMP
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
22. Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
23. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
24. Rượu trái cây GMP
25. Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu vô cơ Chỉ số màu : CI (1975) No. 77492
Công thức : FeO(OH).xH2O Tên khác : CI Pigment Yellow 42 & 43

 

Số thứ tự phụ gia 232
Tên tiếng Việt : Sắt oxit, đen (*) INS: 172i
Tên tiếng Anh : Iron Oxide, Black ADI: 0-0,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
2. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
3. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
4. Hoa quả ngâm đường GMP
5. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
6. Bột nhão từ cacao GMP
7. Kẹo cao su 6000
8. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
9. Các sản phẩm bánh nướng GMP
10. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
11. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
12. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ GMP 16
13. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 16
14. Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai rán GMP 16
15. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 22
16. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
17. Viên xúp và nước thịt GMP
18. Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
19. Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
20. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
21. Rượu trái cây GMP
22. Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu vô cơ Chỉ số màu : CI (1975) No. 77499
Công thức : FeO.Fe2O3 Tên khác : CI Pigment Black 11

 

Số thứ tự phụ gia 233
Tên tiếng Việt : Sắt oxit, vàng (*) INS: 172iii
Tên tiếng Anh : Iron Oxide, Yellow ADI: 0-0,5
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) GMP
2. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem GMP
3. Phomát đã chế biến GMP
4. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả GMP
7. Hoa quả ngâm đường GMP
8. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 500
9. Bột nhão từ cacao GMP
10. Kẹo cao su 6000
11. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm GMP
12. Các sản phẩm bánh nướng GMP
13. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
14. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ GMP 16
15. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh đã chế  biến, nghiền nhỏ GMP 16
16. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 16
17. Cá và các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai rán GMP 16
18. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 22
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
20. Viên xúp và nước thịt GMP
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
22. Necta rau cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) GMP
23. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 100
24. Rượu trái cây GMP
25. Snack được chế biến từ ngũ cốc GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu vô cơ Chỉ số màu : CI (1975) No. 77492
Công thức : FeO(OH).xH2O Tên khác : CI Pigment Yellow 42 & 43

 

Số thứ tự phụ gia 234
Tên tiếng Việt : Senlac INS: 904
Tên tiếng Anh : Shellac ADI: CQĐ
Chức năng : Làm bóng, chất độn
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
2. Rau củ đã xử lý bề mặt GMP 79
3. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 4000
4. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 4000
5. Kẹo cao su 20000
6. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000
7. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP 108

 

Số thứ tự phụ gia 235
Tên tiếng Việt : Silicon dioxit vô định hình INS: 551
Tên tiếng Anh : Silicon Dioxide, Amorphous ADI: CXĐ
Chức năng : Chống đông vón
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Muối 20000
2. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 10000 51
3. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 10000 65
4. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng 10000 65
5. Rượu vang 17

 

Số thứ tự phụ gia 236
Tên tiếng Việt : Sorbitol và siro sorbitol INS: 420
Tên tiếng Anh : Sorbitol and Sorbitol Syrup ADI: CXĐ
Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 35000
5. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
6. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
7. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51

 

Số thứ tự phụ gia 237
Tên tiếng Việt : Sorbitan Monolaurat INS: 493
Tên tiếng Anh : Sorbitan Monolaurate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Các sản phẩm tương tự kem 5000
3. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 4000
4. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 30000
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 25
6. Các loại  kẹo 20000
7. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
8. Các loại bánh mì 10000
9. Các sản phẩm bánh nướng 5000 11
10. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 250
11. Men và các sản phẩm tương tự 5000
12. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 800
13. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 238
Tên tiếng Việt : Sorbitan Monooleat INS: 494
Tên tiếng Anh : Sorbitan Monooleate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Các sản phẩm tương tự kem 5000
3. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 4000
4. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 30000
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 25
6. Các loại  kẹo 20000
7. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
8. Các loại bánh mì 10000
9. Các sản phẩm bánh nướng 5000 11
10. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 250
11. Men và các sản phẩm tương tự 5000
12. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 800
13. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 239
Tên tiếng Việt : Sorbitan Monopalmitat INS: 495
Tên tiếng Anh : Sorbitan Monopalmitate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Các sản phẩm tương tự kem 5000
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
3. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 4000
4. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 30000
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 25
6. Các loại  kẹo 20000
7. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
8. Các loại bánh mì 10000
9. Các sản phẩm bánh nướng 5000 11
10. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 250
11. Men và các sản phẩm tương tự 5000
12. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 800
13. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 240
Tên tiếng Việt : Sorbitan Monostearat INS: 491
Tên tiếng Anh : Sorbitan Monostearate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Các sản phẩm tương tự kem 5000
3. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 4000
4. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 30000
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 25
6. Các loại  kẹo 20000
7. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
8. Các loại bánh mì 10000
9. Các sản phẩm bánh nướng 5000 11
10. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 250
11. Men và các sản phẩm tương tự 5000
12. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 800
13. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 241
Tên tiếng Việt : Sorbitan Tristearat INS: 492
Tên tiếng Anh : Sorbitan Tristearate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá, ổn định
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Các sản phẩm tương tự kem 5000
3. Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 4000
4. Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) 30000
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 25
6. Các loại  kẹo 20000
7. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
8. Các loại bánh mì 10000
9. Các sản phẩm bánh nướng 5000 11
10. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 250
11. Men và các sản phẩm tương tự 5000
12. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 800
13. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 242
Tên tiếng Việt : Stearyl tartrat INS: 483
Tên tiếng Anh : Stearyl Tartrate ADI: 0-500
Chức năng : Nhũ hoá, xử lý bột
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 5000
2. Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc  (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 5000
3. Các loại bánh nướng 4000

 

Số thứ tự phụ gia 243
Tên tiếng Việt : Stearyl xitrat INS: 484
Tên tiếng Anh : Stearyl Citrate ADI: 0-50
Chức năng : Nhũ hóa
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) GMP
3. Kẹo cao su 15000
4. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 500

 

Số thứ tự phụ gia 244
Tên tiếng Việt : Sucraloza INS: 955
Tên tiếng Anh : Sucralose ADI: 0-15
Chức năng : Chất ngọt tổng hợp
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 300
2. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 250
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 400
4. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 450
5. Hoa quả ngâm đường 800
6. Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự 1500
7. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1500
8. Kẹo cao su 5000
9. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 1000
10. Bánh có sữa, trứng 150
11. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 1250
12. Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 1250
13. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 150
14. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 250
15. Nước giải khát có ga 600
16. Nước giải khát không ga 600
17. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 250

 

Số thứ tự phụ gia 245
Tên tiếng Việt : Sucroglyxerit INS: 474
Tên tiếng Anh : Sucroglycerides ADI: 0-30
Chức năng : Nhũ hóa, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 5000
2. Mỡ thể nhũ tương 10000
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 5000
4. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 5000
5. Các sản phẩm bánh nướng 10000
6. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ và đã xử lý nhiệt 5000 15
7. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
8. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 5000
9. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 1000
10. Rượu trái cây 5000

 

Số thứ tự phụ gia 246
Tên tiếng Việt : Sucroza axetat isobutyrat INS: 444
Tên tiếng Anh : Sucrose Acetate Isobutyrate ADI: 0-20
Chức năng : Nhũ hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 500

 

Số thứ tự phụ gia 247
Tên tiếng Việt : Sulphua dioxit INS: 220
Tên tiếng Anh : Sulphur Dioxide ADI: 0-0,7
Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 50 44, 12
2. Quả khô 3000 44
3. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 100 44
4. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 350 44
5. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 350 44
6. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 3000 44
7. Hoa quả ngâm đường 350 44
8. Sản phẩm quả đã chế biến gồm: bột nhão, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 3000 44
9. Sản phẩm hoa quả  lên men 350 44
10. Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối 750 44
11. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 150 44
12. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 2000 44
13. Kẹo cao su 2000 44
14. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 150 44
15. Các sản phẩm bánh nướng 300 44
16. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ 500
17. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 450
18. Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza 500
19. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 500
20. Dấm 200
21. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300
22. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
23. Necta quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn) 70
24. Nước giải khát có ga 115
25. Nước giải khát không ga 250
26. Nước giải khát có cồn 350 44,103
27. Snack được chế biến từ ngũ cốc 200

 

Số thứ tự phụ gia 248
Tên tiếng Việt : Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) INS: 319
Tên tiếng Anh : Tertiary Butylhydroquinone ADI: 0-0,7
Chức năng : Chống oxy hoá
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 200
2. Dầu và mỡ không chứa nước 200
3. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 200 15
4. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 200 15
5. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 100 15
6. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 200
7. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15

 

Số thứ tự phụ gia 249
Tên tiếng Việt : Tetrakali diphosphat INS: 450v
Tên tiếng Anh : Tetrapotassium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 250
Tên tiếng Việt : Tetranatri diphosphat INS: 450iii
Tên tiếng Anh : Tetrasodium Diphosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
33. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 251
Tên tiếng Việt : Thạch trắng (Aga) INS: 406
Tên tiếng Anh : Agar ADI: CXĐ
Chức năng : Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 4000
2. Sản phẩm sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa 5000
3. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
4. Rau, củ đông lạnh GMP
5. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP
6. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh GMP
7. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
8. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP
9. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
10. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
11. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
12. Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai GMP
13. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
14. Rượu vang GMP

 

Số thứ tự phụ gia 252
Tên tiếng Việt : Tinh bột đã khử màu INS: 1403
Tên tiếng Anh : Bleached Starch ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Kem thanh trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo GMP
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple) 10000
4. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 253
Tên tiếng Việt : Tinh bột đã được xử lý bằng axit INS: 1401
Tên tiếng Anh : Acid-Treated Starch ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
4. Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple) 10000
5. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 254
Tên tiếng Việt : Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm INS: 1402
Tên tiếng Anh : Alkaline Treated Starch ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP 41
4. Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ cây maple) 10000
5. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 255
Tên tiếng Việt : Tinh bột đã được oxy hóa INS: 1404
Tên tiếng Anh : Oxidized Starch ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men 10000
2. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
3. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
4. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
5. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) GMP 51
6. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 256
Tên tiếng Việt : Tinh bột xử lý bằng enzym INS: 1405
Tên tiếng Anh : Enzyme-Treated Starches ADI: CXĐ
Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
2. Đường và xi rô khác (VD: đường nâu, xi rô từ maple) 10000
3. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 10000

 

Số thứ tự phụ gia 257
Tên tiếng Việt : Titan dioxit (*) INS: 171
Tên tiếng Anh : Titanium Dioxide ADI: CXĐ
Chức năng : Phẩm màu
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Kem thanh trùng pasteur GMP
2. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 1000 94
3. Cá và các sản phẩm cá đã xử lý nhiệt GMP
4. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
5. Rượu vang có bổ sung hương liệu GMP

Chú thích (*)

Loại chất màu : Phẩm màu vô cơ Chỉ số màu :
Công thức : TiO2 Tên khác : CI  Pigment White 6

 

Số thứ tự phụ gia 258
Tên tiếng Việt : Tricanxi orthophosphat INS: 341iii
Tên tiếng Anh : Tricalcium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
3. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
4. Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 10000
5. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
6. Mỡ và dầu thực vật 110
7. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
8. Bơ và bơ cô đặc 440
9. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
10. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
11. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
12. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
13. Hoa quả ngâm đường 10
14. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
15. Kẹo cao su 22000
16. Bột và tinh bột 9980
17. Các loại bánh nướng 9300
18. Các loại bánh mì 9300
19. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
21. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
22. Cá tươi GMP
23. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
24. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
25. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
26. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
27. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
28. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
29. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
30. Nước rau, quả  ép 2500
31. Necta rau quả 2500
32. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
35. Rượu trái cây 220
36. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 259
Tên tiếng Việt : Trikali orthophosphat INS: 340 iii
Tên tiếng Anh : Tripotassium Orthophosphate MTDI: 70
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa và sữa bơ 440
2. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 660
3. Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự 1100
4. Các sản phẩm tương tự phomát 6600
5. Mỡ và dầu thực vật 110
6. Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 110
7. Bơ và bơ cô đặc 440
8. Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ) 110
9. Quả ngâm dấm, dầu, nước muối 240
10. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 200
11. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 275
12. Hoa quả ngâm đường 10
13. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 1300
14. Kẹo cao su 22000
15. Bột và tinh bột 9980
16. Các loại bánh nướng 9300
17. Các loại bánh mì 9300
18. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 1100
19. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt 1540
20. Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 1100
21. Cá tươi GMP
22. Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 2200
23. Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh 1100
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
25. Trứng muối và trứng đóng hộp 220
26. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) 4400
27. Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay 4600
28. Nước chấm và các sản phẩm tương tự 8000
29. Nước rau, quả  ép 2500
30. Necta rau quả 2500
31. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 12000
32. Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha 12000
33. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao 440
34. Rượu trái cây 220
35. Snack được chế biến từ ngũ cốc 1300

 

Số thứ tự phụ gia 260
Tên tiếng Việt : Trikali xitrat INS: 332ii
Tên tiếng Anh : Tripotassium Citrate ADI: CXĐ
Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
STT Nhóm thực phẩm  ML Ghi chú
1. Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau lên men GMP
2. Dầu và mỡ không chứa nước GMP
3. Bơ và bơ cô đặc GMP 52
4. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ GMP
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản đã xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai GMP
6. Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
7. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
8. Rượu vang 3000 109

 

Số thứ tự phụ gia 261
Tên tiếng Việt : Trimagie orthophosphat INS: 343iii
Tên tiếng Anh : Trimagnesium Orth